Hong Kong

Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc

Dân số
7,4 triệu
Tọa độ
22,28° B, 114,17° Đ
Múi giờ
Asia/Hong Kong
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 3.235 US$ mỗi tháng ở Hong Kong, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 46% so với New York. Lương ròng trung bình là 3.176 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao253 người đóng góp
Hong Kong tại 22,28° B, 114,17° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

61trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%61
  • An toàn20%78
  • Y tế15%67
  • Khí hậu10%84
  • Chất lượng không khí10%37
  • Kết nối mạngquốc gia10%74
  • Chi phí10%6
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#534
Hạng mức độ đáng sống tại Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc
#1
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#3.502

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
64,4
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+4,4%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
55,9
New York = 100
−3,1%trong 12 tháng
Sức mua
113,5
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
3.176 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
3.235 US$
987 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
8.598 US$
3.456 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
2.248 US$
71% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
37,0
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Hong Kong, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngHong KongNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân8,13 US$25,00 US$−68%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)63,74 US$140 US$−54%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)6,38 US$14,00 US$−54%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)7,65 US$8,00 US$−4%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)6,05 US$10,00 US$−40%
Cappuccino (loại thường)5,02 US$6,38 US$−21%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,30 US$3,80 US$−66%
Nước suối (chai 0,33 l)1,09 US$2,90 US$−62%
Chợ
Sữa (1 l)3,01 US$1,36 US$+121%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,33 US$4,69 US$−50%
Gạo trắng (1 kg)2,17 US$6,97 US$−69%
Trứng (12 quả)3,52 US$5,73 US$−39%
Phô mai nội địa (1 kg)25,99 US$17,38 US$+50%
Ức gà phi lê (1 kg)8,60 US$15,11 US$−43%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)19,09 US$17,77 US$+7%
Táo (1 kg)4,21 US$6,11 US$−31%
Chuối (1 kg)2,42 US$2,20 US$+10%
Cam (1 kg)4,45 US$5,77 US$−23%
Cà chua (1 kg)3,62 US$6,25 US$−42%
Khoai tây (1 kg)3,27 US$3,47 US$−6%
Hành tây (1 kg)3,15 US$4,17 US$−24%
Xà lách (1 cây)1,54 US$2,72 US$−43%
Nước suối (chai 1,5 l)1,77 US$2,50 US$−29%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)16,58 US$20,00 US$−17%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,95 US$3,21 US$−39%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,18 US$3,96 US$−45%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)13,39 US$19,00 US$−30%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng1,34 US$3,00 US$−55%
Vé tháng, giá thường87,97 US$140 US$−37%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường3,70 US$3,00 US$+23%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,34 US$2,18 US$−39%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường16,06 US$42,00 US$−62%
Xăng (1 l)3,99 US$1,10 US$+263%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)44.620 US$35.458 US$+26%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)37.382 US$25.309 US$+48%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)242 US$232 US$+4%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)15,16 US$73,50 US$−79%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)21,85 US$71,93 US$−70%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)93,44 US$126 US$−26%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)10,02 US$62,38 US$−84%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế13,71 US$23,00 US$−40%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)1.062 US$3.366 US$−68%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)22.308 US$60.589 US$−63%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)67,67 US$72,80 US$−7%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)41,13 US$53,22 US$−23%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung80,87 US$118 US$−31%
1 đôi giày da công sở nam118 US$125 US$−5%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm2.248 US$4.438 US$−49%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.682 US$3.033 US$−45%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm5.142 US$9.242 US$−44%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm3.375 US$5.461 US$−38%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm29.582 US$18.759 US$+58%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm17.869 US$6.523 US$+174%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế3.176 US$5.163 US$−38%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)3,80%6,49%−2,7 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202675,52.248 US$3.176 US$
thg 8 2026—2.236 US$3.151 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202669,42.226 US$3.243 US$
thg 4 202669,72.182 US$3.318 US$
thg 3 202667,72.195 US$3.273 US$
thg 2 202667,22.224 US$3.267 US$
thg 1 202668,22.312 US$3.282 US$
thg 12 202567,72.363 US$3.568 US$
thg 11 202566,22.320 US$3.693 US$
thg 10 202567,02.320 US$3.602 US$
thg 9 202569,22.319 US$3.638 US$
thg 8 202569,72.313 US$3.611 US$
thg 7 202570,42.282 US$3.649 US$
thg 5 202570,92.169 US$3.677 US$
thg 4 202573,02.109 US$3.660 US$
thg 3 202573,92.129 US$3.621 US$
thg 2 202572,22.089 US$3.755 US$
thg 1 202573,02.088 US$3.624 US$
thg 12 202470,82.166 US$3.725 US$
thg 11 202471,42.182 US$3.832 US$
thg 10 202473,82.192 US$3.815 US$
thg 9 202477,52.312 US$3.977 US$
thg 8 202476,82.378 US$4.109 US$
thg 7 202476,22.389 US$4.055 US$
thg 6 202476,02.373 US$4.098 US$
thg 5 202474,52.300 US$4.098 US$
thg 4 202469,22.274 US$4.077 US$
thg 3 202469,62.262 US$4.147 US$
thg 2 202472,32.261 US$3.979 US$
thg 1 202471,32.259 US$3.611 US$
thg 12 202370,92.232 US$3.456 US$
thg 11 202370,62.269 US$3.302 US$
thg 10 202368,42.321 US$3.257 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn78,2Càng cao càng an toàn−0,4 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm21,8Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung78,2
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống78,2

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Hong Kong, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
120,8
Y tếCàng cao càng tốt
66,5
Sức muaCàng cao càng tốt
87,9
Khí hậuCàng cao càng tốt
83,6
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
66,3
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
41,9
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
42
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
35,2
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
76,4
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
59,1
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
76,2
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
46,3

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
23,4 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
28,5 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
16,0 °C
Lượng mưa một năm
1.400 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
79%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
4,1 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
11
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
90

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Không tốt cho nhóm nhạy cảm
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
24 thg 9, 202626 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
2AQI trên 100
Ngày tệ nhất
109
PM2.5
33,8µg/m³, trung bình
Điểm không khí
370-100

Internet

Trung vị Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc; thành phố chưa có trong danh sách
362Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
282Mbps, cố định
Độ trễ
4ms, cố định
Tải xuống di động
89Mbps
Độ trễ di động
16ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

29.582 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 17.869 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
37,0Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
53,8Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
1,9%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
3,80%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
62,1Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Hong Kong, và Hồng Kông chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, GeoNames
7.396.076
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
47,6 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
22%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
41%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Không tôn giáo56%
  • Kitô giáo14%
  • Phật giáo13%
  • Tín ngưỡng dân gian13%
  • Hồi giáo1,8%
  • Tôn giáo khác1,5%
  • Ấn Độ giáo0,5%

Chỉ số đa dạng 0,63, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng TrungChính thức85%
  • Tiếng AnhChính thức4,5%

Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức.

Nguồn: CIA World Factbook, 2021

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn25Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng32Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn29Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm57Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa61Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống17Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House41
  • Democracy Index EIU, trên 105,1
  • Tự do báo chí RSF40

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
5,6/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Hong Kong

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
253Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20264 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.