Oman

Sultanate of Oman

Thủ đô
Muscat
Khu vực
Tây Á
Dân số, 2025
5,5 triệu
Đơn vị tiền tệ
OMR
DT
309.500 km²

Trên khắp 18 thành phố có giá của Oman, một người cần khoảng 1.270 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 2.259 US$.

Độ tin cậy cao28 thành phố trong chỉ số
20 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

69trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%82
  • An toàn20%82
  • Y tế15%63
  • Khí hậu10%66
  • Chất lượng không khí10%48
  • Kết nối mạng10%56
  • Chi phí10%57
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống trong số các quốc gia
#17

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
52,4
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
12,3
New York = 100
Sức mua
203,2
New York = 100
Một người
1.270 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
2.259 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
519 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
19.947 US$
2025
Tăng trưởng
+2,4%
2025
Thất nghiệp
3,3%
2025
Lạm phát
1,0%
2025
Tuổi thọ
80,2 năm
2024
Người dùng internet
95%
2024

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
5%
NguồnPwC
Thuế thu nhập thấp nhất
0%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
15%
NguồnPwC
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
5%
NguồnPwC

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
81,7
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
18,3
Án mạngTrên 100.000 dân, 2023
0,1

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #66 thế giới
107
Tải xuống di độngMbps, trung vị, hạng #13 thế giới
169
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
+20%

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Oman. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1530%
  • 15 đến 6466%
  • 65 tuổi trở lên4,0%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
27,5 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
2,51
Sống ở thành thịCIA World Factbook
88%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
43%
Di cư ròngCIA World Factbook
−0,5 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
16 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook

Tôn giáo

  • Hồi giáo86%
  • Kitô giáo6,5%
  • Ấn Độ giáo5,5%
  • Tôn giáo khác1,0%
  • Phật giáo0,8%
  • Không tôn giáo0,2%

Chỉ số đa dạng 0,25, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia

Ngôn ngữ

  • Tiếng Ả RậpChính thức
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Swahili
  • Tiếng Urdu

Trình độ tiếng Anh ở mức rất thấp (điểm EF 407).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Hofstede không công bố điểm cho Oman; đây là ước tính cho khu vực của quốc gia này.

  • Bạn hay nhóm của bạn38Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng20Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn68Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm53Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa23Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống34Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede

Tự do

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House24
  • Democracy Index EIU, trên 103,1
  • Tự do báo chí RSF42
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex4
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế0%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank

Hạnh phúc

6,2/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia

Thành phố tại Oman

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Oman
1Ar-rustaq7152,4—4.421 US$429,3120 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
2Salalah6950,1247 US$1.774 US$202,9163,1 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
3Ibra6950,2—4.161 US$415,825,3 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
4Al-hamra'6952,4—4.291 US$416,7—Độ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
5Buraimi6948,0—3.573 US$367,473,7 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
6Al-masna'ah6952,4—4.031 US$391,4—Độ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
7Sur6851,5260 US$2.687 US$297,371,2 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
8Ibri6851,0234 US$2.960 US$338,4163,5 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
9Shinas6852,4—3.121 US$303,048 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
10Adam6752,3—2.596 US$252,317,3 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
11Seeb6550,0519 US$2.259 US$203,2470,9 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
12Sohar6452,4—2.598 US$252,3108,3 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
13Sohar6353,6493 US$2.466 US$217,3108,3 NĐộ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp
14Muscat6254,2671 US$1.707 US$131,4797 NĐộ tin cậy cao, 61 người đóng góp
15Saham6052,4———140 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
16Izki5852,4———36,2 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
17Al-`awabi5852,4————Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
18Madinat As Sultan Qaboos5852,4————Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
19Suwayq58————107,1 NĐộ tin cậy thấp
20Bawshar58————383,3 NĐộ tin cậy thấp
21Nizwa57————72,1 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
22Al Khabourah57————50,2 NĐộ tin cậy thấp
23Badiyah57————18,5 NĐộ tin cậy thấp
24Al-qabil57————14 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
25Al Ghubra57——3.121 US$——Độ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
26Duqm57—————Độ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
27Matrah57—————Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
28Ruwi57—389 US$4.413 US$——Độ tin cậy thấp, 3 người đóng góp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.