Papua New Guinea

Independent State of Papua New Guinea

Thủ đô
Port Moresby
Khu vực
Melanesia
Dân số, 2025
11 triệu
Đơn vị tiền tệ
PGK
DT
462.840 km²

Trên khắp 1 thành phố có giá của Papua New Guinea, một người cần khoảng 2.316 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 434 US$.

Độ tin cậy trung bình1 thành phố trong chỉ số
7 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

28trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%16
  • An toàn20%19
  • Y tế15%Thiếu dữ liệu
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khí10%81
  • Kết nối mạng10%34
  • Chi phí10%19
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
46,2
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
28,3
New York = 100
Sức mua
21,4
New York = 100
Một người
2.316 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
434 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.623 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
3.020 US$
2025
Tăng trưởng
+5,6%
2025
Thất nghiệp
2,6%
2025
Lạm phát
4,4%
2025
Tuổi thọ
66,3 năm
2024
Người dùng internet
19%
2024

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
42%
NguồnPwC
Thuế doanh nghiệp
30%
NguồnTrading Economics
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
10%
NguồnTrading Economics
Thuế lãi vốn, cá nhân
15%
NguồnPwC
Bảo hiểm xã hội, người lao động
6%
NguồnTrading Economics
Bảo hiểm xã hội, người sử dụng lao động
8,4%
NguồnTrading Economics

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
19,2
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
80,8
Án mạngTrên 100.000 dân, 2010
9,3

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #99 thế giới
68
Tải xuống di độngMbps, trung vị
—
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
—

Thành phố tại Papua New Guinea

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Papua New Guinea
1Port Moresby3446,21.623 US$434 US$21,4283,7 NĐộ tin cậy trung bình, 14 người đóng góp
2Lae——450 US$157 US$—76,3 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
3Mount Hagen—————33,6 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
4Madang———229 US$—27,4 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
5Goroka—————18,5 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
6Bulolo—————16 NĐộ tin cậy thấp
7Alotau—————10 NĐộ tin cậy thấp
8Lihir Island——————Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
9Buka——————Độ tin cậy thấp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.