Bahamas

Commonwealth of the Bahamas

Thủ đô
Nassau
Khu vực
Caribe
Dân số, 2025
403.000
Đơn vị tiền tệ
BSD
DT
13.943 km²

Trên khắp 1 thành phố có giá của Bahamas, một người cần khoảng 3.355 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 3.356 US$.

Độ tin cậy trung bình18 thành phố trong chỉ số
5 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

51trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%61
  • An toàn20%43
  • Y tế15%Thiếu dữ liệu
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khí10%94
  • Kết nối mạng10%47
  • Chi phí10%5
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
124,2
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
54,9
New York = 100
Sức mua
114,3
New York = 100
Một người
3.355 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
3.356 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.490 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
39.455 US$
2024
Tăng trưởng
+3,4%
2024
Thất nghiệp
9,2%
2025
Lạm phát
0,4%
2024
Tuổi thọ
74,7 năm
2024
Người dùng internet
92%
2024

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
0%
NguồnTrading Economics
Thuế thu nhập thấp nhất
0%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
0%
NguồnTrading Economics
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
10%
NguồnPwC
Bảo hiểm xã hội, người lao động
4,7%
NguồnTrading Economics
Bảo hiểm xã hội, người sử dụng lao động
6,7%
NguồnTrading Economics

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
43,4
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
56,6
Án mạngTrên 100.000 dân, 2022
32,2

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #80 thế giới
93
Tải xuống di độngMbps, trung vị, hạng #85 thế giới
43
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
+13%

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Bahamas. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1521%
  • 15 đến 6470%
  • 65 tuổi trở lên8,6%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
31,1 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
1,37
Sống ở thành thịCIA World Factbook
84%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
17%
Di cư ròngCIA World Factbook
+3,2 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
40 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook

Tôn giáo

  • Kitô giáo96%
  • Không tôn giáo3,1%
  • Tín ngưỡng dân gian0,3%
  • Tôn giáo khác0,3%
  • Hồi giáo0,1%

Chỉ số đa dạng 0,08, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia

Ngôn ngữ

  • Tiếng AnhChính thức

Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức.

Nguồn: CIA World Factbook

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Không có điểm Hofstede cho Bahamas.

Tự do

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House90
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex30
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế18%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank

Thành phố tại Bahamas

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Bahamas
1Nassau53124,21.490 US$3.356 US$114,3227,9 NĐộ tin cậy trung bình, 11 người đóng góp
2Freeport45—1.000 US$——26,9 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
3West End45————12,7 NĐộ tin cậy thấp
4George Town45————7,3 NĐộ tin cậy thấp
5Marsh Harbour45————5,3 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
6Snug Corner45—————Độ tin cậy thấp
7Spanish Wells45—————Độ tin cậy thấp
8Sweeting Cay45—————Độ tin cậy thấp
9Duncan Town45—————Độ tin cậy thấp
10New Providence45—1.500 US$———Độ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
11Albert Town45—————Độ tin cậy thấp
12Andros Town45—————Độ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
13Alice Town45——2.500 US$——Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
14Fresh Creek45——2.300 US$——Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
15Paradise Island45——2.500 US$——Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
16Eleuthera45—————Độ tin cậy thấp
17Pirates Well45—————Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
18High Rock45—————Độ tin cậy thấp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.