Ecuador

Republic of Ecuador

Thủ đô
Quito
Khu vực
Nam Mỹ
Dân số, 2025
18 triệu
Đơn vị tiền tệ
USD
DT
276.841 km²

Trên khắp 29 thành phố có giá của Ecuador, một người cần khoảng 981 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 603 US$.

Độ tin cậy cao34 thành phố trong chỉ số
31 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

65trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%45
  • An toàn20%38
  • Y tế15%78
  • Khí hậu10%95
  • Chất lượng không khí10%90
  • Kết nối mạng10%80
  • Chi phí10%76
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống trong số các quốc gia
#39

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
32,5
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
10,4
New York = 100
Sức mua
71,1
New York = 100
Một người
981 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
603 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
469 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
7.125 US$
2025
Tăng trưởng
+3,7%
2025
Thất nghiệp
3,3%
2025
Lạm phát
0,7%
2025
Tuổi thọ
77,6 năm
2024
Người dùng internet
77%
2024

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
37%
NguồnPwC
Thuế thu nhập thấp nhất
0%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
22%
NguồnPwC
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
15%
NguồnPwC
Thuế lãi vốn, cá nhân
35%
NguồnWikipedia
Bảo hiểm xã hội, người lao động
9,4%
NguồnTrading Economics
Bảo hiểm xã hội, người sử dụng lao động
12,2%
NguồnTrading Economics
Thuế thừa kế
35%
NguồnWikipedia

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
38,3
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
61,7
Án mạngTrên 100.000 dân, 2023
45,7

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #30 thế giới
219
Tải xuống di độngMbps, trung vị, hạng #74 thế giới
64
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
+63%

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Ecuador. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1527%
  • 15 đến 6464%
  • 65 tuổi trở lên9,1%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
28,2 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
1,81
Sống ở thành thịCIA World Factbook
65%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
4,1%
Di cư ròngCIA World Factbook
−1,2 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
72 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook, 2025

Tôn giáo

  • Kitô giáo94%
  • Không tôn giáo5,5%
  • Tín ngưỡng dân gian0,3%

Chỉ số đa dạng 0,11, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

  • Tiếng Tây Ban NhaChính thức99%

Trình độ tiếng Anh ở mức thấp (điểm EF 466).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2022

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn8Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng22Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn67Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm63Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa—Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống—Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House64
  • Democracy Index EIU, trên 105,2
  • Tự do báo chí RSF54
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex64
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế45%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

6,1/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Thành phố tại Ecuador

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Ecuador
1Quevedo6831,9———213,8 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
2Ambato6723,8180 US$667 US$141,6387,3 NĐộ tin cậy trung bình, 8 người đóng góp
3Ibarra6722,8225 US$609 US$122,7221,1 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
4Latacunga6734,4120 US$——205,6 NĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
5Loja6623,2238 US$491 US$95,7274,1 NĐộ tin cậy trung bình, 18 người đóng góp
6Cuenca6627,0492 US$551 US$70,3637 NĐộ tin cậy cao, 43 người đóng góp
7Daule6531,9———173,7 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
8Milagro63————133,5 NĐộ tin cậy thấp
9Machala6326,1190 US$450 US$88,2289,1 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
10Santo Domingo de los Colorados6231,3150 US$400 US$—458,6 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
11Eloy Alfaro62————315,7 NĐộ tin cậy thấp
12Esmeraldas6128,9200 US$450 US$—218,7 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
13Riobamba6121,6115 US$334 US$—264 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
14Portoviejo6137,5300 US$325 US$—321,8 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
15Manta6128,6300 US$481 US$75,2264,3 NĐộ tin cậy trung bình, 11 người đóng góp
16Quito6032,5483 US$603 US$71,12,8 TrĐộ tin cậy cao, 51 người đóng góp
17Tena5731,2200 US$——17,2 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
18Zamora5627,6———15,3 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
19Guayaquil5638,1469 US$603 US$66,22,7 TrĐộ tin cậy cao, 31 người đóng góp
20Cayambe5631,9———26,6 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
21Banos5632,6———9,5 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
22Cumbaya5631,9————Độ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
23Pasaje5537,5———44,9 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
24Bahia de Caraquez5537,5———37,1 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
25Cotacachi5424,3267 US$433 US$78,58,2 NĐộ tin cậy trung bình, 15 người đóng góp
26Salinas5424,7400 US$525 US$77,943,9 NĐộ tin cậy trung bình, 7 người đóng góp
27Tulcan5331,2———86,5 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
28Manglaralto5337,2————Độ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
29Vilcabamba5329,1383 US$455 US$——Độ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
30Ventanas5237,5———38,2 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
31Puerto Ayora5239,3—800 US$—12,7 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
32Babahoyo51————76,3 NĐộ tin cậy thấp
33La Libertad51—300 US$450 US$—75,9 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
34Chone51————44,8 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.