Recife

Brazil

Dân số
1,7 triệu
Tọa độ
8,05° N, 34,88° T
Múi giờ
America/Recife
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 959 US$ mỗi tháng ở Recife, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 84% so với New York. Lương ròng trung bình là 419 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao30 người đóng góp
Recife tại 8,05° N, 34,88° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

52trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%34
  • An toàn20%25
  • Y tế15%65
  • Khí hậu10%79
  • Chất lượng không khí10%78
  • Kết nối mạngquốc gia10%58
  • Chi phí10%73
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#930
Hạng mức độ đáng sống tại Brazil
#87
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#910

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
30,3
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+3,7%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
10,1
New York = 100
+60,3%trong 12 tháng
Sức mua
50,0
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
419 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
959 US$
455 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
2.327 US$
1.455 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
504 US$
120% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
17,8
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Recife, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngRecifeNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân5,46 US$25,00 US$−78%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)37,03 US$140 US$−74%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)9,74 US$14,00 US$−30%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)1,56 US$8,00 US$−81%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)3,12 US$10,00 US$−69%
Cappuccino (loại thường)2,49 US$6,37 US$−61%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,05 US$3,80 US$−72%
Nước suối (chai 0,33 l)0,61 US$2,89 US$−79%
Chợ
Sữa (1 l)1,38 US$1,36 US$+1%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,61 US$4,68 US$−66%
Gạo trắng (1 kg)1,59 US$6,97 US$−77%
Trứng (12 quả)1,84 US$5,73 US$−68%
Phô mai nội địa (1 kg)7,09 US$17,38 US$−59%
Ức gà phi lê (1 kg)4,43 US$15,11 US$−71%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)7,80 US$17,77 US$−56%
Táo (1 kg)1,37 US$6,11 US$−78%
Chuối (1 kg)1,33 US$2,20 US$−40%
Cam (1 kg)0,76 US$5,77 US$−87%
Cà chua (1 kg)1,22 US$6,25 US$−80%
Khoai tây (1 kg)1,42 US$3,47 US$−59%
Hành tây (1 kg)1,07 US$4,17 US$−74%
Xà lách (1 cây)0,49 US$2,72 US$−82%
Nước suối (chai 1,5 l)0,85 US$2,50 US$−66%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)7,80 US$20,00 US$−61%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,13 US$3,21 US$−65%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,51 US$3,96 US$−62%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)1,76 US$19,00 US$−91%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,82 US$3,00 US$−73%
Vé tháng, giá thường37,52 US$140 US$−73%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường1,21 US$3,00 US$−60%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,74 US$2,18 US$−66%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường3,44 US$42,00 US$−92%
Xăng (1 l)1,28 US$1,10 US$+16%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)23.169 US$35.458 US$−35%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)32.162 US$25.309 US$+27%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)13,09 US$73,50 US$−82%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)17,25 US$71,93 US$−76%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)20,78 US$126 US$−83%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)33,78 US$62,38 US$−46%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế8,29 US$23,00 US$−64%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)273 US$3.366 US$−92%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)11.634 US$60.589 US$−81%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)44,43 US$72,80 US$−39%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)49,01 US$53,22 US$−8%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung74,45 US$118 US$−37%
1 đôi giày da công sở nam80,71 US$125 US$−35%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm504 US$4.417 US$−89%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm255 US$3.033 US$−92%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm872 US$9.242 US$−91%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm609 US$5.461 US$−89%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm1.941 US$18.759 US$−90%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.042 US$6.523 US$−84%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế419 US$5.178 US$−92%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)11,75%6,49%+5,3 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202636,5502 US$417 US$
thg 8 2026—481 US$414 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202637,7500 US$431 US$
thg 4 202637,7501 US$431 US$
thg 3 202635,1469 US$404 US$
thg 1 202633,0442 US$423 US$
thg 12 202530,4415 US$457 US$
thg 11 202530,7340 US$460 US$
thg 10 202527,7330 US$426 US$
thg 9 202528,3314 US$505 US$
thg 5 202527,6310 US$411 US$
thg 4 202526,5298 US$422 US$
thg 3 202527,3301 US$421 US$
thg 2 202527,0298 US$416 US$
thg 1 202525,2284 US$452 US$
thg 12 202424,4271 US$458 US$
thg 11 202425,2281 US$511 US$
thg 10 202425,3277 US$537 US$
thg 9 202425,7263 US$544 US$
thg 8 202425,2260 US$558 US$
thg 7 202424,9258 US$554 US$
thg 6 202426,5274 US$588 US$
thg 5 202426,5281 US$604 US$
thg 4 202426,6282 US$606 US$
thg 3 202427,5287 US$624 US$
thg 1 202429,0272 US$563 US$
thg 12 202328,9271 US$553 US$
thg 11 202330,1294 US$498 US$
thg 10 202329,6295 US$504 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn25,0Càng cao càng an toàn−0,1 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm75,0Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung25,0
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống25,0

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Recife, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
87,8
Y tếCàng cao càng tốt
64,5
Sức muaCàng cao càng tốt
35,4
Khí hậuCàng cao càng tốt
79,3
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
69,9
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
46,9
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
47
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
17,8
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
32,0
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
10,4
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
28,7
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
30,1

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
26,1 °C
Tháng nóng nhấtTháng 3
27,4 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 8
24,1 °C
Lượng mưa một năm
1.415 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
77%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
6,0 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
5
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
82

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
54
PM2.5
9,1µg/m³, trung bình
Điểm không khí
780-100

Internet

Trung vị Brazil; thành phố chưa có trong danh sách
242Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
136Mbps, cố định
Độ trễ
5ms, cố định
Tải xuống di động
272Mbps
Độ trễ di động
21ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

1.941 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.042 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
17,8Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
18,0Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
5,6%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
11,75%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
30,9Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Recife, và Brasil chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
1.588.376
Mật độĐô thị, Wikidata
7.258 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
6 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
35,4 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
11%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
0,7%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo96%
  • Không tôn giáo7,9%
  • Tín ngưỡng dân gian2,8%
  • Tôn giáo khác0,2%
  • Phật giáo0,1%
  • Do Thái giáo0,1%
  • Hồi giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,07, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Bồ Đào NhaChính thức
  • Tiếng Đức
  • Tiếng Italy
  • Tiếng Nhật
  • Tiếng Anh

Trình độ tiếng Anh ở mức thấp (điểm EF 482).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn38Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng31Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn76Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm49Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa44Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống59Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House73
  • Democracy Index EIU, trên 106,5
  • Tự do báo chí RSF64
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex75
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế18%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,6/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Recife

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
30Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20262 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
10/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.