Santiago

Chile

Dân số
4,8 triệu
Tọa độ
33,46° N, 70,65° T
Múi giờ
America/Santiago
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.217 US$ mỗi tháng ở Santiago, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 80% so với New York. Lương ròng trung bình là 808 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao88 người đóng góp
Santiago tại 33,46° N, 70,65° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

53trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%47
  • An toàn20%36
  • Y tế15%66
  • Khí hậu10%90
  • Chất lượng không khí10%11
  • Kết nối mạng10%80
  • Chi phí10%63
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#916
Hạng mức độ đáng sống tại Chile
#8
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.238

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
42,8
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+3,9%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
12,8
New York = 100
+15,5%trong 12 tháng
Sức mua
76,7
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
808 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.217 US$
656 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
3.350 US$
2.297 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
561 US$
70% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
16,4
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Santiago, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngSantiagoNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân10,41 US$25,00 US$−58%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)52,07 US$140 US$−63%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)8,85 US$14,00 US$−37%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)4,17 US$8,00 US$−48%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)4,69 US$10,00 US$−53%
Cappuccino (loại thường)3,31 US$6,38 US$−48%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,74 US$3,80 US$−54%
Nước suối (chai 0,33 l)1,27 US$2,90 US$−56%
Chợ
Sữa (1 l)1,30 US$1,36 US$−4%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,78 US$4,69 US$−62%
Gạo trắng (1 kg)1,60 US$6,97 US$−77%
Trứng (12 quả)4,17 US$5,73 US$−27%
Phô mai nội địa (1 kg)11,34 US$17,38 US$−35%
Ức gà phi lê (1 kg)6,76 US$15,11 US$−55%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)10,85 US$17,77 US$−39%
Táo (1 kg)2,01 US$6,11 US$−67%
Chuối (1 kg)1,56 US$2,20 US$−29%
Cam (1 kg)1,71 US$5,77 US$−70%
Cà chua (1 kg)1,77 US$6,25 US$−72%
Khoai tây (1 kg)1,13 US$3,47 US$−67%
Hành tây (1 kg)1,54 US$4,17 US$−63%
Xà lách (1 cây)1,25 US$2,72 US$−54%
Nước suối (chai 1,5 l)1,12 US$2,50 US$−55%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)6,16 US$20,00 US$−69%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,60 US$3,21 US$−50%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,46 US$3,96 US$−38%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)5,31 US$19,00 US$−72%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,83 US$3,00 US$−72%
Vé tháng, giá thường41,65 US$140 US$−70%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường0,42 US$3,00 US$−86%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,89 US$2,18 US$−59%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường11,87 US$42,00 US$−72%
Xăng (1 l)1,56 US$1,10 US$+42%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)18.057 US$35.458 US$−49%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)22.007 US$25.309 US$−13%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)151 US$232 US$−35%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)12,62 US$73,50 US$−83%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)19,86 US$71,93 US$−72%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)34,52 US$126 US$−73%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)11,97 US$62,38 US$−81%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế7,61 US$23,00 US$−67%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)443 US$3.366 US$−87%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)11.131 US$60.589 US$−82%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)51,14 US$72,80 US$−30%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)29,22 US$53,22 US$−45%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung67,46 US$118 US$−43%
1 đôi giày da công sở nam82,27 US$125 US$−34%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm561 US$4.438 US$−87%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm384 US$3.033 US$−87%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.053 US$9.242 US$−89%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm788 US$5.461 US$−86%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm2.680 US$18.759 US$−86%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm2.614 US$6.523 US$−60%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế808 US$5.163 US$−84%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)5,39%6,49%−1,1 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202647,0561 US$808 US$
thg 8 2026—587 US$832 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202650,0645 US$838 US$
thg 4 202649,0596 US$848 US$
thg 3 202647,7580 US$829 US$
thg 2 202650,0596 US$872 US$
thg 1 202647,7580 US$852 US$
thg 12 202545,5549 US$859 US$
thg 11 202544,7487 US$823 US$
thg 10 202544,9497 US$838 US$
thg 9 202545,1486 US$851 US$
thg 8 202545,2497 US$851 US$
thg 7 202543,5511 US$830 US$
thg 5 202542,7510 US$835 US$
thg 4 202543,6505 US$821 US$
thg 3 202545,9512 US$786 US$
thg 2 202543,7497 US$759 US$
thg 1 202541,5487 US$731 US$
thg 12 202444,2510 US$753 US$
thg 11 202444,3514 US$748 US$
thg 10 202446,8535 US$781 US$
thg 9 202447,0527 US$788 US$
thg 8 202446,8527 US$775 US$
thg 7 202448,3525 US$724 US$
thg 6 202447,9534 US$714 US$
thg 5 202448,2541 US$717 US$
thg 4 202446,9526 US$695 US$
thg 3 202445,0517 US$679 US$
thg 2 202445,3506 US$683 US$
thg 1 202447,9509 US$698 US$
thg 12 202350,0512 US$697 US$
thg 11 202350,0501 US$655 US$
thg 10 202347,7487 US$644 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn35,9Càng cao càng an toàn+0,1 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm64,1Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung35,9
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống35,9

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Santiago, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
108,4
Y tếCàng cao càng tốt
65,7
Sức muaCàng cao càng tốt
52,3
Khí hậuCàng cao càng tốt
90,2
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
70,7
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
36,9
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
37
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
16,9
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
42,9
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
13,7
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
44,6
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
46,5

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
15,3 °C
Tháng nóng nhấtTháng 1
22,1 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 7
8,4 °C
Lượng mưa một năm
274 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
40%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,4 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
0
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
100

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Không tốt cho nhóm nhạy cảm
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
23 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
3AQI trên 100
Ngày tệ nhất
165
PM2.5
65,2µg/m³, trung bình
Điểm không khí
110-100

Internet

Đo lường tại Santiago
299Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+48% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
212Mbps, cố định
Độ trễ
6ms, cố định
Tải xuống di động
103Mbps
Độ trễ di động
16ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

2.680 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 2.614 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
16,4Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
21,4Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
4,7%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
5,39%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
22,1Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Santiago, và Chile chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
6.257.516
Mật độĐô thị, Wikidata
7.468 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
575 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
38,9 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
14%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
7,8%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo89%
  • Không tôn giáo8,6%
  • Tín ngưỡng dân gian1,5%
  • Tôn giáo khác0,2%
  • Do Thái giáo0,1%
  • Phật giáo0,1%

Chỉ số đa dạng 0,19, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Tây Ban NhaChính thức100%
  • Tiếng Anh10%
  • Tiếng Quechua

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 517).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2012

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn23Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng37Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn86Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm28Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa31Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống68Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House95
  • Democracy Index EIU, trên 107,8
  • Tự do báo chí RSF62
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex80
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế34%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,3/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Santiago

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
88Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20263 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.