Kiel

Đức

Dân số
253.000
Tọa độ
54,32° B, 10,13° Đ
Múi giờ
Europe/Berlin
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.901 US$ mỗi tháng ở Kiel, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 68% so với New York. Lương ròng trung bình là 3.367 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao26 người đóng góp
Kiel tại 54,32° B, 10,13° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

65trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%82
  • An toànquốc gia20%56
  • Y tếquốc gia15%61
  • Khí hậu10%69
  • Chất lượng không khí10%94
  • Kết nối mạngquốc gia10%41
  • Chi phí10%38
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#240
Hạng mức độ đáng sống tại Đức
#26
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#2.098

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
77,9
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+0,6%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
17,9
New York = 100
+3,8%trong 12 tháng
Sức mua
202,5
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
3.367 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.901 US$
1.170 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
4.867 US$
3.348 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
731 US$
22% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
6,1
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Kiel, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngKielNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân17,22 US$25,00 US$−31%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)86,10 US$140 US$−39%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)12,63 US$14,00 US$−10%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)5,74 US$8,00 US$−28%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)4,59 US$10,00 US$−54%
Cappuccino (loại thường)4,09 US$6,37 US$−36%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)3,85 US$3,80 US$+1%
Nước suối (chai 0,33 l)3,44 US$2,89 US$+19%
Chợ
Sữa (1 l)1,28 US$1,36 US$−6%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,61 US$4,68 US$−44%
Gạo trắng (1 kg)3,28 US$6,97 US$−53%
Trứng (12 quả)4,19 US$5,73 US$−27%
Phô mai nội địa (1 kg)16,61 US$17,38 US$−4%
Ức gà phi lê (1 kg)12,53 US$15,11 US$−17%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)27,25 US$17,77 US$+53%
Táo (1 kg)3,25 US$6,11 US$−47%
Chuối (1 kg)2,25 US$2,20 US$+2%
Cam (1 kg)2,36 US$5,77 US$−59%
Cà chua (1 kg)3,57 US$6,25 US$−43%
Khoai tây (1 kg)1,59 US$3,47 US$−54%
Hành tây (1 kg)1,31 US$4,17 US$−69%
Xà lách (1 cây)1,76 US$2,72 US$−35%
Nước suối (chai 1,5 l)0,84 US$2,50 US$−66%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)6,31 US$20,00 US$−68%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,14 US$3,21 US$−64%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,53 US$3,96 US$−61%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)10,73 US$19,00 US$−44%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng3,10 US$3,00 US$+3%
Vé tháng, giá thường72,32 US$140 US$−48%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường4,02 US$3,00 US$+34%
Taxi, 1 km, biểu giá thường2,30 US$2,18 US$+6%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường—42,00 US$—
Xăng (1 l)2,15 US$1,10 US$+95%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)33.744 US$35.458 US$−5%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)39.375 US$25.309 US$+56%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)23,34 US$73,50 US$−68%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)49,74 US$71,93 US$−31%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)41,13 US$126 US$−67%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)45,92 US$62,38 US$−26%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế13,78 US$23,00 US$−40%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)305 US$3.366 US$−91%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)—60.589 US$—
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)77,49 US$72,80 US$+6%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)70,79 US$53,22 US$+33%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung102 US$118 US$−13%
1 đôi giày da công sở nam115 US$125 US$−8%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm731 US$4.417 US$−83%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm652 US$3.033 US$−78%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.519 US$9.242 US$−84%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.053 US$5.461 US$−81%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm5.381 US$18.759 US$−71%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm2.867 US$6.523 US$−56%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế3.367 US$5.178 US$−35%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)3,95%6,49%−2,5 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202691,4724 US$3.338 US$
thg 8 2026—733 US$3.379 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202696,7747 US$3.444 US$
thg 4 202696,5745 US$3.433 US$
thg 3 202695,0732 US$3.373 US$
thg 2 202695,6763 US$3.469 US$
thg 1 202694,2751 US$3.205 US$
thg 12 202594,9761 US$3.192 US$
thg 11 202593,2721 US$3.017 US$
thg 10 202594,6749 US$2.940 US$
thg 9 202597,3704 US$2.949 US$
thg 8 202597,9700 US$2.939 US$
thg 7 2025100,0705 US$2.781 US$
thg 5 202599,4629 US$2.639 US$
thg 3 202596,5612 US$2.568 US$
thg 1 202592,1583 US$2.447 US$
thg 12 202492,5586 US$2.458 US$
thg 11 202493,7593 US$2.489 US$
thg 10 202494,7608 US$2.551 US$
thg 9 202490,1623 US$2.877 US$
thg 8 202489,4621 US$4.237 US$
thg 7 202488,3611 US$3.065 US$
thg 6 202496,3617 US$2.438 US$
thg 5 202492,9638 US$2.573 US$
thg 4 202492,5644 US$2.544 US$
thg 3 202494,0654 US$2.583 US$
thg 2 202496,4624 US$1.283 US$
thg 1 2024102,4635 US$2.617 US$
thg 12 202392,0676 US$2.578 US$
thg 10 202383,2726 US$2.482 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Đức

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Kiel.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Kiel. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
39,9
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
69,7
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
20,2
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
70,0
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
68,9

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
9,2 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
17,7 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
1,3 °C
Lượng mưa một năm
757 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
86%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
2,9 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
6
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
69

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
38
PM2.5
3,3µg/m³, trung bình
Điểm không khí
940-100

Internet

Trung vị Đức; thành phố chưa có trong danh sách
102Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
38Mbps, cố định
Độ trễ
12ms, cố định
Tải xuống di động
292Mbps
Độ trễ di động
17ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

5.381 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 2.867 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
6,1Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
31,6Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
3,2%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
3,95%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
10,7Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Kiel, và Đức chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
251.842
Mật độĐô thị, Wikidata
2.123 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
5 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
46,9 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2023
18%
Sinh ở nước ngoàiĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2023
21%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo69%
  • Không tôn giáo25%
  • Hồi giáo5,8%
  • Do Thái giáo0,3%
  • Phật giáo0,3%
  • Tôn giáo khác0,1%

Chỉ số đa dạng 0,46, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng ĐứcChính thức
  • Tiếng Frisia
  • Tiếng Đan Mạch

Trình độ tiếng Anh ở mức rất cao (điểm EF 615).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn67Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng65Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn65Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm66Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa83Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống40Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House95
  • Democracy Index EIU, trên 108,7
  • Tự do báo chí RSF84
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex80
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế32%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,9/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Kiel

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
26Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
95%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.