Hồng Kông
Hong Kong Special Administrative Region of the People's Republic of China
- Thủ đô
- City of Victoria
- Khu vực
- Đông Á
- Dân số, 2025
- 7,5 triệu
- Đơn vị tiền tệ
- HKD
- DT
- 1.104 km²
Trên khắp 1 thành phố có giá của Hồng Kông, một người cần khoảng 3.214 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 3.151 US$.
Mức độ đáng sống
Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.
- Sức mua25%61
- An toàn20%78
- Y tế15%67
- Khí hậu10%84
- Chất lượng không khí10%43
- Kết nối mạng10%98
- Chi phí10%7
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
- Sức mua, 25%
- Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
- An toàn, 20%
- Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
- Y tế, 15%
- Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
- Khí hậu, 10%
- Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
- Chất lượng không khí, 10%
- AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
- Kết nối mạng, 10%
- Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
- Chi phí, 10%
- Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
- Hạng mức độ đáng sống trong số các quốc gia
- #44
Chi phí
Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.
Kinh tế
Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.
Thuế
Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.
- Thuế thu nhập cao nhất
- 16%
- NguồnPwC
- Thuế thu nhập thấp nhất
- 0%
- NguồnWikipedia
- Thuế doanh nghiệp
- 16,5%
- NguồnTrading Economics
- Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
- 0%
- NguồnWikipedia
- Thuế thừa kế
- 0%
- NguồnWikipedia
Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.
An toàn và internet
Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.
An toàn
- Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
- 78,2
- Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
- 21,8
- Án mạngTrên 100.000 dân, 2023
- 0,4
Internet
- Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #4 thế giới
- 362
- Tải xuống di độngMbps, trung vị, hạng #51 thế giới
- 89
- Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
- +9%
Xã hội
Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Hồng Kông. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.
Độ tuổi và di cư
- Dưới 1513%
- 15 đến 6465%
- 65 tuổi trở lên22%
- Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
- 47,6 tuổi
- Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
- 0,84
- Sống ở thành thịCIA World Factbook
- 100%
- Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
- 41%
- Di cư ròngCIA World Factbook
- +1,6 trên 1.000 người
- Mật độWorld Bank
- 7.177 trên km²
Nguồn: CIA World Factbook, 2025
Tôn giáo
- Không tôn giáo56%
- Kitô giáo14%
- Phật giáo13%
- Tín ngưỡng dân gian13%
- Hồi giáo1,8%
- Tôn giáo khác1,5%
- Ấn Độ giáo0,5%
Chỉ số đa dạng 0,63, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.
Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020
Ngôn ngữ
- Tiếng TrungChính thức85%
- Tiếng AnhChính thức4,5%
Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức.
Nguồn: CIA World Factbook, 2021
Cách xã hội vận hành
Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.
- Bạn hay nhóm của bạn25Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
- Bình đẳng32Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
- Quy tắc và sự chắc chắn29Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
- Thành công hay quan tâm57Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
- Nhìn xa61Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
- Tận hưởng cuộc sống17Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng
Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015
Tự do
Freedom HouseTự do một phần
- Freedom in the World Freedom House41
- Democracy Index EIU, trên 105,1
- Tự do báo chí RSF40
Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, 2026
Hạnh phúc
Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026
Thành phố tại Hồng Kông
Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.
| 1Tseung Kwan O | 67 | — | — | — | — | 412,9 N | Độ tin cậy thấp |
| 2Ma On Shan | 67 | — | — | — | — | 215,2 N | Độ tin cậy thấp |
| 3Hong Kong Island | 65 | — | — | — | — | 1,2 Tr | Độ tin cậy thấp |
| 4Victoria | 65 | — | — | — | — | 956,8 N | Độ tin cậy thấp |
| 5Sha Tin | 65 | — | — | — | — | 495,2 N | Độ tin cậy thấp |
| 6Sham Shui Po | 65 | — | — | — | — | 431,1 N | Độ tin cậy thấp |
| 7Wong Tai Sin | 65 | — | — | — | — | 425,2 N | Độ tin cậy thấp |
| 8Kowloon City | 65 | — | — | — | — | 418,7 N | Độ tin cậy thấp |
| 9Kwai Chung | 65 | — | — | — | — | 331,6 N | Độ tin cậy thấp |
| 10Tsuen Wan | 65 | — | — | — | — | 318,9 N | Độ tin cậy thấp |
| 11Tai Po | 65 | — | — | — | — | 274,1 N | Độ tin cậy thấp |
| 12Fanling | 65 | — | — | — | — | 263,2 N | Độ tin cậy thấp |
| 13Kowloon City Centre | 65 | — | — | — | — | 194,3 N | Độ tin cậy thấp |
| 14Thanh Y | 65 | — | — | — | — | 182,1 N | Độ tin cậy thấp |
| 15Wan Chai | 65 | — | — | — | — | 166,7 N | Độ tin cậy thấp |
| 16Tuen Mun | 65 | — | — | — | — | 507,9 N | Độ tin cậy thấp |
| 17Tin Shui Wai | 65 | — | — | — | — | 286,2 N | Độ tin cậy thấp |
| 18Yuen Long | 65 | — | — | — | — | 200 N | Độ tin cậy thấp |
| 19Yuen Long San Hui | 65 | — | — | — | — | 200 N | Độ tin cậy thấp |
| 20Yuen Long Kau Hui | 65 | — | — | — | — | 169,6 N | Độ tin cậy thấp |
| 21San Tung Chung Hang | 65 | — | — | — | — | 116 N | Độ tin cậy thấp |
| 22Tung Chung | 65 | — | — | — | — | 114,1 N | Độ tin cậy thấp |
| 23New Territories | 65 | — | — | — | — | 4 Tr | Độ tin cậy thấp |
| 24Bán đảo Cửu Long | 65 | — | — | — | — | 2,2 Tr | Độ tin cậy thấp |
| 25Aberdeen | 64 | — | — | — | — | 157,4 N | Độ tin cậy thấp |
| 26Hong Kong | 61 | 64,4 | 2.248 US$ | 3.151 US$ | 112,0 | 7,4 Tr | Độ tin cậy cao, 250 người đóng góp |