Aachen

Đức

Dân số
265.000
Tọa độ
50,78° B, 6,08° Đ
Múi giờ
Europe/Berlin
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.998 US$ mỗi tháng ở Aachen, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 67% so với New York. Lương ròng trung bình là 3.605 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao43 người đóng góp
Aachen tại 50,78° B, 6,08° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

65trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%82
  • An toànquốc gia20%56
  • Y tếquốc gia15%61
  • Khí hậu10%80
  • Chất lượng không khí10%84
  • Kết nối mạngquốc gia10%41
  • Chi phí10%35
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#251
Hạng mức độ đáng sống tại Đức
#27
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#2.272

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
75,3
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−3,0%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
18,6
New York = 100
−3,1%trong 12 tháng
Sức mua
208,7
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
3.605 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.998 US$
1.155 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
5.560 US$
4.041 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
843 US$
23% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
5,7
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Aachen, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngAachenNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân16,57 US$25,00 US$−34%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)62,86 US$140 US$−55%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)11,43 US$14,00 US$−18%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)5,14 US$8,00 US$−36%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)5,72 US$10,00 US$−43%
Cappuccino (loại thường)3,76 US$6,38 US$−41%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)2,82 US$3,80 US$−26%
Nước suối (chai 0,33 l)3,11 US$2,90 US$+7%
Chợ
Sữa (1 l)1,34 US$1,36 US$−2%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,96 US$4,69 US$−58%
Gạo trắng (1 kg)3,75 US$6,97 US$−46%
Trứng (12 quả)3,43 US$5,73 US$−40%
Phô mai nội địa (1 kg)14,91 US$17,38 US$−14%
Ức gà phi lê (1 kg)10,79 US$15,11 US$−29%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)21,29 US$17,77 US$+20%
Táo (1 kg)3,43 US$6,11 US$−44%
Chuối (1 kg)2,32 US$2,20 US$+5%
Cam (1 kg)2,15 US$5,77 US$−63%
Cà chua (1 kg)3,46 US$6,25 US$−45%
Khoai tây (1 kg)1,55 US$3,47 US$−55%
Hành tây (1 kg)1,51 US$4,17 US$−64%
Xà lách (1 cây)1,49 US$2,72 US$−45%
Nước suối (chai 1,5 l)1,25 US$2,50 US$−50%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)6,86 US$20,00 US$−66%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,17 US$3,21 US$−64%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,64 US$3,96 US$−59%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)10,32 US$19,00 US$−46%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng3,89 US$3,00 US$+29%
Vé tháng, giá thường72,00 US$140 US$−49%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường5,60 US$3,00 US$+87%
Taxi, 1 km, biểu giá thường2,63 US$2,18 US$+21%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường37,72 US$42,00 US$−10%
Xăng (1 l)2,16 US$1,10 US$+96%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)33.592 US$35.458 US$−5%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)39.276 US$25.309 US$+55%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)386 US$232 US$+67%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)17,55 US$73,50 US$−76%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)49,47 US$71,93 US$−31%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)38,38 US$126 US$−70%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)28,65 US$62,38 US$−54%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế16,00 US$23,00 US$−30%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)756 US$3.366 US$−78%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)19.797 US$60.589 US$−67%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)94,91 US$72,80 US$+30%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)43,14 US$53,22 US$−19%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung85,54 US$118 US$−27%
1 đôi giày da công sở nam137 US$125 US$+10%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm843 US$4.438 US$−81%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm590 US$3.033 US$−81%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.519 US$9.242 US$−84%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.063 US$5.461 US$−81%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm4.578 US$18.759 US$−76%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm3.574 US$6.523 US$−45%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế3.605 US$5.163 US$−30%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)3,94%6,49%−2,6 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 2026106,4843 US$3.605 US$
thg 8 2026—860 US$3.628 US$
thg 6 2026———
thg 5 2026108,3863 US$3.561 US$
thg 4 2026108,0857 US$3.563 US$
thg 3 2026106,9847 US$3.470 US$
thg 2 2026108,3866 US$3.484 US$
thg 1 2026108,0867 US$3.275 US$
thg 12 2025108,2875 US$3.294 US$
thg 11 2025105,5870 US$3.193 US$
thg 10 2025102,7883 US$3.373 US$
thg 9 2025102,9871 US$3.479 US$
thg 8 2025100,0859 US$3.492 US$
thg 7 202597,6822 US$3.459 US$
thg 5 202593,0762 US$3.325 US$
thg 4 202593,8763 US$3.413 US$
thg 3 202592,9729 US$3.165 US$
thg 2 202588,8688 US$2.929 US$
thg 1 202587,4676 US$2.912 US$
thg 12 202491,2688 US$3.000 US$
thg 11 202495,9702 US$3.144 US$
thg 10 202496,4707 US$3.379 US$
thg 9 202496,9709 US$3.614 US$
thg 8 202495,0717 US$4.241 US$
thg 7 202494,5707 US$3.213 US$
thg 6 2024100,2683 US$3.027 US$
thg 5 202495,0673 US$2.915 US$
thg 4 202494,4669 US$3.006 US$
thg 3 202495,8679 US$3.051 US$
thg 2 202495,1644 US$3.098 US$
thg 1 202497,4631 US$3.192 US$
thg 12 202397,0625 US$3.157 US$
thg 11 202389,7603 US$3.059 US$
thg 10 202389,8602 US$3.053 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Đức

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Aachen.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Aachen. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
20,9
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
24
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
65,3
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
19,0
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
63,3
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
60,0

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
10,4 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
19,2 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
1,9 °C
Lượng mưa một năm
747 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
81%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,0 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
15
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
80

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
52
PM2.5
11,5µg/m³, trung bình
Điểm không khí
840-100

Internet

Trung vị Đức; thành phố chưa có trong danh sách
102Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
38Mbps, cố định
Độ trễ
12ms, cố định
Tải xuống di động
292Mbps
Độ trễ di động
17ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

4.578 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 3.574 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
5,7Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
24,9Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
4,0%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
3,96%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
8,5Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Aachen, và Đức chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
263.703
Mật độĐô thị, Wikidata
1.639 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
125 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
46,9 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2023
17%
Sinh ở nước ngoàiĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2023
30%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo69%
  • Không tôn giáo25%
  • Hồi giáo5,8%
  • Do Thái giáo0,3%
  • Phật giáo0,3%
  • Tôn giáo khác0,1%

Chỉ số đa dạng 0,46, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng ĐứcChính thức
  • Tiếng Frisia
  • Tiếng Đan Mạch

Trình độ tiếng Anh ở mức rất cao (điểm EF 615).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn67Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng65Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn65Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm66Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa83Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống40Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House95
  • Democracy Index EIU, trên 108,7
  • Tự do báo chí RSF84
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex80
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế32%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,9/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Aachen

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
43Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20262 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.