Singapore

Singapore

Dân số
5,6 triệu
Tọa độ
1,29° B, 103,85° Đ
Múi giờ
Asia/Singapore
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 4.021 US$ mỗi tháng ở Singapore, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 32% so với New York. Lương ròng trung bình là 4.206 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao281 người đóng góp
Singapore tại 1,29° B, 103,85° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

60trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%63
  • An toàn20%78
  • Y tế15%72
  • Khí hậu10%58
  • Chất lượng không khí10%49
  • Kết nối mạngquốc gia10%74
  • Chi phí10%1
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#564
Hạng mức độ đáng sống tại Singapore
#1
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#3.669

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
67,2
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+0,8%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
67,8
New York = 100
−4,0%trong 12 tháng
Sức mua
119,5
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
4.206 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
4.021 US$
1.008 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
10.049 US$
4.109 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
3.013 US$
72% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
23,6
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Singapore, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngSingaporeNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân11,83 US$25,00 US$−53%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)67,15 US$140 US$−52%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)8,68 US$14,00 US$−38%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)8,30 US$8,00 US$+4%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)10,25 US$10,00 US$+3%
Cappuccino (loại thường)5,19 US$6,37 US$−19%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,81 US$3,80 US$−52%
Nước suối (chai 0,33 l)1,17 US$2,89 US$−60%
Chợ
Sữa (1 l)3,06 US$1,36 US$+125%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,48 US$4,68 US$−47%
Gạo trắng (1 kg)2,78 US$6,97 US$−60%
Trứng (12 quả)3,65 US$5,73 US$−36%
Phô mai nội địa (1 kg)20,81 US$17,38 US$+20%
Ức gà phi lê (1 kg)9,85 US$15,11 US$−35%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)25,24 US$17,77 US$+42%
Táo (1 kg)4,54 US$6,11 US$−26%
Chuối (1 kg)3,09 US$2,20 US$+40%
Cam (1 kg)4,78 US$5,77 US$−17%
Cà chua (1 kg)2,23 US$6,25 US$−64%
Khoai tây (1 kg)2,58 US$3,47 US$−26%
Hành tây (1 kg)2,32 US$4,17 US$−44%
Xà lách (1 cây)1,84 US$2,72 US$−32%
Nước suối (chai 1,5 l)1,39 US$2,50 US$−44%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)23,66 US$20,00 US$+18%
Bia nội địa (chai 0,5 l)4,67 US$3,21 US$+45%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)4,53 US$3,96 US$+14%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)14,20 US$19,00 US$−25%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng1,58 US$3,00 US$−47%
Vé tháng, giá thường101 US$140 US$−28%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường3,63 US$3,00 US$+21%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,79 US$2,18 US$−64%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường16,96 US$42,00 US$−60%
Xăng (1 l)2,50 US$1,10 US$+127%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)159.251 US$35.458 US$+349%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)146.771 US$25.309 US$+480%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)12,72 US$73,50 US$−83%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)27,40 US$71,93 US$−62%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)110 US$126 US$−13%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)11,87 US$62,38 US$−81%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế11,83 US$23,00 US$−49%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)1.488 US$3.366 US$−56%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)29.103 US$60.589 US$−52%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)79,08 US$72,80 US$+9%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)52,40 US$53,22 US$−2%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung111 US$118 US$−6%
1 đôi giày da công sở nam129 US$125 US$+3%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm3.013 US$4.417 US$−32%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm2.181 US$3.033 US$−28%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm5.940 US$9.242 US$−36%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm3.893 US$5.461 US$−29%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm23.334 US$18.759 US$+24%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm16.916 US$6.523 US$+159%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế4.206 US$5.178 US$−19%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)2,43%6,49%−4,1 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202664,53.004 US$4.218 US$
thg 8 2026—2.970 US$4.174 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202663,02.690 US$4.344 US$
thg 4 202662,02.686 US$4.259 US$
thg 3 202662,62.696 US$4.207 US$
thg 2 202663,72.730 US$4.353 US$
thg 1 202664,12.826 US$4.529 US$
thg 12 202561,62.905 US$4.562 US$
thg 11 202561,02.976 US$4.542 US$
thg 10 202561,83.095 US$4.586 US$
thg 9 202563,63.137 US$4.560 US$
thg 8 202563,23.094 US$4.490 US$
thg 7 202563,63.108 US$4.436 US$
thg 5 202563,33.113 US$4.041 US$
thg 4 202563,33.044 US$3.871 US$
thg 3 202562,82.952 US$3.760 US$
thg 2 202562,02.868 US$3.987 US$
thg 1 202561,52.665 US$3.946 US$
thg 12 202461,62.696 US$4.163 US$
thg 11 202462,52.718 US$4.267 US$
thg 10 202464,52.784 US$4.462 US$
thg 9 202465,12.781 US$4.485 US$
thg 8 202464,22.731 US$4.538 US$
thg 7 202462,72.647 US$4.551 US$
thg 6 202462,42.651 US$4.566 US$
thg 5 202462,12.735 US$4.438 US$
thg 4 202462,72.769 US$4.478 US$
thg 3 202462,82.805 US$4.721 US$
thg 2 202462,3——
thg 1 202464,62.877 US$4.934 US$
thg 12 202364,23.009 US$5.192 US$
thg 11 202363,93.034 US$5.179 US$
thg 10 202362,83.028 US$4.952 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid, 1.138 người trả lời. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn77,7Càng cao càng an toàn+0,2 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm22,3Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung77,7
  • Đi bộ một mình vào ban đêm78
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống77,7

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Singapore, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
147,9
Y tếCàng cao càng tốt
71,9
Sức muaCàng cao càng tốt
93,3
Khí hậuCàng cao càng tốt
57,5
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
32,5
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
41,0
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
41
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
24,9
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
90,8
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
68,3
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
84,9
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
54,4

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
27,1 °C
Tháng nóng nhấtTháng 5
28,1 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
25,9 °C
Lượng mưa một năm
2.368 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
85%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
4,6 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
0
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
62

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
92
PM2.5
30,6µg/m³, trung bình
Điểm không khí
490-100

Internet

Trung vị Singapore; thành phố chưa có trong danh sách
463Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
361Mbps, cố định
Độ trễ
4ms, cố định
Tải xuống di động
164Mbps
Độ trễ di động
16ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

23.334 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 16.916 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
23,6Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
34,4Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
2,9%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
2,43%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
37,0Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Singapore, và Singapore chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
5.866.139
Mật độĐô thị, Wikidata
8.158 trên km²
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
39,8 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
14%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
49%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Phật giáo31%
  • Không tôn giáo20%
  • Kitô giáo19%
  • Hồi giáo16%
  • Tôn giáo khác9,4%
  • Ấn Độ giáo5,0%
  • Do Thái giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,79, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng AnhChính thức48%
  • Tiếng TrungChính thức30%
  • Tiếng Mã LaiChính thức9,2%
  • Tiếng TamilChính thức2,5%

Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức.

Nguồn: CIA World Factbook, 2020

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn20Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng26Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn8Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm48Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa72Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống46Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House48
  • Democracy Index EIU, trên 106,2
  • Tự do báo chí RSF46
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex44
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế32%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,6/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Singapore

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
281Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20265 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.