Bhutan

Kingdom of Bhutan

Thủ đô
Thimphu
Khu vực
Nam Á
Dân số, 2025
797.000
Đơn vị tiền tệ
BTN
DT
38.394 km²

Trên khắp 1 thành phố có giá của Bhutan, một người cần khoảng 448 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 350 US$.

Độ tin cậy trung bình1 thành phố trong chỉ số
3 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

78trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%52
  • An toàn20%90
  • Y tế15%Thiếu dữ liệu
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khí10%100
  • Kết nối mạng10%Thiếu dữ liệu
  • Chi phí10%97
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
21,2
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
2,6
New York = 100
Sức mua
89,1
New York = 100
Một người
448 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
350 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
130 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
4.493 US$
2025
Tăng trưởng
+8,0%
2025
Thất nghiệp
3,2%
2025
Lạm phát
3,6%
2025
Tuổi thọ
73,3 năm
2024
Người dùng internet
91%
2024

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
25%
NguồnWikipedia
Thuế thu nhập thấp nhất
0%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
26%
NguồnWikipedia
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
50%
NguồnTrading Economics

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
—
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
—
Án mạngTrên 100.000 dân, 2020
2,5

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị
—
Tải xuống di độngMbps, trung vị
—
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
—

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Bhutan. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1523%
  • 15 đến 6470%
  • 65 tuổi trở lên6,7%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
31,2 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
1,45
Sống ở thành thịCIA World Factbook
44%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
7,0%
Di cư ròngCIA World Factbook
0 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
21 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook, 2025

Tôn giáo

  • Phật giáo75%
  • Ấn Độ giáo25%
  • Tín ngưỡng dân gian1,9%
  • Hồi giáo0,1%

Chỉ số đa dạng 0,38, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

  • Tiếng DzongkhaChính thức24%

Trình độ tiếng Anh ở mức thấp (điểm EF 473).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2005

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Không có điểm Hofstede cho Bhutan.

Tự do

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House69
  • Democracy Index EIU, trên 105,7
  • Tự do báo chí RSF33
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex51
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế4%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Thành phố tại Bhutan

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Bhutan
1Thimphu7121,2130 US$350 US$89,198,7 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
2Punakha——94,31 US$241 US$—21,5 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
3Paro——200 US$——11,4 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
4Trongsa——————Độ tin cậy thấp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.