Baku

Azerbaijan

Dân số
2,4 triệu
Tọa độ
40,38° B, 49,89° Đ
Múi giờ
Asia/Baku
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.052 US$ mỗi tháng ở Baku, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 82% so với New York. Lương ròng trung bình là 549 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao141 người đóng góp
Baku tại 40,38° B, 49,89° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

56trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%40
  • An toàn20%70
  • Y tế15%48
  • Khí hậu10%91
  • Chất lượng không khí10%64
  • Kết nối mạng10%27
  • Chi phí10%68
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#819
Hạng mức độ đáng sống tại Azerbaijan
#2
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.040

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
33,5
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+7,0%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
11,0
New York = 100
+12,2%trong 12 tháng
Sức mua
60,3
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
549 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.052 US$
514 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
2.853 US$
1.798 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
539 US$
98% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
16,3
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Baku, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngBakuNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân8,82 US$25,00 US$−65%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)41,18 US$140 US$−71%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)7,65 US$14,00 US$−45%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)1,76 US$8,00 US$−78%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)2,65 US$10,00 US$−74%
Cappuccino (loại thường)3,48 US$6,38 US$−45%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,13 US$3,80 US$−70%
Nước suối (chai 0,33 l)0,59 US$2,90 US$−80%
Chợ
Sữa (1 l)1,52 US$1,36 US$+12%
Bánh mì trắng tươi (500g)0,51 US$4,69 US$−89%
Gạo trắng (1 kg)2,58 US$6,97 US$−63%
Trứng (12 quả)2,03 US$5,73 US$−65%
Phô mai nội địa (1 kg)4,99 US$17,38 US$−71%
Ức gà phi lê (1 kg)5,26 US$15,11 US$−65%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)11,92 US$17,77 US$−33%
Táo (1 kg)1,38 US$6,11 US$−77%
Chuối (1 kg)1,85 US$2,20 US$−16%
Cam (1 kg)1,59 US$5,77 US$−72%
Cà chua (1 kg)1,77 US$6,25 US$−72%
Khoai tây (1 kg)0,77 US$3,47 US$−78%
Hành tây (1 kg)0,60 US$4,17 US$−86%
Xà lách (1 cây)0,76 US$2,72 US$−72%
Nước suối (chai 1,5 l)0,76 US$2,50 US$−70%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)8,82 US$20,00 US$−56%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,54 US$3,21 US$−52%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,91 US$3,96 US$−27%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)3,01 US$19,00 US$−84%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,35 US$3,00 US$−88%
Vé tháng, giá thường21,18 US$140 US$−85%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường2,06 US$3,00 US$−31%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,59 US$2,18 US$−73%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường3,53 US$42,00 US$−92%
Xăng (1 l)0,67 US$1,10 US$−39%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)23.529 US$35.458 US$−34%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)20.850 US$25.309 US$−18%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)69,73 US$232 US$−70%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)11,32 US$73,50 US$−85%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)15,29 US$71,93 US$−79%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)48,53 US$126 US$−61%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)17,03 US$62,38 US$−73%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế5,88 US$23,00 US$−74%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)328 US$3.366 US$−90%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)6.732 US$60.589 US$−89%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)68,14 US$72,80 US$−6%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)55,49 US$53,22 US$+4%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung131 US$118 US$+11%
1 đôi giày da công sở nam115 US$125 US$−8%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm539 US$4.438 US$−88%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm322 US$3.033 US$−89%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.055 US$9.242 US$−89%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm542 US$5.461 US$−90%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm2.276 US$18.759 US$−88%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.330 US$6.523 US$−80%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế549 US$5.163 US$−89%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)9,08%6,49%+2,6 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202625,7539 US$549 US$
thg 8 2026—529 US$574 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202624,4528 US$535 US$
thg 4 202624,9528 US$533 US$
thg 3 202624,9528 US$560 US$
thg 2 202624,2510 US$550 US$
thg 1 202624,1504 US$546 US$
thg 12 202524,4484 US$496 US$
thg 11 202523,5483 US$509 US$
thg 10 202524,1489 US$511 US$
thg 9 202523,9480 US$512 US$
thg 8 202524,1475 US$511 US$
thg 7 202523,5470 US$519 US$
thg 5 202523,3462 US$512 US$
thg 4 202523,5472 US$506 US$
thg 3 202523,4476 US$496 US$
thg 2 202523,5458 US$495 US$
thg 1 202523,4458 US$486 US$
thg 12 202423,3472 US$491 US$
thg 11 202423,3471 US$506 US$
thg 10 202423,4465 US$507 US$
thg 9 202422,8474 US$480 US$
thg 8 202422,9472 US$495 US$
thg 7 202423,0470 US$479 US$
thg 6 202422,9492 US$484 US$
thg 5 202422,8481 US$490 US$
thg 4 202423,1487 US$477 US$
thg 3 202422,4452 US$458 US$
thg 2 202421,9422 US$454 US$
thg 1 202422,1409 US$442 US$
thg 12 202322,7413 US$434 US$
thg 11 202322,5411 US$421 US$
thg 10 202321,8402 US$411 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn69,9Càng cao càng an toàn
Chỉ số tội phạm30,1Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung69,9
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống69,9

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Baku, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
115,4
Y tếCàng cao càng tốt
48,2
Sức muaCàng cao càng tốt
45,2
Khí hậuCàng cao càng tốt
91,4
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
74,1
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
37,9
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
38
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
15,7
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
33,5
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
11,6
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
33,3
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
37,0

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
15,4 °C
Tháng nóng nhấtTháng 8
26,5 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 2
5,7 °C
Lượng mưa một năm
159 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
76%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
4,0 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
10
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
99

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 4 ngày gần nhất
23 thg 9, 202626 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
84
PM2.5
19,9µg/m³, trung bình
Điểm không khí
640-100

Internet

Đo lường tại Baku
93Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+9% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
94Mbps, cố định
Độ trễ
4ms, cố định
Tải xuống di động
123Mbps
Độ trễ di động
15ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

2.276 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.330 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
16,3Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
18,5Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
5,4%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
9,08%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
27,6Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Baku, và Azerbaijan chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
2.300.500
Mật độĐô thị, Wikidata
1.075 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
−28 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
34,8 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
9,0%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
2,1%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Hồi giáo97%
  • Kitô giáo3,0%

Chỉ số đa dạng 0,06, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Azerbaijan96%
  • Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
  • Tiếng Tatar
  • Tiếng Tatar
  • Tiếng Ukraina
  • Tiếng Georgia

Trình độ tiếng Anh ở mức thấp (điểm EF 454).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2019

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn—Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng—Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn—Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm—Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa61Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống22Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House6
  • Democracy Index EIU, trên 102,8
  • Tự do báo chí RSF25
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex19
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế21%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
5,0/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Baku

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
141Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20264 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.