Hobart

Úc

Dân số
255.000
Tọa độ
42,88° N, 147,33° Đ
Múi giờ
Australia/Hobart
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 2.952 US$ mỗi tháng ở Hobart, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 51% so với New York. Lương ròng trung bình là 4.147 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao23 người đóng góp
Hobart tại 42,88° N, 147,33° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

65trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%74
  • An toàn20%66
  • Y tế15%64
  • Khí hậu10%91
  • Chất lượng không khí10%92
  • Kết nối mạngquốc gia10%47
  • Chi phí10%9
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#212
Hạng mức độ đáng sống tại Úc
#8
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#3.349

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
73,6
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
35,0
New York = 100
Sức mua
162,5
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
4.147 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
2.952 US$
1.129 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
6.113 US$
3.953 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.823 US$
44% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
9,7
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Hobart, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngHobartNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân18,58 US$25,00 US$−26%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)91,15 US$140 US$−35%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)10,52 US$14,00 US$−25%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)8,41 US$8,00 US$+5%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)9,47 US$10,00 US$−5%
Cappuccino (loại thường)3,99 US$6,38 US$−37%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)3,47 US$3,80 US$−9%
Nước suối (chai 0,33 l)2,22 US$2,90 US$−23%
Chợ
Sữa (1 l)1,83 US$1,36 US$+35%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,47 US$4,69 US$−47%
Gạo trắng (1 kg)1,87 US$6,97 US$−73%
Trứng (12 quả)5,29 US$5,73 US$−8%
Phô mai nội địa (1 kg)9,78 US$17,38 US$−44%
Ức gà phi lê (1 kg)8,72 US$15,11 US$−42%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)17,53 US$17,77 US$−1%
Táo (1 kg)3,13 US$6,11 US$−49%
Chuối (1 kg)3,28 US$2,20 US$+49%
Cam (1 kg)2,97 US$5,77 US$−49%
Cà chua (1 kg)4,67 US$6,25 US$−25%
Khoai tây (1 kg)2,60 US$3,47 US$−25%
Hành tây (1 kg)2,21 US$4,17 US$−47%
Xà lách (1 cây)2,59 US$2,72 US$−5%
Nước suối (chai 1,5 l)1,66 US$2,50 US$−34%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)14,58 US$20,00 US$−27%
Bia nội địa (chai 0,5 l)4,97 US$3,21 US$+55%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)5,50 US$3,96 US$+39%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)36,46 US$19,00 US$+92%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng3,09 US$3,00 US$+3%
Vé tháng, giá thường98,16 US$140 US$−30%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường4,56 US$3,00 US$+52%
Taxi, 1 km, biểu giá thường2,10 US$2,18 US$−4%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường42,07 US$42,00 US$0%
Xăng (1 l)1,25 US$1,10 US$+14%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)27.128 US$35.458 US$−23%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)39.149 US$25.309 US$+55%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)224 US$232 US$−3%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)28,83 US$73,50 US$−61%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)60,63 US$71,93 US$−16%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)37,28 US$126 US$−70%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)12,85 US$62,38 US$−79%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế16,83 US$23,00 US$−27%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)1.987 US$3.366 US$−41%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)21.035 US$60.589 US$−65%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)77,68 US$72,80 US$+7%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)54,16 US$53,22 US$+2%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung106 US$118 US$−10%
1 đôi giày da công sở nam125 US$125 US$0%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.823 US$4.438 US$−59%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.381 US$3.033 US$−54%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm2.160 US$9.242 US$−77%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.634 US$5.461 US$−70%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm9.022 US$18.759 US$−52%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm7.023 US$6.523 US$+8%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế4.147 US$5.163 US$−20%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)6,20%6,49%−0,3 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202683,31.823 US$4.147 US$
thg 8 2026—1.862 US$4.235 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202685,71.877 US$4.286 US$
thg 4 202684,81.857 US$4.241 US$
thg 3 202683,31.824 US$4.166 US$
thg 12 202579,11.614 US$3.630 US$
thg 11 202578,31.506 US$3.552 US$
thg 10 202586,61.532 US$3.583 US$
thg 8 202587,21.504 US$3.542 US$
thg 5 202583,61.580 US$3.546 US$
thg 3 202582,51.556 US$3.493 US$
thg 1 202581,21.534 US$3.442 US$
thg 12 202481,51.540 US$3.456 US$
thg 11 202484,41.605 US$3.458 US$
thg 10 202486,61.650 US$3.555 US$
thg 9 202487,51.671 US$3.600 US$
thg 8 202484,91.622 US$3.494 US$
thg 6 202486,01.627 US$3.477 US$
thg 5 202486,11.629 US$3.401 US$
thg 4 202484,71.630 US$3.300 US$
thg 3 202485,21.450 US$3.315 US$
thg 2 202485,51.458 US$3.334 US$
thg 1 202485,61.168 US$3.481 US$
thg 12 202392,81.120 US$3.457 US$
thg 11 202368,21.094 US$3.377 US$
thg 10 202366,51.067 US$3.291 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn65,9Càng cao càng an toàn−0,1 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm34,1Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung65,9
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống65,9

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Hobart, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
191,2
Y tếCàng cao càng tốt
64,2
Sức muaCàng cao càng tốt
140,1
Khí hậuCàng cao càng tốt
90,6
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
28,5
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
37,1
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
37
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
8,7
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
73,8
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
32,5
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
83,1
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
71,0

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
12,2 °C
Tháng nóng nhấtTháng 1
16,6 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 7
8,3 °C
Lượng mưa một năm
719 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
77%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
4,0 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
8
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
90

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
43
PM2.5
4,0µg/m³, trung bình
Điểm không khí
920-100

Internet

Trung vị Úc; thành phố chưa có trong danh sách
174Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
42Mbps, cố định
Độ trễ
9ms, cố định
Tải xuống di động
121Mbps
Độ trễ di động
20ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

9.022 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 7.023 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
9,7Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
26,8Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
3,7%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
6,20%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
14,5Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Hobart, và Úc chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
197.451
Mật độĐô thị, Wikidata
145 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
54 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
38,5 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
17%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
30%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo44%
  • Không tôn giáo39%
  • Hồi giáo3,2%
  • Ấn Độ giáo2,7%
  • Phật giáo2,4%
  • Tín ngưỡng dân gian1,3%
  • Tôn giáo khác0,8%
  • Do Thái giáo0,4%

Chỉ số đa dạng 0,65, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Anh72%
  • Tiếng Trung2,7%
  • Tiếng Ả Rập1,4%
  • Tiếng Việt1,3%

Nguồn: CIA World Factbook, 2021

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn90Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng62Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn51Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm61Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa21Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống71Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House94
  • Democracy Index EIU, trên 108,9
  • Tự do báo chí RSF75
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex78
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế46%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,9/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Hobart

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
23Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
8/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.