Dresden

Đức

Dân số
565.000
Tọa độ
51,05° B, 13,74° Đ
Múi giờ
Europe/Berlin
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.944 US$ mỗi tháng ở Dresden, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 67% so với New York. Lương ròng trung bình là 3.119 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao45 người đóng góp
Dresden tại 51,05° B, 13,74° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

66trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%78
  • An toàn20%68
  • Y tếquốc gia15%61
  • Khí hậu10%74
  • Chất lượng không khí10%89
  • Kết nối mạngquốc gia10%41
  • Chi phí10%37
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#154
Hạng mức độ đáng sống tại Đức
#12
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#2.150

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
77,3
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+2,0%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
17,8
New York = 100
−11,9%trong 12 tháng
Sức mua
183,4
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
3.119 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.944 US$
1.160 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
5.555 US$
3.929 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
784 US$
25% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
6,3
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Dresden, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngDresdenNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân17,22 US$25,00 US$−31%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)86,67 US$140 US$−38%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)11,48 US$14,00 US$−18%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)6,20 US$8,00 US$−22%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)6,77 US$10,00 US$−32%
Cappuccino (loại thường)4,50 US$6,37 US$−29%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)3,84 US$3,80 US$+1%
Nước suối (chai 0,33 l)3,16 US$2,89 US$+9%
Chợ
Sữa (1 l)1,43 US$1,36 US$+5%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,07 US$4,68 US$−56%
Gạo trắng (1 kg)3,26 US$6,97 US$−53%
Trứng (12 quả)3,88 US$5,73 US$−32%
Phô mai nội địa (1 kg)16,87 US$17,38 US$−3%
Ức gà phi lê (1 kg)11,14 US$15,11 US$−26%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)22,79 US$17,77 US$+28%
Táo (1 kg)3,27 US$6,11 US$−46%
Chuối (1 kg)2,12 US$2,20 US$−4%
Cam (1 kg)2,06 US$5,77 US$−64%
Cà chua (1 kg)4,03 US$6,25 US$−36%
Khoai tây (1 kg)1,48 US$3,47 US$−57%
Hành tây (1 kg)1,48 US$4,17 US$−65%
Xà lách (1 cây)1,51 US$2,72 US$−44%
Nước suối (chai 1,5 l)1,12 US$2,50 US$−55%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)5,74 US$20,00 US$−71%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,13 US$3,21 US$−65%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,46 US$3,96 US$−63%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)9,99 US$19,00 US$−47%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng3,90 US$3,00 US$+30%
Vé tháng, giá thường74,62 US$140 US$−47%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường4,59 US$3,00 US$+53%
Taxi, 1 km, biểu giá thường2,76 US$2,18 US$+27%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường34,44 US$42,00 US$−18%
Xăng (1 l)2,19 US$1,10 US$+99%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)33.744 US$35.458 US$−5%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)39.306 US$25.309 US$+55%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)21,28 US$73,50 US$−71%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)43,81 US$71,93 US$−39%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)36,05 US$126 US$−71%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)25,76 US$62,38 US$−59%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế13,78 US$23,00 US$−40%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)913 US$3.366 US$−73%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)15.721 US$60.589 US$−74%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)88,55 US$72,80 US$+22%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)42,21 US$53,22 US$−21%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung109 US$118 US$−7%
1 đôi giày da công sở nam131 US$125 US$+5%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm784 US$4.417 US$−82%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm508 US$3.033 US$−83%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.625 US$9.242 US$−82%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.019 US$5.461 US$−81%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm5.105 US$18.759 US$−73%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm2.698 US$6.523 US$−59%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế3.119 US$5.178 US$−40%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)3,96%6,49%−2,5 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 2026104,7777 US$3.092 US$
thg 8 2026—776 US$3.188 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 2026107,7795 US$3.298 US$
thg 4 2026105,3839 US$3.284 US$
thg 1 2026102,9830 US$3.315 US$
thg 12 2025101,5828 US$3.238 US$
thg 11 202598,1840 US$3.151 US$
thg 10 202598,3863 US$3.272 US$
thg 9 202596,2889 US$3.380 US$
thg 8 202596,0905 US$3.278 US$
thg 7 202595,3871 US$3.233 US$
thg 5 202593,2871 US$3.170 US$
thg 4 202594,5868 US$3.122 US$
thg 3 202591,2831 US$3.034 US$
thg 2 202586,5801 US$2.960 US$
thg 1 202584,9790 US$2.919 US$
thg 12 202486,0803 US$2.918 US$
thg 11 202487,4822 US$2.966 US$
thg 10 202488,8818 US$3.039 US$
thg 9 202489,6849 US$3.139 US$
thg 8 202487,7836 US$3.796 US$
thg 7 202486,6833 US$3.011 US$
thg 6 202487,6840 US$2.907 US$
thg 5 202490,1848 US$2.884 US$
thg 4 202491,7827 US$2.868 US$
thg 3 2024102,1795 US$2.914 US$
thg 2 2024101,0784 US$—
thg 1 2024102,5797 US$2.909 US$
thg 12 202396,9811 US$2.902 US$
thg 11 202385,2682 US$2.772 US$
thg 10 202383,6665 US$2.691 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn68,2Càng cao càng an toàn−2,0 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm31,8Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung68,2

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Dresden. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
34,1
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
68,5
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
17,8
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
65,9
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
70,8

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
8,8 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
19,5 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
−1,8 °C
Lượng mưa một năm
717 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
80%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
2,9 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
17
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
74

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
46
PM2.5
7,1µg/m³, trung bình
Điểm không khí
890-100

Internet

Trung vị Đức; thành phố chưa có trong danh sách
102Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
38Mbps, cố định
Độ trễ
12ms, cố định
Tải xuống di động
292Mbps
Độ trễ di động
17ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

5.105 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 2.698 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
6,3Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
27,9Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
3,6%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
3,96%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
10,9Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Dresden, và Đức chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
562.764
Mật độĐô thị, Wikidata
1.713 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
126 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
46,9 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2022
21%
Sinh ở nước ngoàiĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2022
12%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo69%
  • Không tôn giáo25%
  • Hồi giáo5,8%
  • Do Thái giáo0,3%
  • Phật giáo0,3%
  • Tôn giáo khác0,1%

Chỉ số đa dạng 0,46, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng ĐứcChính thức
  • Tiếng Frisia
  • Tiếng Đan Mạch

Trình độ tiếng Anh ở mức rất cao (điểm EF 615).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn67Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng65Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn65Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm66Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa83Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống40Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House95
  • Democracy Index EIU, trên 108,7
  • Tự do báo chí RSF84
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex80
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế32%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,9/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Dresden

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
45Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
9/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.