Nassau

Bahamas

Dân số
228.000
Tọa độ
25,06° B, 77,34° T
Múi giờ
America/Nassau
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 3.553 US$ mỗi tháng ở Nassau, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 41% so với New York. Lương ròng trung bình là 3.356 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình11 người đóng góp
Nassau tại 25,06° B, 77,34° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho Nassau; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

52trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%60
  • An toàn20%37
  • Y tế15%Thiếu dữ liệu
  • Khí hậu10%83
  • Chất lượng không khí10%94
  • Kết nối mạngquốc gia10%38
  • Chi phí10%3
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Bahamas
#1
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#3.610

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
134,5
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+19,5%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
55,7
New York = 100
−20,0%trong 12 tháng
Sức mua
109,3
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
3.356 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
3.553 US$
2.063 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
11.969 US$
7.219 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.490 US$
44% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
5,6
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Nassau, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngNassauNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân38,75 US$25,00 US$+55%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)200 US$140 US$+43%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)12,00 US$14,00 US$−14%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)5,00 US$8,00 US$−38%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)9,00 US$10,00 US$−10%
Cappuccino (loại thường)5,50 US$6,38 US$−14%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)3,30 US$3,80 US$−13%
Nước suối (chai 0,33 l)2,00 US$2,90 US$−31%
Chợ
Sữa (1 l)4,02 US$1,36 US$+196%
Bánh mì trắng tươi (500g)5,68 US$4,69 US$+21%
Gạo trắng (1 kg)6,93 US$6,97 US$−1%
Trứng (12 quả)7,63 US$5,73 US$+33%
Phô mai nội địa (1 kg)10,41 US$17,38 US$−40%
Ức gà phi lê (1 kg)18,18 US$15,11 US$+20%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)27,04 US$17,77 US$+52%
Táo (1 kg)5,63 US$6,11 US$−8%
Chuối (1 kg)3,54 US$2,20 US$+61%
Cam (1 kg)5,31 US$5,77 US$−8%
Cà chua (1 kg)10,67 US$6,25 US$+71%
Khoai tây (1 kg)2,94 US$3,47 US$−15%
Hành tây (1 kg)5,35 US$4,17 US$+28%
Xà lách (1 cây)4,87 US$2,72 US$+79%
Nước suối (chai 1,5 l)2,75 US$2,50 US$+10%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)34,00 US$20,00 US$+70%
Bia nội địa (chai 0,5 l)5,58 US$3,21 US$+74%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)5,00 US$3,96 US$+26%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)15,00 US$19,00 US$−21%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng2,50 US$3,00 US$−17%
Vé tháng, giá thường150 US$140 US$+7%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường8,00 US$3,00 US$+167%
Taxi, 1 km, biểu giá thường3,00 US$2,18 US$+38%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường50,00 US$42,00 US$+19%
Xăng (1 l)1,46 US$1,10 US$+33%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)30.000 US$35.458 US$−15%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)43.833 US$25.309 US$+73%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)398 US$232 US$+72%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)71,49 US$73,50 US$−3%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)110 US$71,93 US$+53%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)196 US$126 US$+56%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)43,95 US$62,38 US$−30%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế20,00 US$23,00 US$−13%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)878 US$3.366 US$−74%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)16.450 US$60.589 US$−73%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)48,33 US$72,80 US$−34%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)120 US$53,22 US$+125%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung130 US$118 US$+11%
1 đôi giày da công sở nam133 US$125 US$+7%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.490 US$4.438 US$−66%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm2.000 US$3.033 US$−34%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm4.750 US$9.242 US$−49%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm3.920 US$5.461 US$−28%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm4.191 US$18.759 US$−78%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm3.270 US$6.523 US$−50%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế3.356 US$5.163 US$−35%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)7,38%6,49%+0,9 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 2026143,61.490 US$3.356 US$
thg 6 2026———
thg 5 2026125,41.490 US$3.356 US$
thg 12 2025105,51.490 US$3.356 US$
thg 11 2025105,51.863 US$2.917 US$
thg 9 2025102,41.863 US$2.242 US$
thg 5 2025103,61.863 US$2.494 US$
thg 4 2025103,61.863 US$2.282 US$
thg 2 2025103,61.863 US$2.183 US$
thg 1 2025108,11.863 US$2.183 US$
thg 12 2024108,11.863 US$2.183 US$
thg 11 2024108,21.863 US$2.183 US$
thg 10 2024114,42.190 US$2.183 US$
thg 9 2024108,11.371 US$1.900 US$
thg 8 2024100,51.229 US$2.042 US$
thg 7 2024102,41.200 US$1.900 US$
thg 4 2024101,91.164 US$1.900 US$
thg 3 2024102,41.164 US$1.900 US$
thg 2 202499,61.150 US$1.900 US$
thg 1 202498,91.150 US$1.900 US$
thg 12 202399,01.150 US$2.183 US$
thg 11 202399,01.150 US$2.183 US$
thg 10 202398,81.165 US$1.900 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2015-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn36,9Càng cao càng an toàn
Chỉ số tội phạm63,1Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung36,9

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Nassau. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
62,0

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
25,9 °C
Tháng nóng nhấtTháng 8
29,0 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
22,8 °C
Lượng mưa một năm
1.135 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
77%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,2 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
20
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
83

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202626 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
33
PM2.5
2,8µg/m³, trung bình
Điểm không khí
940-100

Internet

Trung vị Bahamas; thành phố chưa có trong danh sách
93Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
38Mbps, cố định
Độ trễ
13ms, cố định
Tải xuống di động
43Mbps
Độ trễ di động
26ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

4.191 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 3.270 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
5,6Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
9,6Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
10,5%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
7,38%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
8,3Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Nassau, và Bahamas chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
227.940
Mật độĐô thị, Wikidata
1.101 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
34 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
31,1 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
8,6%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
17%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo96%
  • Không tôn giáo3,1%
  • Tín ngưỡng dân gian0,3%
  • Tôn giáo khác0,3%
  • Hồi giáo0,1%

Chỉ số đa dạng 0,08, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng AnhChính thức

Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức.

Nguồn: CIA World Factbook

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Không có điểm Hofstede cho Bahamas.

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House90
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex30
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế18%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Các thành phố giống Nassau

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
11Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
5/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.