Port Moresby

Papua New Guinea

Dân số
284.000
Tọa độ
9,48° N, 147,15° Đ
Múi giờ
Pacific/Port Moresby
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 2.316 US$ mỗi tháng ở Port Moresby, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 61% so với New York. Lương ròng trung bình là 434 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình14 người đóng góp
Port Moresby tại 9,48° N, 147,15° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho Port Moresby; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

34trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%16
  • An toàn20%19
  • Y tế15%Thiếu dữ liệu
  • Khí hậu10%73
  • Chất lượng không khí10%81
  • Kết nối mạngquốc gia10%35
  • Chi phí10%25
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Papua New Guinea
#1
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#2.714

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
46,2
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
28,3
New York = 100
Sức mua
21,4
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
434 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
2.316 US$
693 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
5.596 US$
2.655 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.623 US$
374% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
34,0
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Port Moresby, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngPort MoresbyNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân7,87 US$25,00 US$−69%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)44,97 US$140 US$−68%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)5,62 US$14,00 US$−60%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)3,04 US$8,00 US$−62%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)3,60 US$10,00 US$−64%
Cappuccino (loại thường)2,50 US$6,37 US$−61%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)0,76 US$3,80 US$−80%
Nước suối (chai 0,33 l)0,67 US$2,89 US$−77%
Chợ
Sữa (1 l)1,90 US$1,36 US$+40%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,52 US$4,68 US$−68%
Gạo trắng (1 kg)1,40 US$6,97 US$−80%
Trứng (12 quả)3,69 US$5,73 US$−36%
Phô mai nội địa (1 kg)8,79 US$17,38 US$−49%
Ức gà phi lê (1 kg)5,45 US$15,11 US$−64%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)9,37 US$17,77 US$−47%
Táo (1 kg)4,25 US$6,11 US$−30%
Chuối (1 kg)3,12 US$2,20 US$+42%
Cam (1 kg)6,67 US$5,77 US$+16%
Cà chua (1 kg)6,35 US$6,25 US$+2%
Khoai tây (1 kg)3,37 US$3,47 US$−3%
Hành tây (1 kg)2,76 US$4,17 US$−34%
Xà lách (1 cây)2,22 US$2,72 US$−19%
Nước suối (chai 1,5 l)1,27 US$2,50 US$−49%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)11,36 US$20,00 US$−43%
Bia nội địa (chai 0,5 l)2,70 US$3,21 US$−16%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)3,50 US$3,96 US$−12%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)6,35 US$19,00 US$−67%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,45 US$3,00 US$−85%
Vé tháng, giá thường22,49 US$140 US$−84%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường5,62 US$3,00 US$+87%
Taxi, 1 km, biểu giá thường2,25 US$2,18 US$+3%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường15,74 US$42,00 US$−63%
Xăng (1 l)1,01 US$1,10 US$−8%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)21.248 US$35.458 US$−40%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)17.763 US$25.309 US$−30%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)23,33 US$73,50 US$−68%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)92,76 US$71,93 US$+29%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)62,21 US$126 US$−51%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)22,49 US$62,38 US$−64%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế9,00 US$23,00 US$−61%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)852 US$3.366 US$−75%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)6.249 US$60.589 US$−90%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)33,11 US$72,80 US$−55%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)32,05 US$53,22 US$−40%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung138 US$118 US$+17%
1 đôi giày da công sở nam166 US$125 US$+33%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.623 US$4.417 US$−63%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm562 US$3.033 US$−81%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm2.941 US$9.242 US$−68%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.152 US$5.461 US$−79%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm2.078 US$18.759 US$−89%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm3.823 US$6.523 US$−41%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế434 US$5.178 US$−92%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)12,17%6,49%+5,7 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202650,31.621 US$433 US$
thg 3 202651,21.652 US$442 US$
thg 2 202652,31.681 US$450 US$
thg 12 202552,41.672 US$449 US$
thg 11 202550,61.322 US$454 US$
thg 10 202551,61.183 US$414 US$
thg 5 2025104,82.208 US$417 US$
thg 4 2025105,22.195 US$415 US$
thg 3 202571,62.220 US$423 US$
thg 2 202572,32.229 US$425 US$
thg 1 202589,22.341 US$437 US$
thg 12 202487,32.331 US$458 US$
thg 11 202488,12.353 US$649 US$
thg 10 202493,42.409 US$664 US$
thg 9 202492,12.390 US$659 US$
thg 8 202492,92.407 US$664 US$
thg 7 202497,12.965 US$380 US$
thg 6 2024107,83.653 US$579 US$
thg 5 2024106,12.795 US$570 US$
thg 4 2024107,42.819 US$577 US$
thg 1 2024110,92.876 US$595 US$
thg 12 2023110,73.391 US$594 US$
thg 11 2023109,53.365 US$588 US$
thg 10 2023111,43.137 US$381 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn18,7Càng cao càng an toàn
Chỉ số tội phạm81,3Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung18,7

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Port Moresby. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
99,4
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
98,8
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
108,4
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
64,0

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
27,2 °C
Tháng nóng nhấtTháng 12
28,4 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 8
25,7 °C
Lượng mưa một năm
1.337 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
81%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,1 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
0
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
73

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
51
PM2.5
9,0µg/m³, trung bình
Điểm không khí
810-100

Internet

Trung vị Papua New Guinea; thành phố chưa có trong danh sách
68Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
18Mbps, cố định
Độ trễ
56ms, cố định
Tải xuống di động
—Mbps
Độ trễ di động
—ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

2.078 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 3.823 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
34,0Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
5,7Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
17,6%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
12,17%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
31,9Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Port Moresby, và Papua New Guinea chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
317.374
Mật độĐô thị, Wikidata
1.322 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
74 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
21,9 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
4,0%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
0,3%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo99%
  • Tín ngưỡng dân gian0,4%
  • Tôn giáo khác0,2%
  • Hồi giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,02, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng AnhChính thức
  • Tiếng Hiri MotuChính thức

Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức.

Nguồn: CIA World Factbook

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Không có điểm Hofstede cho Papua New Guinea.

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House61
  • Democracy Index EIU, trên 106,0
  • Tự do báo chí RSF58
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex25
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế3%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Các thành phố giống Port Moresby

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
14Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20262 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
6/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.