Pforzheim

Đức

Dân số
119.000
Tọa độ
48,88° B, 8,70° Đ
Múi giờ
Europe/Berlin
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.782 US$ mỗi tháng ở Pforzheim, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 70% so với New York. Lương ròng trung bình là 4.092 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình15 người đóng góp
Pforzheim tại 48,88° B, 8,70° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

68trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%89
  • An toànquốc gia20%56
  • Y tếquốc gia15%61
  • Khí hậu10%77
  • Chất lượng không khí10%90
  • Kết nối mạngquốc gia10%41
  • Chi phí10%43
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Đức
#4
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.957

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
68,7
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+4,9%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
16,0
New York = 100
−2,1%trong 12 tháng
Sức mua
265,6
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
4.092 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.782 US$
1.054 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
4.799 US$
3.688 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
728 US$
18% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
5,5
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Pforzheim, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngPforzheimNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân17,24 US$25,00 US$−31%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)57,47 US$140 US$−59%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)12,65 US$14,00 US$−10%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)5,46 US$8,00 US$−32%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)4,54 US$10,00 US$−55%
Cappuccino (loại thường)4,12 US$6,38 US$−35%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)3,61 US$3,80 US$−5%
Nước suối (chai 0,33 l)3,42 US$2,90 US$+18%
Chợ
Sữa (1 l)1,51 US$1,36 US$+11%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,14 US$4,69 US$−54%
Gạo trắng (1 kg)3,49 US$6,97 US$−50%
Trứng (12 quả)3,47 US$5,73 US$−39%
Phô mai nội địa (1 kg)14,24 US$17,38 US$−18%
Ức gà phi lê (1 kg)10,83 US$15,11 US$−28%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)16,02 US$17,77 US$−10%
Táo (1 kg)3,38 US$6,11 US$−45%
Chuối (1 kg)1,89 US$2,20 US$−14%
Cam (1 kg)2,09 US$5,77 US$−64%
Cà chua (1 kg)3,85 US$6,25 US$−38%
Khoai tây (1 kg)1,22 US$3,47 US$−65%
Hành tây (1 kg)1,29 US$4,17 US$−69%
Xà lách (1 cây)1,55 US$2,72 US$−43%
Nước suối (chai 1,5 l)0,64 US$2,50 US$−75%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)5,73 US$20,00 US$−71%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,11 US$3,21 US$−65%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,55 US$3,96 US$−61%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)9,43 US$19,00 US$−50%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng3,05 US$3,00 US$+2%
Vé tháng, giá thường64,37 US$140 US$−54%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường4,37 US$3,00 US$+46%
Taxi, 1 km, biểu giá thường2,30 US$2,18 US$+6%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường37,93 US$42,00 US$−10%
Xăng (1 l)2,23 US$1,10 US$+102%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)33.786 US$35.458 US$−5%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)39.010 US$25.309 US$+54%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)288 US$232 US$+24%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)34,10 US$73,50 US$−54%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)51,49 US$71,93 US$−28%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)—126 US$—
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)—62,38 US$—
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế16,09 US$23,00 US$−30%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)565 US$3.366 US$−83%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)18.605 US$60.589 US$−69%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)87,16 US$72,80 US$+20%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)36,39 US$53,22 US$−32%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung100 US$118 US$−15%
1 đôi giày da công sở nam139 US$125 US$+11%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm728 US$4.438 US$−84%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm575 US$3.033 US$−81%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.111 US$9.242 US$−88%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm916 US$5.461 US$−83%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm4.598 US$18.759 US$−75%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm3.908 US$6.523 US$−40%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế4.092 US$5.163 US$−21%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)3,62%6,49%−2,9 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202687,2728 US$4.092 US$
thg 8 2026—733 US$4.337 US$
thg 6 2026———
thg 5 2026———
thg 4 202685,9742 US$2.739 US$
thg 12 202589,6743 US$3.170 US$
thg 11 2025100,1734 US$3.115 US$
thg 9 202589,6743 US$3.168 US$
thg 5 202590,1708 US$3.020 US$
thg 4 202591,6720 US$3.071 US$
thg 3 202586,2635 US$2.898 US$
thg 2 202583,8571 US$2.801 US$
thg 1 202586,2571 US$2.805 US$
thg 12 202482,7572 US$2.809 US$
thg 11 202485,1582 US$2.857 US$
thg 10 202488,5600 US$2.945 US$
thg 9 2024—611 US$3.000 US$
thg 8 2024—595 US$2.923 US$
thg 7 2024—589 US$2.893 US$
thg 6 2024—595 US$2.921 US$
thg 5 2024—430 US$2.899 US$
thg 4 2024—429 US$2.906 US$
thg 3 2024——2.930 US$
thg 2 2024——2.922 US$
thg 1 2024——2.985 US$
thg 12 202393,5767 US$2.951 US$
thg 11 202371,8742 US$2.860 US$
thg 10 202371,0741 US$2.857 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Đức

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Pforzheim.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Pforzheim. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Pforzheim về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
9,8 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
19,9 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
0,1 °C
Lượng mưa một năm
849 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
81%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,2 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
15
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
77

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202626 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
39
PM2.5
7,8µg/m³, trung bình
Điểm không khí
900-100

Internet

Trung vị Đức; thành phố chưa có trong danh sách
102Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
38Mbps, cố định
Độ trễ
12ms, cố định
Tải xuống di động
292Mbps
Độ trễ di động
17ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

4.598 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 3.908 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
5,5Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
31,1Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
3,2%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
3,98%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
7,5Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Pforzheim, và Đức chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
134.422
Mật độĐô thị, Wikidata
1.375 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
273 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
46,9 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2013
19%
Sinh ở nước ngoàiĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2013
28%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo69%
  • Không tôn giáo25%
  • Hồi giáo5,8%
  • Do Thái giáo0,3%
  • Phật giáo0,3%
  • Tôn giáo khác0,1%

Chỉ số đa dạng 0,46, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng ĐứcChính thức
  • Tiếng Frisia
  • Tiếng Đan Mạch

Trình độ tiếng Anh ở mức rất cao (điểm EF 615).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn67Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng65Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn65Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm66Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa83Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống40Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House95
  • Democracy Index EIU, trên 108,7
  • Tự do báo chí RSF84
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex80
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế32%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,9/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Pforzheim

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
15Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20262 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
6/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
96%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.