Nouvelle-Calédonie

New Caledonia

Thủ đô
Nouméa
Khu vực
Melanesia
Dân số, 2025
295.000
Đơn vị tiền tệ
XPF
DT
18.575 km²

Trên khắp 1 thành phố có giá của Nouvelle-Calédonie, một người cần khoảng 2.049 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 2.776 US$.

Độ tin cậy trung bình1 thành phố trong chỉ số
1 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

70trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%73
  • An toàn20%88
  • Y tế15%Thiếu dữ liệu
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khí10%78
  • Kết nối mạng10%Thiếu dữ liệu
  • Chi phí10%24
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
85,2
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
20,3
New York = 100
Sức mua
154,9
New York = 100
Một người
2.049 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
2.776 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
770 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
29.213 US$
2024
Tăng trưởng
−13,5%
2024
Thất nghiệp
11,2%
2025
Lạm phát
0,6%
2016
Tuổi thọ
78,9 năm
2024
Người dùng internet
82%
2017

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
40%
NguồnPwC
Thuế thu nhập thấp nhất
0%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
30%
NguồnPwC

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
—
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
—
Án mạngTrên 100.000 dân, 2009
3,1

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị
—
Tải xuống di độngMbps, trung vị
—
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
—

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Nouvelle-Calédonie. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1521%
  • 15 đến 6468%
  • 65 tuổi trở lên11%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
34,6 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
1,96
Sống ở thành thịCIA World Factbook
73%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
26%
Di cư ròngCIA World Factbook
+3,5 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
16 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook

Tôn giáo

  • Kitô giáo85%
  • Không tôn giáo10%
  • Hồi giáo2,8%
  • Tôn giáo khác0,8%
  • Phật giáo0,6%
  • Tín ngưỡng dân gian0,2%

Chỉ số đa dạng 0,26, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia

Ngôn ngữ

  • Tiếng PhápChính thức

Nguồn: CIA World Factbook

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Không có điểm Hofstede cho Nouvelle-Calédonie.

Tự do

Chưa có điểm tự do cho Nouvelle-Calédonie.

Thành phố tại Nouvelle-Calédonie

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Nouvelle-Calédonie
1Nouméa7085,2770 US$2.776 US$154,993,1 NĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
2Fayaoue——————Độ tin cậy thấp
3Kone——583 US$2.964 US$——Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.