Worcester

Vương quốc Anh

Dân số
102.000
Tọa độ
52,19° B, 2,22° T
Múi giờ
Europe/London
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 2.158 US$ mỗi tháng ở Worcester, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 64% so với New York. Lương ròng trung bình là 4.061 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình6 người đóng góp
Worcester tại 52,19° B, 2,22° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

65trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%84
  • An toànquốc gia20%51
  • Y tếquốc gia15%61
  • Khí hậu10%72
  • Chất lượng không khí10%93
  • Kết nối mạngquốc gia10%49
  • Chi phí10%30
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Vương quốc Anh
#12
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#2.522

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
74,7
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
21,7
New York = 100
Sức mua
217,7
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
4.061 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
2.158 US$
1.145 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
5.352 US$
4.009 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.013 US$
25% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
4,9
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Worcester, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngWorcesterNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân19,82 US$25,00 US$−21%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)66,07 US$140 US$−53%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)9,90 US$14,00 US$−29%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)6,61 US$8,00 US$−17%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)6,94 US$10,00 US$−31%
Cappuccino (loại thường)4,39 US$6,38 US$−31%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)3,17 US$3,80 US$−17%
Nước suối (chai 0,33 l)1,98 US$2,90 US$−32%
Chợ
Sữa (1 l)1,31 US$1,36 US$−4%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,33 US$4,69 US$−72%
Gạo trắng (1 kg)1,82 US$6,97 US$−74%
Trứng (12 quả)3,07 US$5,73 US$−46%
Phô mai nội địa (1 kg)6,94 US$17,38 US$−60%
Ức gà phi lê (1 kg)10,57 US$15,11 US$−30%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)15,42 US$17,77 US$−13%
Táo (1 kg)2,64 US$6,11 US$−57%
Chuối (1 kg)1,59 US$2,20 US$−28%
Cam (1 kg)2,78 US$5,77 US$−52%
Cà chua (1 kg)3,22 US$6,25 US$−48%
Khoai tây (1 kg)2,97 US$3,47 US$−14%
Hành tây (1 kg)1,94 US$4,17 US$−53%
Xà lách (1 cây)1,15 US$2,72 US$−58%
Nước suối (chai 1,5 l)1,65 US$2,50 US$−34%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)11,89 US$20,00 US$−41%
Bia nội địa (chai 0,5 l)2,74 US$3,21 US$−15%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)4,32 US$3,96 US$+9%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)19,84 US$19,00 US$+4%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng3,96 US$3,00 US$+32%
Vé tháng, giá thường103 US$140 US$−26%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường6,61 US$3,00 US$+120%
Taxi, 1 km, biểu giá thường4,45 US$2,18 US$+104%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường—42,00 US$—
Xăng (1 l)1,85 US$1,10 US$+68%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)37.378 US$35.458 US$+5%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)40.451 US$25.309 US$+60%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)308 US$232 US$+33%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)20,09 US$73,50 US$−73%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)38,10 US$71,93 US$−47%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)40,64 US$126 US$−68%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)10,79 US$62,38 US$−83%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế11,23 US$23,00 US$−51%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)1.817 US$3.366 US$−46%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)—60.589 US$—
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)57,26 US$72,80 US$−21%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)26,43 US$53,22 US$−50%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung69,38 US$118 US$−41%
1 đôi giày da công sở nam92,50 US$125 US$−26%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.013 US$4.438 US$−77%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm771 US$3.033 US$−75%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.344 US$9.242 US$−85%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.321 US$5.461 US$−76%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm4.255 US$18.759 US$−77%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm3.700 US$6.523 US$−43%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế4.061 US$5.163 US$−21%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)5,38%6,49%−1,1 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202694,81.013 US$4.061 US$
thg 6 2026———
thg 5 202696,01.042 US$3.606 US$
thg 3 202694,01.017 US$3.389 US$
thg 2 202689,51.042 US$3.475 US$
thg 1 202691,31.058 US$3.354 US$
thg 12 202592,81.023 US$3.242 US$
thg 11 202581,61.003 US$3.181 US$
thg 5 202585,71.019 US$3.230 US$
thg 4 202586,31.026 US$3.252 US$
thg 3 202583,5993 US$3.147 US$
thg 2 202580,7960 US$2.973 US$
thg 1 202579,8951 US$2.872 US$
thg 12 202487,0962 US$2.905 US$
thg 11 202486,7967 US$2.922 US$
thg 10 202489,0992 US$2.997 US$
thg 9 202490,21.006 US$3.039 US$
thg 8 202489,01.022 US$2.973 US$
thg 7 202489,51.010 US$2.928 US$
thg 6 202491,91.011 US$2.930 US$
thg 5 202491,21.001 US$2.901 US$
thg 4 202491,91.011 US$2.931 US$
thg 3 202492,01.011 US$2.931 US$
thg 2 202491,4950 US$2.932 US$
thg 1 202489,3956 US$2.949 US$
thg 12 202396,2942 US$2.932 US$
thg 11 202396,3895 US$2.706 US$
thg 10 202396,1891 US$2.604 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Vương quốc Anh

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Worcester.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Worcester. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Worcester về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
9,8 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
16,6 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
4,0 °C
Lượng mưa một năm
771 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
86%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
2,8 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
3
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
72

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
24 thg 9, 202626 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
38
PM2.5
8,7µg/m³, trung bình
Điểm không khí
930-100

Internet

Trung vị Vương quốc Anh; thành phố chưa có trong danh sách
184Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
61Mbps, cố định
Độ trễ
11ms, cố định
Tải xuống di động
75Mbps
Độ trễ di động
31ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

4.255 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 3.700 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
4,9Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
21,8Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
4,6%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
5,38%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
7,0Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Worcester, và Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
101.891
Mật độĐô thị, Wikidata
3.062 trên km²
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
40,9 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2018
17%
Sinh ở nước ngoàiĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2018
9,7%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo48%
  • Không tôn giáo37%
  • Hồi giáo5,9%
  • Ấn Độ giáo1,6%
  • Tôn giáo khác1,3%
  • Phật giáo0,4%
  • Do Thái giáo0,3%

Chỉ số đa dạng 0,63, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Anh

Nguồn: CIA World Factbook

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn89Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng65Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn35Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm66Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa51Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống69Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House92
  • Democracy Index EIU, trên 108,3
  • Tự do báo chí RSF79
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex64
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế40%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,7/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Worcester

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
6Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
7/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
96%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.