Trieste

Italy

Dân số
204.000
Tọa độ
45,65° B, 13,78° Đ
Múi giờ
Europe/Rome
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.874 US$ mỗi tháng ở Trieste, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 68% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.999 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao36 người đóng góp
Trieste tại 45,65° B, 13,78° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

67trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%64
  • An toàn20%73
  • Y tế15%65
  • Khí hậu10%93
  • Chất lượng không khí10%96
  • Kết nối mạngquốc gia10%42
  • Chi phí10%39
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#114
Hạng mức độ đáng sống tại Italy
#1
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#2.059

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
68,6
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+4,4%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
18,0
New York = 100
−1,7%trong 12 tháng
Sức mua
121,9
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.999 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.874 US$
1.029 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
4.920 US$
3.509 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
845 US$
42% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
7,6
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Trieste, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngTriesteNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân23,22 US$25,00 US$−7%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)75,45 US$140 US$−46%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)13,81 US$14,00 US$−1%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)6,09 US$8,00 US$−24%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)5,80 US$10,00 US$−42%
Cappuccino (loại thường)2,24 US$6,37 US$−65%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)3,87 US$3,80 US$+2%
Nước suối (chai 0,33 l)2,32 US$2,89 US$−20%
Chợ
Sữa (1 l)2,29 US$1,36 US$+68%
Bánh mì trắng tươi (500g)3,24 US$4,68 US$−31%
Gạo trắng (1 kg)3,91 US$6,97 US$−44%
Trứng (12 quả)4,40 US$5,73 US$−23%
Phô mai nội địa (1 kg)15,53 US$17,38 US$−11%
Ức gà phi lê (1 kg)12,02 US$15,11 US$−20%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)17,99 US$17,77 US$+1%
Táo (1 kg)2,82 US$6,11 US$−54%
Chuối (1 kg)2,24 US$2,20 US$+2%
Cam (1 kg)3,19 US$5,77 US$−45%
Cà chua (1 kg)4,77 US$6,25 US$−24%
Khoai tây (1 kg)2,38 US$3,47 US$−31%
Hành tây (1 kg)2,57 US$4,17 US$−38%
Xà lách (1 cây)2,35 US$2,72 US$−14%
Nước suối (chai 1,5 l)0,78 US$2,50 US$−69%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)8,13 US$20,00 US$−59%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,86 US$3,21 US$−42%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,56 US$3,96 US$−35%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)6,96 US$19,00 US$−63%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng1,74 US$3,00 US$−42%
Vé tháng, giá thường44,69 US$140 US$−68%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường9,00 US$3,00 US$+200%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,92 US$2,18 US$−12%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường34,82 US$42,00 US$−17%
Xăng (1 l)2,12 US$1,10 US$+93%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)37.650 US$35.458 US$+6%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)36.856 US$25.309 US$+46%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)10,19 US$73,50 US$−86%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)31,92 US$71,93 US$−56%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)53,01 US$126 US$−58%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)42,56 US$62,38 US$−32%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế9,29 US$23,00 US$−60%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)832 US$3.366 US$−75%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)12.073 US$60.589 US$−80%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)103 US$72,80 US$+42%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)35,99 US$53,22 US$−32%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung108 US$118 US$−8%
1 đôi giày da công sở nam136 US$125 US$+9%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm845 US$4.417 US$−81%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm683 US$3.033 US$−77%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.411 US$9.242 US$−85%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.043 US$5.461 US$−81%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm3.812 US$18.759 US$−80%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm2.226 US$6.523 US$−66%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.999 US$5.178 US$−61%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)3,26%6,49%−3,2 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202667,5840 US$1.988 US$
thg 8 2026—838 US$2.007 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202668,4876 US$1.917 US$
thg 4 202668,2888 US$1.832 US$
thg 3 202669,4871 US$1.790 US$
thg 2 202672,0903 US$1.856 US$
thg 1 202666,1888 US$1.854 US$
thg 12 202566,3897 US$1.859 US$
thg 11 202565,3874 US$1.799 US$
thg 9 202568,1859 US$1.854 US$
thg 8 202567,3849 US$1.833 US$
thg 5 202565,3794 US$1.597 US$
thg 4 202566,7783 US$1.628 US$
thg 3 202562,6725 US$1.559 US$
thg 2 202561,7718 US$1.546 US$
thg 1 202559,7684 US$1.521 US$
thg 12 202460,9621 US$1.542 US$
thg 11 202463,3612 US$1.682 US$
thg 10 202461,8623 US$1.732 US$
thg 9 202465,8632 US$1.787 US$
thg 8 202465,8630 US$2.237 US$
thg 7 202464,9620 US$1.760 US$
thg 6 202464,4690 US$1.713 US$
thg 5 202464,2685 US$1.708 US$
thg 4 202465,6686 US$1.703 US$
thg 3 202462,8692 US$1.742 US$
thg 2 202462,6689 US$1.736 US$
thg 1 202463,7699 US$1.761 US$
thg 12 202363,4696 US$1.754 US$
thg 11 202363,3628 US$1.759 US$
thg 10 202361,4625 US$1.665 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn72,7Càng cao càng an toàn+0,3 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm27,3Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung72,7
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống72,7

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Trieste, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
167,8
Y tếCàng cao càng tốt
64,5
Sức muaCàng cao càng tốt
83,2
Khí hậuCàng cao càng tốt
92,6
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
45,0
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
28,8
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
29
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
7,7
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
64,6
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
18,3
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
66,7
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
71,7

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
13,1 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
23,3 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
3,5 °C
Lượng mưa một năm
1.026 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
76%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,8 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
11
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
96

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
32
PM2.5
5,1µg/m³, trung bình
Điểm không khí
960-100

Internet

Trung vị Italy; thành phố chưa có trong danh sách
109Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
50Mbps, cố định
Độ trễ
13ms, cố định
Tải xuống di động
85Mbps
Độ trễ di động
32ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

3.812 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 2.226 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
7,6Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
21,4Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
4,7%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
3,26%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
12,7Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Trieste, và Ý chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
198.417
Mật độĐô thị, Wikidata
2.331 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
2 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
48,8 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2024
29%
Sinh ở nước ngoàiĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2024
17%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo83%
  • Không tôn giáo12%
  • Hồi giáo3,7%
  • Phật giáo0,2%
  • Ấn Độ giáo0,1%
  • Tín ngưỡng dân gian0,1%
  • Tôn giáo khác0,1%
  • Do Thái giáo0,1%

Chỉ số đa dạng 0,29, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng ItalyChính thức
  • Tiếng Đức
  • Tiếng Pháp
  • Tiếng Slovenia
  • Tiếng Croatia

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 513).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn76Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng50Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn75Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm70Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa61Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống30Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House87
  • Democracy Index EIU, trên 107,6
  • Tự do báo chí RSF68
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex66
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế33%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,6/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Trieste

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
36Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20263 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
10/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.