Belize

Thủ đô
Belmopan
Khu vực
Trung Mỹ
Dân số, 2025
423.000
Đơn vị tiền tệ
BZD
DT
22.966 km²

Trên khắp 3 thành phố có giá của Belize, một người cần khoảng 1.098 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 843 US$.

Độ tin cậy trung bình17 thành phố trong chỉ số
11 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

56trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%52
  • An toàn20%48
  • Y tế15%Thiếu dữ liệu
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khí10%100
  • Kết nối mạng10%26
  • Chi phí10%67
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
50,3
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
6,4
New York = 100
Sức mua
87,7
New York = 100
Một người
1.098 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
843 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
342 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
7.865 US$
2025
Tăng trưởng
+2,7%
2025
Thất nghiệp
8,9%
2025
Lạm phát
1,1%
2025
Tuổi thọ
73,7 năm
2024
Người dùng internet
80%
2024

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
25%
NguồnWikipedia
Thuế thu nhập thấp nhất
25%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
25%
NguồnWikipedia
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
12,5%
NguồnTrading Economics
Thuế lãi vốn, cá nhân
0%
NguồnWikipedia

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
48,2
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
51,8
Án mạngTrên 100.000 dân, 2022
28,1

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #110 thế giới
53
Tải xuống di độngMbps, trung vị
—
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
+9%

Thành phố tại Belize

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Belize
1Belmopan6249,9448 US$——13,4 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
2Thành phố Belize5050,3342 US$843 US$87,765,2 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
3Corozal5050,7237 US$——9,8 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
4San Ignacio45—600 US$1.000 US$—21,2 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
5San Pedro45—1.000 US$——17,4 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
6Orange Walk45————15,3 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
7Dangriga45————9,9 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
8Ladyville45————7,7 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
9Benque Viejo45————7,2 NĐộ tin cậy thấp
10Trial Farm45————5,9 NĐộ tin cậy thấp
11Punta Gorda45—600 US$——5,4 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
12Carmelita45—————Độ tin cậy thấp
13Spanish Lookout45—————Độ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
14Little Belize45—————Độ tin cậy thấp
15Hopkins45—————Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
16Placencia45—1.100 US$———Độ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
17Ambergris Caye45——1.000 US$——Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.