Fortaleza

Brazil

Dân số
2,4 triệu
Tọa độ
3,72° N, 38,54° T
Múi giờ
America/Fortaleza
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 859 US$ mỗi tháng ở Fortaleza, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 85% so với New York. Lương ròng trung bình là 472 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao30 người đóng góp
Fortaleza tại 3,72° N, 38,54° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

52trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%41
  • An toàn20%24
  • Y tếquốc gia15%55
  • Khí hậu10%77
  • Chất lượng không khí10%76
  • Kết nối mạngquốc gia10%58
  • Chi phí10%77
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#933
Hạng mức độ đáng sống tại Brazil
#88
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#754

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
29,3
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
6,9
New York = 100
Sức mua
62,8
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
472 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
859 US$
440 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
1.891 US$
1.348 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
419 US$
89% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
19,9
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Fortaleza, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngFortalezaNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân5,83 US$25,00 US$−77%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)31,59 US$140 US$−77%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)7,78 US$14,00 US$−44%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)2,14 US$8,00 US$−73%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)3,89 US$10,00 US$−61%
Cappuccino (loại thường)2,24 US$6,37 US$−65%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,18 US$3,80 US$−69%
Nước suối (chai 0,33 l)0,64 US$2,89 US$−78%
Chợ
Sữa (1 l)1,14 US$1,36 US$−16%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,97 US$4,68 US$−58%
Gạo trắng (1 kg)1,14 US$6,97 US$−84%
Trứng (12 quả)1,76 US$5,73 US$−69%
Phô mai nội địa (1 kg)7,63 US$17,38 US$−56%
Ức gà phi lê (1 kg)4,01 US$15,11 US$−73%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)9,02 US$17,77 US$−49%
Táo (1 kg)2,83 US$6,11 US$−54%
Chuối (1 kg)1,32 US$2,20 US$−40%
Cam (1 kg)0,79 US$5,77 US$−86%
Cà chua (1 kg)1,74 US$6,25 US$−72%
Khoai tây (1 kg)1,26 US$3,47 US$−64%
Hành tây (1 kg)1,07 US$4,17 US$−74%
Xà lách (1 cây)0,99 US$2,72 US$−64%
Nước suối (chai 1,5 l)0,98 US$2,50 US$−61%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)6,81 US$20,00 US$−66%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,48 US$3,21 US$−54%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,57 US$3,96 US$−60%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)1,94 US$19,00 US$−90%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,92 US$3,00 US$−69%
Vé tháng, giá thường19,45 US$140 US$−86%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường1,36 US$3,00 US$−55%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,79 US$2,18 US$−64%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường7,25 US$42,00 US$−83%
Xăng (1 l)1,27 US$1,10 US$+15%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)23.121 US$35.458 US$−35%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)31.107 US$25.309 US$+23%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)10,80 US$73,50 US$−85%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)20,72 US$71,93 US$−71%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)25,85 US$126 US$−79%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)42,14 US$62,38 US$−32%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế5,83 US$23,00 US$−75%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)204 US$3.366 US$−94%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)3.851 US$60.589 US$−94%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)64,18 US$72,80 US$−12%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)58,34 US$53,22 US$+10%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung123 US$118 US$+4%
1 đôi giày da công sở nam67,74 US$125 US$−46%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm419 US$4.417 US$−91%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm228 US$3.033 US$−92%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm543 US$9.242 US$−94%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm343 US$5.461 US$−94%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm2.619 US$18.759 US$−86%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.137 US$6.523 US$−83%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế472 US$5.178 US$−91%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)11,38%6,49%+4,9 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202634,7415 US$468 US$
thg 8 2026—448 US$468 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202637,1427 US$502 US$
thg 3 202635,5408 US$480 US$
thg 2 202632,0409 US$481 US$
thg 1 202631,4403 US$474 US$
thg 12 202530,8389 US$467 US$
thg 11 202533,2352 US$352 US$
thg 10 202532,2341 US$346 US$
thg 8 202533,2308 US$331 US$
thg 7 202532,2320 US$321 US$
thg 5 202533,4311 US$262 US$
thg 4 202536,9289 US$242 US$
thg 3 202536,7286 US$239 US$
thg 1 202532,2288 US$232 US$
thg 12 202429,7214 US$222 US$
thg 11 202429,5224 US$220 US$
thg 10 202428,5274 US$222 US$
thg 9 202429,9291 US$219 US$
thg 6 202431,6297 US$225 US$
thg 5 202433,8334 US$238 US$
thg 3 202435,3345 US$247 US$
thg 2 202435,3346 US$247 US$
thg 1 202435,7348 US$249 US$
thg 12 202335,4346 US$256 US$
thg 10 202329,4257 US$250 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn24,1Càng cao càng an toàn
Chỉ số tội phạm75,9Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung24,1

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Fortaleza. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
33,9
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
7,3
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
33,0
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
28,2

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
27,2 °C
Tháng nóng nhấtTháng 12
27,9 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 7
26,4 °C
Lượng mưa một năm
1.083 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
78%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,8 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
5
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
77

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
23 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
58
PM2.5
12,4µg/m³, trung bình
Điểm không khí
760-100

Internet

Trung vị Brazil; thành phố chưa có trong danh sách
242Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
136Mbps, cố định
Độ trễ
5ms, cố định
Tải xuống di động
272Mbps
Độ trễ di động
21ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

2.619 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.137 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
19,9Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
32,8Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
3,1%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
11,38%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
37,0Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Fortaleza, và Brasil chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
2.578.483
Mật độĐô thị, Wikidata
8.187 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
21 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
35,4 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
11%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
0,7%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo96%
  • Không tôn giáo7,9%
  • Tín ngưỡng dân gian2,8%
  • Tôn giáo khác0,2%
  • Phật giáo0,1%
  • Do Thái giáo0,1%
  • Hồi giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,07, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Bồ Đào NhaChính thức
  • Tiếng Đức
  • Tiếng Italy
  • Tiếng Nhật
  • Tiếng Anh

Trình độ tiếng Anh ở mức thấp (điểm EF 482).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn38Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng31Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn76Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm49Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa44Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống59Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House73
  • Democracy Index EIU, trên 106,5
  • Tự do báo chí RSF64
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex75
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế18%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,6/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Fortaleza

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
30Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
9/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.