Tajikistan

Republic of Tajikistan

Thủ đô
Dushanbe
Khu vực
Trung Á
Dân số, 2025
11 triệu
Đơn vị tiền tệ
TJS
DT
143.100 km²

Trên khắp 3 thành phố có giá của Tajikistan, một người cần khoảng 1.038 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 442 US$.

Độ tin cậy trung bình8 thành phố trong chỉ số
9 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

61trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%33
  • An toàn20%96
  • Y tế15%Thiếu dữ liệu
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khí10%83
  • Kết nối mạng10%27
  • Chi phí10%71
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
27,3
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
10,9
New York = 100
Sức mua
48,7
New York = 100
Một người
1.038 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
442 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
628 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
1.637 US$
2025
Tăng trưởng
+8,4%
2025
Thất nghiệp
6,9%
2025
Lạm phát
6,0%
2016
Tuổi thọ
71,9 năm
2024
Người dùng internet
56%
2024

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
12%
NguồnTrading Economics
Thuế thu nhập thấp nhất
5%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
13%
NguồnWikipedia
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
14%
NguồnTrading Economics
Bảo hiểm xã hội, người lao động
2%
NguồnTrading Economics
Bảo hiểm xã hội, người sử dụng lao động
20%
NguồnTrading Economics

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
—
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
—
Án mạngTrên 100.000 dân, 2020
0,9

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #109 thế giới
54
Tải xuống di độngMbps, trung vị, hạng #90 thế giới
38
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
+36%

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Tajikistan. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1537%
  • 15 đến 6459%
  • 65 tuổi trở lên3,9%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
22,8 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
3,04
Sống ở thành thịCIA World Factbook
28%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
2,6%
Di cư ròngCIA World Factbook
−1,9 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
75 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook

Tôn giáo

  • Hồi giáo97%
  • Kitô giáo1,6%
  • Không tôn giáo1,5%
  • Ấn Độ giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,06, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia

Ngôn ngữ

  • Tiếng TajikChính thức84%
  • Tiếng Uzbek12%
  • Tiếng Kyrgyz0,8%
  • Tiếng Nga0,5%

Trình độ tiếng Anh ở mức rất thấp (điểm EF 409).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Không có điểm Hofstede cho Tajikistan.

Tự do

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House5
  • Democracy Index EIU, trên 101,8
  • Tự do báo chí RSF32
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex40
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế29%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank

Hạnh phúc

5,6/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia

Thành phố tại Tajikistan

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Tajikistan
1Istarawshan73————273,5 NĐộ tin cậy thấp
2Konibodom71————211,1 NĐộ tin cậy thấp
3Bokhtar70————110,8 NĐộ tin cậy thấp
4Isfara70————274 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
5Kulob69————214,7 NĐộ tin cậy thấp
6Khujand6322,8271 US$351 US$65,3191 NĐộ tin cậy trung bình, 16 người đóng góp
7Dushanbe5327,3628 US$442 US$48,7679,4 NĐộ tin cậy trung bình, 43 người đóng góp
8Proletarsk3222,5883 US$271 US$25,416,4 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
9Asht—————11,7 NĐộ tin cậy thấp
10Chorku——————Độ tin cậy thấp
11Altyn-topkan——————Độ tin cậy thấp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.