Muscat

Oman

Dân số
797.000
Tọa độ
23,58° B, 58,41° Đ
Múi giờ
Asia/Muscat
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.485 US$ mỗi tháng ở Muscat, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 75% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.707 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao61 người đóng góp
Muscat tại 23,58° B, 58,41° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

62trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%67
  • An toàn20%81
  • Y tế15%63
  • Khí hậu10%67
  • Chất lượng không khí10%42
  • Kết nối mạng10%31
  • Chi phí10%54
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#457
Hạng mức độ đáng sống tại Oman
#5
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.521

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
54,2
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+9,6%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
15,0
New York = 100
+9,4%trong 12 tháng
Sức mua
131,4
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.707 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.485 US$
814 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
3.758 US$
2.404 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
671 US$
39% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
6,4
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Muscat, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngMuscatNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân5,20 US$25,00 US$−79%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)33,79 US$140 US$−76%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)7,80 US$14,00 US$−44%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)13,00 US$8,00 US$+62%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)13,00 US$10,00 US$+30%
Cappuccino (loại thường)4,88 US$6,37 US$−23%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)0,86 US$3,80 US$−77%
Nước suối (chai 0,33 l)0,28 US$2,89 US$−90%
Chợ
Sữa (1 l)2,30 US$1,36 US$+69%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,26 US$4,68 US$−73%
Gạo trắng (1 kg)1,86 US$6,97 US$−73%
Trứng (12 quả)2,90 US$5,73 US$−49%
Phô mai nội địa (1 kg)7,63 US$17,38 US$−56%
Ức gà phi lê (1 kg)6,73 US$15,11 US$−55%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)10,56 US$17,77 US$−41%
Táo (1 kg)3,47 US$6,11 US$−43%
Chuối (1 kg)1,94 US$2,20 US$−12%
Cam (1 kg)2,36 US$5,77 US$−59%
Cà chua (1 kg)1,23 US$6,25 US$−80%
Khoai tây (1 kg)1,18 US$3,47 US$−66%
Hành tây (1 kg)1,26 US$4,17 US$−70%
Xà lách (1 cây)1,82 US$2,72 US$−33%
Nước suối (chai 1,5 l)0,64 US$2,50 US$−74%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)15,59 US$20,00 US$−22%
Bia nội địa (chai 0,5 l)5,54 US$3,21 US$+73%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)8,88 US$3,96 US$+124%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)6,49 US$19,00 US$−66%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng1,30 US$3,00 US$−57%
Vé tháng, giá thường77,97 US$140 US$−44%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường3,25 US$3,00 US$+8%
Taxi, 1 km, biểu giá thường2,60 US$2,18 US$+19%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường7,80 US$42,00 US$−81%
Xăng (1 l)0,62 US$1,10 US$−44%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)25.468 US$35.458 US$−28%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)22.612 US$25.309 US$−11%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)30,79 US$73,50 US$−58%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)70,08 US$71,93 US$−3%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)61,98 US$126 US$−51%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)29,37 US$62,38 US$−53%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế10,40 US$23,00 US$−55%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)287 US$3.366 US$−91%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)10.529 US$60.589 US$−83%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)56,47 US$72,80 US$−22%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)43,21 US$53,22 US$−19%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung90,73 US$118 US$−23%
1 đôi giày da công sở nam95,65 US$125 US$−23%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm671 US$4.417 US$−85%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm454 US$3.033 US$−85%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.354 US$9.242 US$−85%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm842 US$5.461 US$−85%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm2.839 US$18.759 US$−85%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.620 US$6.523 US$−75%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.707 US$5.178 US$−67%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)5,25%6,49%−1,2 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202666,9671 US$1.683 US$
thg 8 2026—680 US$1.649 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202659,4659 US$1.623 US$
thg 4 202658,8637 US$1.754 US$
thg 3 202658,8638 US$1.770 US$
thg 2 202658,8643 US$1.761 US$
thg 1 202656,4643 US$1.786 US$
thg 12 202556,2628 US$1.784 US$
thg 11 202553,2613 US$1.764 US$
thg 10 202552,1613 US$1.702 US$
thg 9 202552,4613 US$1.714 US$
thg 8 202552,4613 US$1.761 US$
thg 7 202552,4613 US$1.760 US$
thg 5 202550,4629 US$1.794 US$
thg 4 202550,5613 US$1.789 US$
thg 3 202550,6607 US$1.745 US$
thg 2 202550,5635 US$1.791 US$
thg 1 202550,7662 US$1.757 US$
thg 12 202450,8619 US$1.778 US$
thg 11 202450,8617 US$1.760 US$
thg 10 202451,3611 US$1.764 US$
thg 9 202451,2653 US$1.730 US$
thg 8 202450,5673 US$1.750 US$
thg 7 202451,1656 US$1.661 US$
thg 6 202451,2655 US$1.686 US$
thg 5 202451,8637 US$1.662 US$
thg 4 202451,4643 US$1.653 US$
thg 3 202450,6657 US$1.688 US$
thg 2 202450,8647 US$860 US$
thg 1 202450,8618 US$1.718 US$
thg 12 202351,9627 US$1.709 US$
thg 11 202351,5633 US$1.759 US$
thg 10 202351,4671 US$1.746 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn81,4Càng cao càng an toàn+0,1 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm18,6Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung81,4
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống81,4

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Muscat, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
180,3
Y tếCàng cao càng tốt
63,3
Sức muaCàng cao càng tốt
96,1
Khí hậuCàng cao càng tốt
67,2
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
35,9
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
22,5
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
23
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
6,6
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
47,3
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
15,0
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
47,0
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
39,7

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
28,0 °C
Tháng nóng nhấtTháng 6
34,8 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
19,2 °C
Lượng mưa một năm
130 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
44%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,9 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
19
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
76

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
99
PM2.5
21,4µg/m³, trung bình
Điểm không khí
420-100

Internet

Đo lường tại Muscat
99Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+3% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
53Mbps, cố định
Độ trễ
8ms, cố định
Tải xuống di động
247Mbps
Độ trễ di động
16ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

2.839 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.620 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
6,4Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
18,4Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
5,4%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
5,25%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
11,1Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Muscat, và Oman chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
1.421.409
Mật độĐô thị, Wikidata
406 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
69 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
27,5 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
4,0%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
43%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Hồi giáo86%
  • Kitô giáo6,5%
  • Ấn Độ giáo5,5%
  • Tôn giáo khác1,0%
  • Phật giáo0,8%
  • Không tôn giáo0,2%

Chỉ số đa dạng 0,25, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Ả RậpChính thức
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Swahili
  • Tiếng Urdu

Trình độ tiếng Anh ở mức rất thấp (điểm EF 407).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Hofstede không công bố điểm cho Oman; đây là ước tính cho khu vực của quốc gia này.

  • Bạn hay nhóm của bạn38Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng20Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn68Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm53Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa23Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống34Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House24
  • Democracy Index EIU, trên 103,1
  • Tự do báo chí RSF42
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex4
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế0%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,2/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Muscat

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
61Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20262 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.