Chile

Republic of Chile

Thủ đô
Santiago
Khu vực
Nam Mỹ
Dân số, 2025
20 triệu
Đơn vị tiền tệ
CLP
DT
756.102 km²

Trên khắp 20 thành phố có giá của Chile, một người cần khoảng 1.194 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 820 US$.

Độ tin cậy cao46 thành phố trong chỉ số
45 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

61trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%48
  • An toàn20%39
  • Y tế15%64
  • Khí hậu10%96
  • Chất lượng không khí10%63
  • Kết nối mạng10%99
  • Chi phí10%62
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống trong số các quốc gia
#54

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
42,1
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
12,7
New York = 100
Sức mua
78,5
New York = 100
Một người
1.194 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
820 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
562 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
17.995 US$
2025
Tăng trưởng
+2,5%
2025
Thất nghiệp
9,0%
2025
Lạm phát
4,2%
2025
Tuổi thọ
81,4 năm
2024
Người dùng internet
96%
2024

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
40%
NguồnPwC
Thuế thu nhập thấp nhất
0%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
25%
NguồnPwC
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
19%
NguồnPwC
Thuế lãi vốn, cá nhân
40%
NguồnPwC
Bảo hiểm xã hội, người lao động
17%
NguồnTrading Economics
Bảo hiểm xã hội, người sử dụng lao động
7,1%
NguồnTrading Economics
Thuế thừa kế
25%
NguồnWikipedia

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
39,4
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
60,6
Án mạngTrên 100.000 dân, 2023
6,3

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #3 thế giới
364
Tải xuống di độngMbps, trung vị, hạng #58 thế giới
80
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
+5%

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Chile. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1519%
  • 15 đến 6467%
  • 65 tuổi trở lên14%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
38,9 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
1,14
Sống ở thành thịCIA World Factbook
88%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
7,8%
Di cư ròngCIA World Factbook
+2,6 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
26 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook

Tôn giáo

  • Kitô giáo89%
  • Không tôn giáo8,6%
  • Tín ngưỡng dân gian1,5%
  • Tôn giáo khác0,2%
  • Do Thái giáo0,1%
  • Phật giáo0,1%

Chỉ số đa dạng 0,19, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia

Ngôn ngữ

  • Tiếng Tây Ban NhaChính thức100%
  • Tiếng Anh10%
  • Tiếng Quechua

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 517).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn23Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng37Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn86Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm28Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa31Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống68Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede

Tự do

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House95
  • Democracy Index EIU, trên 107,8
  • Tự do báo chí RSF62
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex80
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế34%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank

Hạnh phúc

6,3/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia

Thành phố tại Chile

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Chile
1Los Ángeles6943,4281 US$——125,4 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
2Iquique69—430 US$958 US$—199,6 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
3Alto Hospicio69————142,1 NĐộ tin cậy thấp
4Coronel68————107,8 NĐộ tin cậy thấp
5Calama6836,2338 US$1.145 US$148,3166,3 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
6Copiapó67————129,3 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
7Arica67——530 US$—241,7 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
8Villa Mercedes66————131,9 NĐộ tin cậy thấp
9San Pedro de la Paz66————121,6 NĐộ tin cậy thấp
10Puerto Montt65—521 US$——245,9 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
11Talcahuano65—212 US$636 US$—150,5 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
12Chillán6534,2312 US$677 US$93,7150,4 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
13Coquimbo64——625 US$—161,3 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
14Quilpue63————130,3 NĐộ tin cậy thấp
15Vina del Mar6341,3470 US$1.076 US$112,8334,2 NĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
16San Bernardo6335,1280 US$1.376 US$195,0249,9 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
17Valparaíso6238,4471 US$760 US$83,0282,4 NĐộ tin cậy cao, 20 người đóng góp
18Quilicura62————210,4 NĐộ tin cậy thấp
19Colina62————146,2 NĐộ tin cậy thấp
20Lampa62————102,2 NĐộ tin cậy thấp
21Antofagasta6236,2451 US$712 US$81,8401,1 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
22Osorno6137,8406 US$636 US$74,6135,8 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
23Talca6136,7424 US$636 US$74,5197,5 NĐộ tin cậy trung bình, 8 người đóng góp
24Temuco6139,3402 US$538 US$62,0238,1 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
25La Serena6043,3434 US$719 US$75,7154,5 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
26Puente Alto60————568,1 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
27Ñuñoa60————255,8 NĐộ tin cậy thấp
28Peñalolén60————241,6 NĐộ tin cậy thấp
29Concepción6038,7486 US$559 US$59,8223,6 NĐộ tin cậy trung bình, 8 người đóng góp
30Valdivia6038,7586 US$638 US$62,5133,4 NĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
31Punta Arenas5945,8594 US$830 US$74,1117,4 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
32Curico5736,2427 US$469 US$55,2102,4 NĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
33Quellón5642,2260 US$——21,8 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
34Concon5538,0417 US$——42,2 NĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
35Maipú54————503,6 NĐộ tin cậy thấp
36La Pintana54————201,2 NĐộ tin cậy thấp
37Renca54————147,2 NĐộ tin cậy thấp
38Lo Prado54————104,3 NĐộ tin cậy thấp
39Santiago5442,1562 US$820 US$78,54,8 TrĐộ tin cậy cao, 87 người đóng góp
40Rancagua5335,2495 US$522 US$58,3212,7 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
41Villarrica52——530 US$—49,2 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
42Castro52—371 US$636 US$—41,7 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
43Puerto Varas52—625 US$542 US$—37,6 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
44Puerto Natales52—636 US$——18,5 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
45San Antonio de Petrel52—318 US$424 US$——Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
46Villa Alemana5036,6—448 US$52,397,3 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.