Mogi das Cruzes

Brazil

Dân số
326.000
Tọa độ
23,52° N, 46,19° T
Múi giờ
America/Sao Paulo
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 910 US$ mỗi tháng ở Mogi das Cruzes, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 85% so với New York. Lương ròng trung bình là 322 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình13 người đóng góp
Mogi das Cruzes tại 23,52° N, 46,19° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

57trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%29
  • An toànquốc gia20%43
  • Y tếquốc gia15%55
  • Khí hậu10%94
  • Chất lượng không khí10%100
  • Kết nối mạngquốc gia10%58
  • Chi phí10%75
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Brazil
#73
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#847

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
34,2
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
8,4
New York = 100
Sức mua
40,9
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
322 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
910 US$
524 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
2.462 US$
1.836 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
385 US$
120% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
21,1
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Mogi das Cruzes, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngMogi das CruzesNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân9,44 US$25,00 US$−62%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)28,89 US$140 US$−79%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)7,51 US$14,00 US$−46%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)2,31 US$8,00 US$−71%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)2,89 US$10,00 US$−71%
Cappuccino (loại thường)1,48 US$6,38 US$−77%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,25 US$3,80 US$−67%
Nước suối (chai 0,33 l)0,88 US$2,90 US$−70%
Chợ
Sữa (1 l)0,97 US$1,36 US$−29%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,88 US$4,69 US$−60%
Gạo trắng (1 kg)1,31 US$6,97 US$−81%
Trứng (12 quả)2,59 US$5,73 US$−55%
Phô mai nội địa (1 kg)9,63 US$17,38 US$−45%
Ức gà phi lê (1 kg)4,79 US$15,11 US$−68%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)8,98 US$17,77 US$−49%
Táo (1 kg)2,11 US$6,11 US$−65%
Chuối (1 kg)1,40 US$2,20 US$−36%
Cam (1 kg)1,20 US$5,77 US$−79%
Cà chua (1 kg)1,46 US$6,25 US$−77%
Khoai tây (1 kg)1,24 US$3,47 US$−64%
Hành tây (1 kg)1,18 US$4,17 US$−72%
Xà lách (1 cây)0,92 US$2,72 US$−66%
Nước suối (chai 1,5 l)0,64 US$2,50 US$−74%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)8,01 US$20,00 US$−60%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,48 US$3,21 US$−54%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,46 US$3,96 US$−38%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)2,40 US$19,00 US$−87%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng1,11 US$3,00 US$−63%
Vé tháng, giá thường81,86 US$140 US$−42%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường1,16 US$3,00 US$−61%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,72 US$2,18 US$−67%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường4,82 US$42,00 US$−89%
Xăng (1 l)1,21 US$1,10 US$+10%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)22.899 US$35.458 US$−35%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)31.284 US$25.309 US$+24%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)63,57 US$232 US$−73%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)15,50 US$73,50 US$−79%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)21,99 US$71,93 US$−69%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)29,37 US$126 US$−77%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)10,59 US$62,38 US$−83%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế7,70 US$23,00 US$−67%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)244 US$3.366 US$−93%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)5.778 US$60.589 US$−90%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)38,52 US$72,80 US$−47%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)32,10 US$53,22 US$−40%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung83,46 US$118 US$−29%
1 đôi giày da công sở nam67,41 US$125 US$−46%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm385 US$4.438 US$−91%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm282 US$3.033 US$−91%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm626 US$9.242 US$−93%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm477 US$5.461 US$−91%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm1.493 US$18.759 US$−92%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.228 US$6.523 US$−81%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế322 US$5.163 US$−94%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)10,81%6,49%+4,3 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202637,3385 US$322 US$
thg 6 2026———
thg 5 202639,1402 US$335 US$
thg 12 202534,7366 US$306 US$
thg 11 202534,5375 US$313 US$
thg 5 202534,7336 US$309 US$
thg 4 202534,8338 US$311 US$
thg 3 202533,9330 US$304 US$
thg 2 202533,8325 US$300 US$
thg 1 202534,1323 US$298 US$
thg 12 202431,5309 US$285 US$
thg 11 202432,2316 US$291 US$
thg 10 202434,1330 US$304 US$
thg 9 202436,5344 US$317 US$
thg 8 202435,3363 US$454 US$
thg 7 202435,0358 US$447 US$
thg 6 202437,5384 US$480 US$
thg 5 202438,1391 US$488 US$
thg 4 202441,1398 US$—
thg 3 202441,5403 US$—
thg 2 202444,4404 US$—
thg 1 202445,3412 US$—
thg 12 202336,1326 US$366 US$
thg 11 202335,2317 US$357 US$
thg 10 202334,9315 US$354 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Brazil

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Mogi das Cruzes.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Mogi das Cruzes. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Mogi das Cruzes về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
20,1 °C
Tháng nóng nhấtTháng 2
22,9 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 7
16,6 °C
Lượng mưa một năm
1.379 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
81%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
4,5 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
20
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
94

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202626 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
24
PM2.5
5,8µg/m³, trung bình
Điểm không khí
1000-100

Internet

Trung vị Brazil; thành phố chưa có trong danh sách
242Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
136Mbps, cố định
Độ trễ
5ms, cố định
Tải xuống di động
272Mbps
Độ trễ di động
21ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

1.493 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.228 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
21,1Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
18,6Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
5,4%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
18,00%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
30,9Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Mogi das Cruzes, và Brasil chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, GeoNames
325.746
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
35,4 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
11%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
0,7%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo96%
  • Không tôn giáo7,9%
  • Tín ngưỡng dân gian2,8%
  • Tôn giáo khác0,2%
  • Phật giáo0,1%
  • Do Thái giáo0,1%
  • Hồi giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,07, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Bồ Đào NhaChính thức
  • Tiếng Đức
  • Tiếng Italy
  • Tiếng Nhật
  • Tiếng Anh

Trình độ tiếng Anh ở mức thấp (điểm EF 482).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn38Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng31Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn76Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm49Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa44Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống59Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House73
  • Democracy Index EIU, trên 106,5
  • Tự do báo chí RSF64
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex75
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế18%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,6/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Mogi das Cruzes

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
13Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
4/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.