Tripoli

Libya

Dân số
1,3 triệu
Tọa độ
32,89° B, 13,19° Đ
Múi giờ
Africa/Tripoli
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 600 US$ mỗi tháng ở Tripoli, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 90% so với New York. Lương ròng trung bình là 246 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao23 người đóng góp
Tripoli tại 32,89° B, 13,19° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho Tripoli; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

52trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%32
  • An toàn20%38
  • Y tế15%Thiếu dữ liệu
  • Khí hậu10%100
  • Chất lượng không khí10%94
  • Kết nối mạng10%0
  • Chi phí10%89
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#938
Hạng mức độ đáng sống tại Libya
#3
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#393

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
16,0
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
6,2
New York = 100
Sức mua
46,9
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
246 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
600 US$
240 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
1.291 US$
677 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
360 US$
146% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
—
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Tripoli, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngTripoliNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân3,97 US$25,00 US$−84%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)14,97 US$140 US$−89%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)2,52 US$14,00 US$−82%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)0,63 US$8,00 US$−92%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)0,63 US$10,00 US$−94%
Cappuccino (loại thường)0,45 US$6,37 US$−93%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)0,44 US$3,80 US$−88%
Nước suối (chai 0,33 l)0,10 US$2,89 US$−97%
Chợ
Sữa (1 l)0,93 US$1,36 US$−32%
Bánh mì trắng tươi (500g)0,21 US$4,68 US$−96%
Gạo trắng (1 kg)1,15 US$6,97 US$−84%
Trứng (12 quả)1,38 US$5,73 US$−76%
Phô mai nội địa (1 kg)5,07 US$17,38 US$−71%
Ức gà phi lê (1 kg)3,30 US$15,11 US$−78%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)9,99 US$17,77 US$−44%
Táo (1 kg)2,30 US$6,11 US$−62%
Chuối (1 kg)1,52 US$2,20 US$−31%
Cam (1 kg)0,74 US$5,77 US$−87%
Cà chua (1 kg)0,54 US$6,25 US$−91%
Khoai tây (1 kg)0,69 US$3,47 US$−80%
Hành tây (1 kg)0,48 US$4,17 US$−88%
Xà lách (1 cây)0,41 US$2,72 US$−85%
Nước suối (chai 1,5 l)0,19 US$2,50 US$−92%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)1,81 US$20,00 US$−91%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,05 US$3,21 US$−67%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)0,81 US$3,96 US$−80%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)1,97 US$19,00 US$−90%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,32 US$3,00 US$−89%
Vé tháng, giá thường0,00 US$140 US$−100%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường0,79 US$3,00 US$−74%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,47 US$2,18 US$−78%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường—42,00 US$—
Xăng (1 l)0,02 US$1,10 US$−98%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)23.641 US$35.458 US$−33%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)14.079 US$25.309 US$−44%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)5,78 US$73,50 US$−92%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)27,38 US$71,93 US$−62%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)23,64 US$126 US$−81%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)2,36 US$62,38 US$−96%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế—23,00 US$—
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)52,97 US$3.366 US$−98%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)620 US$60.589 US$−99%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)20,88 US$72,80 US$−71%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)17,60 US$53,22 US$−67%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung55,16 US$118 US$−53%
1 đôi giày da công sở nam66,98 US$125 US$−46%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm360 US$4.417 US$−92%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm146 US$3.033 US$−95%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm615 US$9.242 US$−93%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm262 US$5.461 US$−95%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm—18.759 US$—
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm—6.523 US$—
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế246 US$5.178 US$−95%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)—6,49%—

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 2026—357 US$244 US$
thg 6 2026———
thg 5 2026—336 US$246 US$
thg 4 2026—335 US$248 US$
thg 3 2026—337 US$249 US$
thg 2 2026—337 US$250 US$
thg 1 202616,9377 US$313 US$
thg 12 202516,5340 US$313 US$
thg 11 202518,4225 US$311 US$
thg 10 202517,8228 US$314 US$
thg 8 202517,8227 US$313 US$
thg 5 202517,0202 US$297 US$
thg 3 202518,6224 US$342 US$
thg 2 202518,4202 US$339 US$
thg 1 202517,9199 US$335 US$
thg 12 202418,2211 US$336 US$
thg 11 202418,3212 US$318 US$
thg 10 202418,1219 US$322 US$
thg 9 202418,2221 US$319 US$
thg 8 202417,9220 US$319 US$
thg 7 202418,1227 US$292 US$
thg 6 202420,5227 US$292 US$
thg 5 202420,5226 US$291 US$
thg 4 202420,4226 US$291 US$
thg 3 202420,2228 US$294 US$
thg 2 202419,9227 US$292 US$
thg 1 202422,3230 US$282 US$
thg 12 202322,3229 US$302 US$
thg 11 202322,5237 US$303 US$
thg 10 202321,6233 US$292 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2023. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn37,5Càng cao càng an toàn−0,2 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm62,5Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung37,5

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Tripoli. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
64,1
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
18,8
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
4,6
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
22,2
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
13,8

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
21,0 °C
Tháng nóng nhấtTháng 8
28,0 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 2
14,3 °C
Lượng mưa một năm
254 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
67%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,5 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
115
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
100

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
33
PM2.5
6,1µg/m³, trung bình
Điểm không khí
940-100

Internet

Đo lường tại Tripoli
10Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị−7% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
8Mbps, cố định
Độ trễ
26ms, cố định
Tải xuống di động
26Mbps
Độ trễ di động
19ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

Chưa có khảo sát bất động sản cho Tripoli.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Tripoli, và Libya chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
1.176.000
Mật độĐô thị, Wikidata
376 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
81 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
26,4 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
4,6%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
12%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Hồi giáo97%
  • Kitô giáo2,7%
  • Phật giáo0,3%
  • Không tôn giáo0,2%

Chỉ số đa dạng 0,07, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Ả RậpChính thức
  • Tiếng Italy
  • Tiếng Anh

Trình độ tiếng Anh ở mức rất thấp (điểm EF 395).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Hofstede không công bố điểm cho Libya; đây là ước tính cho khu vực của quốc gia này.

  • Bạn hay nhóm của bạn38Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng20Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn68Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm53Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa23Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống34Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House10
  • Democracy Index EIU, trên 102,3
  • Tự do báo chí RSF40
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex13
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế16%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
5,7/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Tripoli

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
23Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
9/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
89%2 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.