Singapore

Republic of Singapore

Thủ đô
Singapore
Khu vực
Đông Nam Á
Dân số, 2025
6,1 triệu
Đơn vị tiền tệ
SGD
DT
710 km²

Trên khắp 1 thành phố có giá của Singapore, một người cần khoảng 4.021 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 4.206 US$.

Độ tin cậy cao26 thành phố trong chỉ số
26 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

63trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%63
  • An toàn20%78
  • Y tế15%72
  • Khí hậu10%58
  • Chất lượng không khí10%47
  • Kết nối mạng10%99
  • Chi phí10%2
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống trong số các quốc gia
#52

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
67,2
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
67,8
New York = 100
Sức mua
119,5
New York = 100
Một người
4.021 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
4.206 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
3.013 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
98.814 US$
2025
Tăng trưởng
+5,0%
2025
Thất nghiệp
2,8%
2025
Lạm phát
0,9%
2025
Tuổi thọ
83,3 năm
2024
Người dùng internet
94%
2024

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
24%
NguồnPwC
Thuế thu nhập thấp nhất
0%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
17%
NguồnPwC
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
9%
NguồnTrading Economics
Bảo hiểm xã hội, người lao động
20%
NguồnTrading Economics
Bảo hiểm xã hội, người sử dụng lao động
17%
NguồnTrading Economics
Thuế thừa kế
0%
NguồnWikipedia

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
77,7
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
22,3
Án mạngTrên 100.000 dân, 2023
0,1

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #1 thế giới
463
Tải xuống di độngMbps, trung vị, hạng #16 thế giới
164
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
+17%

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Singapore. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1515%
  • 15 đến 6471%
  • 65 tuổi trở lên14%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
39,8 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
0,97
Sống ở thành thịCIA World Factbook
100%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
49%
Di cư ròngCIA World Factbook
+4,1 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
8.242 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook, 2025

Tôn giáo

  • Phật giáo31%
  • Không tôn giáo20%
  • Kitô giáo19%
  • Hồi giáo16%
  • Tôn giáo khác9,4%
  • Ấn Độ giáo5,0%
  • Do Thái giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,79, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

  • Tiếng AnhChính thức48%
  • Tiếng TrungChính thức30%
  • Tiếng Mã LaiChính thức9,2%
  • Tiếng TamilChính thức2,5%

Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức.

Nguồn: CIA World Factbook, 2020

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn20Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng26Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn8Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm48Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa72Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống46Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House48
  • Democracy Index EIU, trên 106,2
  • Tự do báo chí RSF46
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex44
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế32%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

6,6/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Thành phố tại Singapore

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Singapore
1Bedok New Town62————277 NĐộ tin cậy thấp
2Ulu Bedok62————277 NĐộ tin cậy thấp
3Sengkang New Town62————267,6 NĐộ tin cậy thấp
4Tampines Estate62————265,3 NĐộ tin cậy thấp
5Tampines62————259,9 NĐộ tin cậy thấp
6Hougang New Town62————227,6 NĐộ tin cậy thấp
7Ang Mo Kio New Town62————159,3 NĐộ tin cậy thấp
8Bukit Merah Estate62————151,3 NĐộ tin cậy thấp
9Kampong Pasir Ris62————144,3 NĐộ tin cậy thấp
10Kembangan62————130,3 NĐộ tin cậy thấp
11Toa Payoh New Town62————120,7 NĐộ tin cậy thấp
12Serangoon62————116,9 NĐộ tin cậy thấp
13Serangoon New Town62————116,9 NĐộ tin cậy thấp
14Geylang62————110,2 NĐộ tin cậy thấp
15Queenstown Estate62————101,5 NĐộ tin cậy thấp
16Kallang62————101,3 NĐộ tin cậy thấp
17Jurong Town62————262,7 NĐộ tin cậy thấp
18Jurong West62————253,8 NĐộ tin cậy thấp
19Yishun New Town62————228,7 NĐộ tin cậy thấp
20Punggol62————204,2 NĐộ tin cậy thấp
21Choa Chu Kang New Town62————187,6 NĐộ tin cậy thấp
22Bukit Batok New Town62————158 NĐộ tin cậy thấp
23Bukit Panjang New Town62————138,1 NĐộ tin cậy thấp
24Sembawang Estate62————110,1 NĐộ tin cậy thấp
25Singapore6067,23.013 US$4.206 US$119,55,6 TrĐộ tin cậy cao, 281 người đóng góp
26Woodlands59————254,4 NĐộ tin cậy thấp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.