Libya

State of Libya

Thủ đô
Tripoli
Khu vực
Bắc Phi
Dân số, 2025
7,5 triệu
Đơn vị tiền tệ
LYD
DT
1.759.540 km²

Trên khắp 15 thành phố có giá của Libya, một người cần khoảng 433 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 246 US$.

Độ tin cậy trung bình50 thành phố trong chỉ số
48 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

49trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%37
  • An toàn20%44
  • Y tế15%Thiếu dữ liệu
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khí10%89
  • Kết nối mạng10%0
  • Chi phí10%98
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
16,0
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
4,5
New York = 100
Sức mua
54,7
New York = 100
Một người
433 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
246 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
189 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
6.449 US$
2025
Tăng trưởng
+13,4%
2025
Thất nghiệp
18,8%
2025
Lạm phát
1,8%
2025
Tuổi thọ
71,1 năm
2024
Người dùng internet
82%
2024

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
10%
NguồnPwC
Thuế doanh nghiệp
20%
NguồnPwC
Bảo hiểm xã hội, người lao động
5,1%
NguồnTrading Economics
Bảo hiểm xã hội, người sử dụng lao động
15,4%
NguồnTrading Economics

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
44,1
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
55,9
Án mạngTrên 100.000 dân
—

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #148 thế giới
11
Tải xuống di độngMbps, trung vị, hạng #100 thế giới
20
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
+1%

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Libya. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1532%
  • 15 đến 6463%
  • 65 tuổi trở lên4,6%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
26,4 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
2,30
Sống ở thành thịCIA World Factbook
82%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
12%
Di cư ròngCIA World Factbook
−2,9 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
4 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook, 2025

Tôn giáo

  • Hồi giáo97%
  • Kitô giáo2,7%
  • Phật giáo0,3%
  • Không tôn giáo0,2%

Chỉ số đa dạng 0,07, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

  • Tiếng Ả RậpChính thức
  • Tiếng Italy
  • Tiếng Anh

Trình độ tiếng Anh ở mức rất thấp (điểm EF 395).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Hofstede không công bố điểm cho Libya; đây là ước tính cho khu vực của quốc gia này.

  • Bạn hay nhóm của bạn38Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng20Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn68Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm53Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa23Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống34Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House10
  • Democracy Index EIU, trên 102,3
  • Tự do báo chí RSF40
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex13
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế16%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

5,7/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Thành phố tại Libya

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Libya
1Zliten6814,4———203,8 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
2Misrata6616,6147 US$394 US$113,7355,7 NĐộ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp
3Zawiya (Az-zawiyah)6315,290,61 US$260 US$93,3200 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
4Ajdabiya63—110 US$——131,8 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
5Janzūr63————154,4 NĐộ tin cậy thấp
6Tajura63————100 NĐộ tin cậy thấp
7Qaşr Bin Ghashīr63————100,1 NĐộ tin cậy thấp
8Al Jumayl63————102 NĐộ tin cậy thấp
9Al Khums62————201,9 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
10Al Bayda62————129,4 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
11Al Ajaylat62————130,5 NĐộ tin cậy thấp
12Tobruk61————141,5 NĐộ tin cậy thấp
13Sirt61————106,7 NĐộ tin cậy thấp
14Zawiya61————186,1 NĐộ tin cậy thấp
15Sabha58—140 US$400 US$—149,3 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
16Sabha58————149,3 NĐộ tin cậy thấp
17Al Jadīd58————126,4 NĐộ tin cậy thấp
18Darnah5813,7—173 US$54,7102,6 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
19Benghazi5316,2189 US$268 US$70,8757,5 NĐộ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp
20Msallata (Masallatah)5315,0———73,9 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
21Tarhuna5315,0———52,4 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
22Al 'Aziziyah5315,0———52,4 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
23Bani Walid5315,0———45,7 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
24Yafran5315,0———22,7 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
25Mizdah5315,0———16,7 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
26Zaltan5315,0———14,1 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
27Jadu5315,0———12,5 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
28Tripoli5216,0360 US$246 US$46,91,3 TrĐộ tin cậy cao, 23 người đóng góp
29Sabratha4813,6158 US$189 US$59,783,4 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
30Sorman42————77,1 NĐộ tin cậy thấp
31Al Jawf42————42,1 NĐộ tin cậy thấp
32Zuwarah42————33,9 NĐộ tin cậy thấp
33Awbari42————33,6 NĐộ tin cậy thấp
34Al Abyar42————32,6 NĐộ tin cậy thấp
35Brega42————31,3 NĐộ tin cậy thấp
36Marzuq (Murzuk)42————30,5 NĐộ tin cậy thấp
37Nalut42————28,4 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
38Al Qubbah42————24,6 NĐộ tin cậy thấp
39Houn42————24,4 NĐộ tin cậy thấp
40Az-zuwaytinah (Zuwetina)42————21 NĐộ tin cậy thấp
41Suluq42————19,9 NĐộ tin cậy thấp
42Ghat42————14,6 NĐộ tin cậy thấp
43Jalu42————13,4 NĐộ tin cậy thấp
44Tukrah42————12,6 NĐộ tin cậy thấp
45Ghadames42————12,1 NĐộ tin cậy thấp
46Waddan42————10,2 NĐộ tin cậy thấp
47Bardiyah42————9,1 NĐộ tin cậy thấp
48Awjilah42————5,1 NĐộ tin cậy thấp
49Al Kufrah42—————Độ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
50Marj42—————Độ tin cậy thấp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.