Nigeria

Federal Republic of Nigeria

Thủ đô
Abuja
Khu vực
Tây Phi
Dân số, 2025
238 triệu
Đơn vị tiền tệ
NGN
DT
923.768 km²

Trên khắp 23 thành phố có giá của Nigeria, một người cần khoảng 832 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 119 US$.

Độ tin cậy cao114 thành phố trong chỉ số
112 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

39trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%10
  • An toàn20%33
  • Y tế15%48
  • Khí hậu10%71
  • Chất lượng không khí10%61
  • Kết nối mạng10%14
  • Chi phí10%84
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống trong số các quốc gia
#105

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
25,4
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
21,7
New York = 100
Sức mua
12,3
New York = 100
Một người
832 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
119 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
715 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
1.224 US$
2025
Tăng trưởng
+4,0%
2025
Thất nghiệp
3,1%
2025
Lạm phát
23,0%
2025
Tuổi thọ
54,6 năm
2024
Người dùng internet
41%
2024

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
25%
NguồnPwC
Thuế thu nhập thấp nhất
7%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
30%
NguồnPwC
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
7,5%
NguồnPwC

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
33,4
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
66,6
Án mạngTrên 100.000 dân, 2023
15,7

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #129 thế giới
36
Tải xuống di độngMbps, trung vị, hạng #87 thế giới
43
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
+25%

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Nigeria. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1540%
  • 15 đến 6456%
  • 65 tuổi trở lên3,4%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
19,4 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
4,38
Sống ở thành thịCIA World Factbook
54%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
0,6%
Di cư ròngCIA World Factbook
−0,2 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
250 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook, 2025

Tôn giáo

  • Kitô giáo49%
  • Hồi giáo49%
  • Tín ngưỡng dân gian1,0%
  • Tôn giáo khác0,1%
  • Không tôn giáo0,0%
  • Phật giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,52, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

  • Tiếng AnhChính thức
  • Tiếng Hausa
  • Tiếng Yoruba
  • Tiếng Igbo

Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức.

Nguồn: CIA World Factbook

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Hofstede không công bố điểm cho Nigeria; đây là ước tính cho khu vực của quốc gia này.

  • Bạn hay nhóm của bạn20Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng23Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn54Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm46Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa13Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống84Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House44
  • Democracy Index EIU, trên 104,2
  • Tự do báo chí RSF47
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex11
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế4%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

4,8/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Thành phố tại Nigeria

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Nigeria
1Kaduna5917,4132 US$——1,9 TrĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
2Ilorin5725,9———1,1 TrĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
3Ado Ekiti5625,6———435 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
4Kisi56————155,5 NĐộ tin cậy thấp
5Saki55————178,7 NĐộ tin cậy thấp
6Ogbomosho5525,9———433 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
7Igboho55————136,8 NĐộ tin cậy thấp
8Ilesha5525,9———325 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
9Minna5425,1———425 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
10Ota5425,1———251,5 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
11Enugu5418,0188 US$——950 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
12Iseyin54————365,3 NĐộ tin cậy thấp
13Ikare53————465 NĐộ tin cậy thấp
14Ikorodu5323,8———535,6 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
15Sagamu5325,9———214,6 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
16Ise-Ekiti53————190,1 NĐộ tin cậy thấp
17Ila Orangun53————179,2 NĐộ tin cậy thấp
18Ijero-Ekiti53————167,6 NĐộ tin cậy thấp
19Offa, Nigeria53————113,8 NĐộ tin cậy thấp
20Owo53————276,6 NĐộ tin cậy thấp
21Jalingo53————117,8 NĐộ tin cậy thấp
22Pindiga53————106,3 NĐộ tin cậy thấp
23Ikirun52————134,2 NĐộ tin cậy thấp
24Okene52————479,2 NĐộ tin cậy thấp
25Makurdi52————390 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
26Ikere-Ekiti52————103,1 NĐộ tin cậy thấp
27Uromi52————108,6 NĐộ tin cậy thấp
28Inisa51————164,2 NĐộ tin cậy thấp
29Ejigbo51————138,4 NĐộ tin cậy thấp
30Ilobu51————118,1 NĐộ tin cậy thấp
31Gboko51————365 NĐộ tin cậy thấp
32Efon-Alaaye51————279,3 NĐộ tin cậy thấp
33Mubi51————225,7 NĐộ tin cậy thấp
34Bauchi51————693,7 NĐộ tin cậy thấp
35Osogbo51——29,10 US$—645 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
36Saminaka51————500 NĐộ tin cậy thấp
37Yola51————460 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
38Lafiagi51————102,8 NĐộ tin cậy thấp
39Modakeke51————119,5 NĐộ tin cậy thấp
40Maiduguri51————1,1 TrĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
41Bama51————118,1 NĐộ tin cậy thấp
42Jimeta51————248,1 NĐộ tin cậy thấp
43Obalende51————342 NĐộ tin cậy thấp
44Lafia51————127,2 NĐộ tin cậy thấp
45Iwo50————250,4 NĐộ tin cậy thấp
46Amaigbo50————127,3 NĐộ tin cậy thấp
47Agege50————683,6 NĐộ tin cậy thấp
48Akowonjo50————308,9 NĐộ tin cậy thấp
49Alimosho50————308,3 NĐộ tin cậy thấp
50Ajegunle50————550 NĐộ tin cậy thấp
51Aliayabiagba50————228 NĐộ tin cậy thấp
52Mushin50————199 NĐộ tin cậy thấp
53Surulere50————191,9 NĐộ tin cậy thấp
54Oshodi50————170,9 NĐộ tin cậy thấp
55Shomolu50————154,4 NĐộ tin cậy thấp
56Irewe50————139,5 NĐộ tin cậy thấp
57Alasia50————100 NĐộ tin cậy thấp
58Lekki50————401,3 NĐộ tin cậy thấp
59Ife50—189 US$52,79 US$—560 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
60Ikire50————222,2 NĐộ tin cậy thấp
61Ede50————159,9 NĐộ tin cậy thấp
62Gbongan50————139,5 NĐộ tin cậy thấp
63Nsukka49————111 NĐộ tin cậy thấp
64Umuahia49————370 NĐộ tin cậy thấp
65Gashua49————125,8 NĐộ tin cậy thấp
66Birnin Kebbi49————108,2 NĐộ tin cậy thấp
67Ugep49————200,3 NĐộ tin cậy thấp
68Suleja49————162,1 NĐộ tin cậy thấp
69Warri49—600 US$——910 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
70Ijebu Ode49————360 NĐộ tin cậy thấp
71Ijebu-Igbo49————109,3 NĐộ tin cậy thấp
72Calabar49————540 NĐộ tin cậy thấp
73Esuk Oron49————112 NĐộ tin cậy thấp
74Nnewi49————194 NĐộ tin cậy thấp
75Nkpor49————103,7 NĐộ tin cậy thấp
76Onitsha48————1,6 TrĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
77Yenagoa48————365 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
78Atani48————230 NĐộ tin cậy thấp
79Abakaliki48————134,1 NĐộ tin cậy thấp
80Buguma48————135,4 NĐộ tin cậy thấp
81Sapele48————305 NĐộ tin cậy thấp
82Gusau48————226,9 NĐộ tin cậy thấp
83Gombe, Nigeria48————560 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
84Okrika48————133,3 NĐộ tin cậy thấp
85Uyo47————436,6 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
86Bida47————400 NĐộ tin cậy thấp
87Ikot Ekpene47————254,8 NĐộ tin cậy thấp
88Awka47————167,7 NĐộ tin cậy thấp
89Owerri47————545 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
90Ibadan4614,9124 US$57,59 US$18,93,6 TrĐộ tin cậy trung bình, 14 người đóng góp
91Okigwe46————115,5 NĐộ tin cậy thấp
92Funtua46————136,8 NĐộ tin cậy thấp
93Zaria45————980 NĐộ tin cậy thấp
94Nguru44————111 NĐộ tin cậy thấp
95Aba4425,4135 US$97,13 US$21,51,2 TrĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
96Akure4417,9—37,72 US$6,1730 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
97Kano4419,6———4,9 TrĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
98Thành phố Benin4323,8—113 US$16,11,8 TrĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
99Port Harcourt4322,4150 US$56,34 US$13,22,1 TrĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
100Oyo4324,1437 US$33,95 US$4,9736,1 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
101Jos4225,0—100 US$14,01 TrĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
102Abuja4226,81.004 US$167 US$13,62,7 TrĐộ tin cậy trung bình, 19 người đóng góp
103Abeokuta4121,1700 US$48,17 US$5,4735 NĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
104Ondo4125,7—26,40 US$3,6375 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
105Sokoto41————1 TrĐộ tin cậy thấp
106Chakwama41————200 NĐộ tin cậy thấp
107Katsina41————670 NĐộ tin cậy thấp
108Azare41————105,7 NĐộ tin cậy thấp
109Hadejia40————110,8 NĐộ tin cậy thấp
110Asaba39————73,4 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
111Kogi39—————Độ tin cậy thấp
112Akwa-Ibom39—————Độ tin cậy thấp
113Lagos3626,1715 US$119 US$12,315,4 TrĐộ tin cậy cao, 26 người đóng góp
114Ikeja3319,63.501 US$75,11 US$2,3313,2 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.