Ma Cao

Macao Special Administrative Region of the People's Republic of China

Khu vực
Đông Á
Dân số, 2025
686.000
Đơn vị tiền tệ
MOP
DT
30 km²

Trên khắp 2 thành phố có giá của Ma Cao, một người cần khoảng 1.878 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 2.017 US$.

Độ tin cậy trung bình2 thành phố trong chỉ số
2 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

67trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%64
  • An toàn20%82
  • Y tế15%Thiếu dữ liệu
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khí10%49
  • Kết nối mạng10%97
  • Chi phí10%30
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
50,6
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
25,9
New York = 100
Sức mua
122,7
New York = 100
Một người
1.878 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
2.017 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.118 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
75.902 US$
2025
Tăng trưởng
+4,7%
2025
Thất nghiệp
2,3%
2025
Lạm phát
0,3%
2025
Tuổi thọ
83,3 năm
2024
Người dùng internet
90%
2024

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
12%
NguồnPwC
Thuế thu nhập thấp nhất
0%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
12%
NguồnPwC
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
0%
NguồnWikipedia

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
81,8
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
18,2
Án mạngTrên 100.000 dân, 2023
0,6

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #6 thế giới
322
Tải xuống di độngMbps, trung vị
—
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
+5%

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Ma Cao. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1514%
  • 15 đến 6470%
  • 65 tuổi trở lên16%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
43,0 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
0,58
Sống ở thành thịCIA World Factbook
100%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
59%
Di cư ròngCIA World Factbook
+3,1 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
20.570 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook, 2025

Tôn giáo

  • Tín ngưỡng dân gian59%
  • Phật giáo17%
  • Không tôn giáo15%
  • Kitô giáo7,2%
  • Tôn giáo khác1,0%
  • Hồi giáo0,2%
  • Ấn Độ giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,59, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

  • Tiếng Trung81%
  • Tiếng Anh3,6%
  • Tiếng Philippines2,9%
  • Tiếng Bồ Đào Nha0,6%

Nguồn: CIA World Factbook, 2021

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Không có điểm Hofstede cho Ma Cao.

Tự do

Chưa có điểm tự do cho Ma Cao.

Thành phố tại Ma Cao

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Ma Cao
1Taipa6550,81.053 US$——112,1 NĐộ tin cậy trung bình, 7 người đóng góp
2Ma Cao6250,61.118 US$2.017 US$122,7649,3 NĐộ tin cậy trung bình, 12 người đóng góp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.