Dhaka

Bangladesh

Dân số
10 triệu
Tọa độ
23,71° B, 90,41° Đ
Múi giờ
Asia/Dhaka
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 470 US$ mỗi tháng ở Dhaka, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 92% so với New York. Lương ròng trung bình là 246 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao117 người đóng góp
Dhaka tại 23,71° B, 90,41° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

50trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%39
  • An toàn20%38
  • Y tế15%40
  • Khí hậu10%71
  • Chất lượng không khí10%77
  • Kết nối mạng10%22
  • Chi phí10%93
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#959
Hạng mức độ đáng sống tại Bangladesh
#13
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#266

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
21,1
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−7,3%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
4,0
New York = 100
+25,7%trong 12 tháng
Sức mua
59,9
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
246 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
470 US$
317 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
1.349 US$
914 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
153 US$
62% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
24,2
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Dhaka, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngDhakaNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân2,44 US$25,00 US$−90%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)13,20 US$140 US$−91%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)4,89 US$14,00 US$−65%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)4,89 US$8,00 US$−39%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)4,07 US$10,00 US$−59%
Cappuccino (loại thường)2,44 US$6,37 US$−62%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)0,32 US$3,80 US$−92%
Nước suối (chai 0,33 l)0,17 US$2,89 US$−94%
Chợ
Sữa (1 l)0,82 US$1,36 US$−40%
Bánh mì trắng tươi (500g)0,61 US$4,68 US$−87%
Gạo trắng (1 kg)0,68 US$6,97 US$−90%
Trứng (12 quả)1,21 US$5,73 US$−79%
Phô mai nội địa (1 kg)8,92 US$17,38 US$−49%
Ức gà phi lê (1 kg)3,29 US$15,11 US$−78%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)6,51 US$17,77 US$−63%
Táo (1 kg)2,82 US$6,11 US$−54%
Chuối (1 kg)0,92 US$2,20 US$−58%
Cam (1 kg)2,36 US$5,77 US$−59%
Cà chua (1 kg)0,65 US$6,25 US$−90%
Khoai tây (1 kg)0,24 US$3,47 US$−93%
Hành tây (1 kg)0,50 US$4,17 US$−88%
Xà lách (1 cây)0,33 US$2,72 US$−88%
Nước suối (chai 1,5 l)0,29 US$2,50 US$−88%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)12,21 US$20,00 US$−39%
Bia nội địa (chai 0,5 l)5,45 US$3,21 US$+70%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)6,56 US$3,96 US$+66%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)3,26 US$19,00 US$−83%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,41 US$3,00 US$−86%
Vé tháng, giá thường22,80 US$140 US$−84%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường1,22 US$3,00 US$−59%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,41 US$2,18 US$−81%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường3,26 US$42,00 US$−92%
Xăng (1 l)1,09 US$1,10 US$−1%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)29.788 US$35.458 US$−16%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)32.244 US$25.309 US$+27%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)3,97 US$73,50 US$−95%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)11,23 US$71,93 US$−84%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)16,58 US$126 US$−87%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)15,18 US$62,38 US$−76%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế4,07 US$23,00 US$−82%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)90,88 US$3.366 US$−97%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)2.639 US$60.589 US$−96%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)16,84 US$72,80 US$−77%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)19,82 US$53,22 US$−63%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung51,01 US$118 US$−57%
1 đôi giày da công sở nam37,14 US$125 US$−70%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm153 US$4.417 US$−97%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm73,72 US$3.033 US$−98%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm434 US$9.242 US$−95%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm217 US$5.461 US$−96%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm1.634 US$18.759 US$−91%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm757 US$6.523 US$−88%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế246 US$5.178 US$−95%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)10,48%6,49%+4,0 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202617,9152 US$246 US$
thg 8 2026—143 US$253 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202619,1154 US$300 US$
thg 4 202619,5149 US$312 US$
thg 3 202619,3148 US$312 US$
thg 2 202618,5148 US$317 US$
thg 1 202618,4146 US$310 US$
thg 12 202517,3137 US$313 US$
thg 11 202517,3122 US$301 US$
thg 10 202517,3121 US$316 US$
thg 9 202517,4122 US$307 US$
thg 8 202517,3122 US$315 US$
thg 7 202516,5122 US$313 US$
thg 5 202515,3123 US$280 US$
thg 4 202516,2124 US$273 US$
thg 3 202515,7122 US$274 US$
thg 2 202515,9117 US$275 US$
thg 1 202515,2115 US$276 US$
thg 12 202416,4115 US$290 US$
thg 11 202415,7116 US$285 US$
thg 10 202414,8120 US$285 US$
thg 9 202414,3119 US$283 US$
thg 8 202414,8121 US$275 US$
thg 7 202414,9121 US$271 US$
thg 6 202415,0123 US$273 US$
thg 5 202415,2118 US$288 US$
thg 4 202415,9117 US$298 US$
thg 3 202416,5119 US$312 US$
thg 2 202416,2122 US$302 US$
thg 1 202415,7131 US$293 US$
thg 12 202316,3132 US$271 US$
thg 11 202316,4134 US$271 US$
thg 10 202317,6135 US$259 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn37,5Càng cao càng an toàn−0,3 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm62,5Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung37,5
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống37,5

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Dhaka, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
56,5
Y tếCàng cao càng tốt
40,2
Sức muaCàng cao càng tốt
33,3
Khí hậuCàng cao càng tốt
71,3
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
94,0
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
60,2
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
60
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
20,1
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
25,7
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
4,2
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
30,9
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
18,7

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
25,6 °C
Tháng nóng nhấtTháng 5
29,6 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
17,7 °C
Lượng mưa một năm
2.225 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
76%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
4,5 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
55
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
78
Nắng, 12 tháng quaĐo lường, Open-Meteo
9,6 giờ mỗi ngày
Ngày mưa, 12 tháng quaĐo lường, Open-Meteo
173

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
23 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
59
PM2.5
11,0µg/m³, trung bình
Điểm không khí
770-100

Internet

Đo lường tại Dhaka
77Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+12% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
74Mbps, cố định
Độ trễ
4ms, cố định
Tải xuống di động
54Mbps
Độ trễ di động
17ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

1.634 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 757 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
24,2Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
38,8Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
2,6%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
10,48%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
44,3Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Dhaka, và Bangladesh chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
16.800.000
Mật độĐô thị, Wikidata
45.652 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
4 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
27,8 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
7,8%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
1,7%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Hồi giáo91%
  • Ấn Độ giáo8,0%
  • Phật giáo0,6%
  • Tín ngưỡng dân gian0,4%
  • Kitô giáo0,3%
  • Tôn giáo khác0,1%

Chỉ số đa dạng 0,16, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc

Chưa có số liệu về ngôn ngữ tại Bangladesh.

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 506).

Nguồn: EF English Proficiency Index, 2011

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn20Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng20Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn60Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm55Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa47Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống20Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House44
  • Democracy Index EIU, trên 104,4
  • Tự do báo chí RSF34
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex26
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế21%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
4,3/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Dhaka

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
117Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20264 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.