Canberra

Úc

Dân số
368.000
Tọa độ
35,28° N, 149,13° Đ
Múi giờ
Australia/Sydney
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 3.024 US$ mỗi tháng ở Canberra, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 49% so với New York. Lương ròng trung bình là 4.415 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao63 người đóng góp
Canberra tại 35,28° N, 149,13° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

67trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%75
  • An toàn20%72
  • Y tế15%69
  • Khí hậu10%83
  • Chất lượng không khí10%94
  • Kết nối mạngquốc gia10%47
  • Chi phí10%8
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#140
Hạng mức độ đáng sống tại Úc
#1
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#3.366

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
77,6
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−4,1%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
39,8
New York = 100
+20,1%trong 12 tháng
Sức mua
166,9
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
4.415 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
3.024 US$
1.165 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
8.797 US$
5.478 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.859 US$
42% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
10,8
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Canberra, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngCanberraNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân19,70 US$25,00 US$−21%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)92,78 US$140 US$−34%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)10,75 US$14,00 US$−23%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)8,60 US$8,00 US$+7%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)10,03 US$10,00 US$0%
Cappuccino (loại thường)4,13 US$6,37 US$−35%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)3,22 US$3,80 US$−15%
Nước suối (chai 0,33 l)2,75 US$2,89 US$−5%
Chợ
Sữa (1 l)1,65 US$1,36 US$+21%
Bánh mì trắng tươi (500g)3,36 US$4,68 US$−28%
Gạo trắng (1 kg)2,68 US$6,97 US$−62%
Trứng (12 quả)5,45 US$5,73 US$−5%
Phô mai nội địa (1 kg)14,10 US$17,38 US$−19%
Ức gà phi lê (1 kg)10,91 US$15,11 US$−28%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)16,33 US$17,77 US$−8%
Táo (1 kg)4,09 US$6,11 US$−33%
Chuối (1 kg)3,25 US$2,20 US$+48%
Cam (1 kg)3,60 US$5,77 US$−38%
Cà chua (1 kg)5,18 US$6,25 US$−17%
Khoai tây (1 kg)3,20 US$3,47 US$−8%
Hành tây (1 kg)2,82 US$4,17 US$−32%
Xà lách (1 cây)2,75 US$2,72 US$+1%
Nước suối (chai 1,5 l)1,49 US$2,50 US$−40%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)14,90 US$20,00 US$−26%
Bia nội địa (chai 0,5 l)4,83 US$3,21 US$+50%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)5,68 US$3,96 US$+43%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)45,85 US$19,00 US$+141%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng3,58 US$3,00 US$+19%
Vé tháng, giá thường95,15 US$140 US$−32%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường4,16 US$3,00 US$+39%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,64 US$2,18 US$−25%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường44,28 US$42,00 US$+5%
Xăng (1 l)1,32 US$1,10 US$+20%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)27.720 US$35.458 US$−22%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)30.716 US$25.309 US$+21%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)27,89 US$73,50 US$−62%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)57,00 US$71,93 US$−21%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)87,98 US$126 US$−30%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)28,66 US$62,38 US$−54%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế16,84 US$23,00 US$−27%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)2.448 US$3.366 US$−27%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)20.870 US$60.589 US$−66%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)78,58 US$72,80 US$+8%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)57,75 US$53,22 US$+9%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung123 US$118 US$+4%
1 đôi giày da công sở nam136 US$125 US$+9%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.859 US$4.417 US$−58%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.565 US$3.033 US$−48%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm3.319 US$9.242 US$−64%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm2.081 US$5.461 US$−62%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm11.508 US$18.759 US$−39%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm7.888 US$6.523 US$+21%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế4.415 US$5.178 US$−15%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)5,95%6,49%−0,5 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202674,91.854 US$4.402 US$
thg 8 2026—1.775 US$4.337 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202676,01.772 US$4.214 US$
thg 4 202675,21.812 US$4.152 US$
thg 3 202673,91.776 US$4.112 US$
thg 2 202676,01.835 US$4.079 US$
thg 1 202672,41.747 US$3.909 US$
thg 12 202579,41.674 US$3.630 US$
thg 11 202579,71.550 US$3.597 US$
thg 10 202581,51.557 US$3.541 US$
thg 9 202581,51.548 US$3.521 US$
thg 8 202581,31.549 US$3.509 US$
thg 7 202585,11.574 US$3.553 US$
thg 5 202583,71.597 US$3.484 US$
thg 4 202584,01.586 US$3.400 US$
thg 3 202583,91.563 US$3.492 US$
thg 2 202584,61.578 US$3.579 US$
thg 1 202586,41.677 US$3.513 US$
thg 12 202487,61.737 US$3.516 US$
thg 11 202490,01.770 US$3.596 US$
thg 10 202493,11.826 US$3.624 US$
thg 9 202493,41.825 US$3.554 US$
thg 8 202492,41.801 US$3.478 US$
thg 7 202493,51.810 US$3.507 US$
thg 6 202494,21.799 US$3.569 US$
thg 5 202493,81.798 US$3.616 US$
thg 4 202496,31.801 US$3.001 US$
thg 3 202497,11.814 US$2.932 US$
thg 2 202497,0——
thg 1 202498,31.845 US$2.899 US$
thg 12 202398,01.863 US$3.029 US$
thg 11 202393,61.791 US$2.890 US$
thg 10 202390,71.742 US$2.812 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn71,5Càng cao càng an toàn−0,3 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm28,5Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung71,5
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống71,5

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Canberra, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
190,0
Y tếCàng cao càng tốt
69,0
Sức muaCàng cao càng tốt
137,2
Khí hậuCàng cao càng tốt
82,7
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
27,6
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
39,3
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
39
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
9,9
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
77,7
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
38,4
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
90,4
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
68,9

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
12,6 °C
Tháng nóng nhấtTháng 1
20,8 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 7
5,2 °C
Lượng mưa một năm
706 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
71%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
4,8 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
29
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
94

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
40
PM2.5
7,3µg/m³, trung bình
Điểm không khí
940-100

Internet

Trung vị Úc; thành phố chưa có trong danh sách
174Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
42Mbps, cố định
Độ trễ
9ms, cố định
Tải xuống di động
121Mbps
Độ trễ di động
20ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

11.508 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 7.888 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
10,8Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
28,5Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
3,5%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
5,95%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
17,4Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Canberra, và Úc chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
473.855
Mật độĐô thị, Wikidata
1.004 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
578 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
38,5 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
17%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
30%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo44%
  • Không tôn giáo39%
  • Hồi giáo3,2%
  • Ấn Độ giáo2,7%
  • Phật giáo2,4%
  • Tín ngưỡng dân gian1,3%
  • Tôn giáo khác0,8%
  • Do Thái giáo0,4%

Chỉ số đa dạng 0,65, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Anh72%
  • Tiếng Trung2,7%
  • Tiếng Ả Rập1,4%
  • Tiếng Việt1,3%

Nguồn: CIA World Factbook, 2021

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn90Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng62Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn51Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm61Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa21Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống71Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House94
  • Democracy Index EIU, trên 108,9
  • Tự do báo chí RSF75
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex78
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế46%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,9/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Canberra

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
63Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20265 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.