Brunei

Nation of Brunei, Abode of Peace

Thủ đô
Bandar Seri Begawan
Khu vực
Đông Nam Á
Dân số, 2025
466.000
Đơn vị tiền tệ
BND
DT
5.765 km²

Trên khắp 4 thành phố có giá của Brunei, một người cần khoảng 1.330 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 1.775 US$.

Độ tin cậy trung bình5 thành phố trong chỉ số
3 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

60trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%72
  • An toàn20%70
  • Y tế15%Thiếu dữ liệu
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khí10%40
  • Kết nối mạng10%38
  • Chi phí10%52
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
40,3
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
13,8
New York = 100
Sức mua
152,5
New York = 100
Một người
1.330 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
1.775 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
725 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
32.235 US$
2025
Tăng trưởng
+0,7%
2025
Thất nghiệp
5,3%
2025
Lạm phát
−0,3%
2025
Tuổi thọ
75,5 năm
2024
Người dùng internet
96%
2024

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
0%
NguồnTrading Economics
Thuế thu nhập thấp nhất
0%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
18,5%
NguồnPwC
Thuế lãi vốn, cá nhân
0%
NguồnWikipedia

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
70,1
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
29,9
Án mạngTrên 100.000 dân, 2013
0,5

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #93 thế giới
86
Tải xuống di độngMbps, trung vị
—
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
+4%

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Brunei. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1522%
  • 15 đến 6471%
  • 65 tuổi trở lên7,5%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
32,6 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
1,73
Sống ở thành thịCIA World Factbook
79%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
26%
Di cư ròngCIA World Factbook
+2,1 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
87 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook, 2025

Tôn giáo

  • Hồi giáo75%
  • Kitô giáo9,4%
  • Phật giáo8,6%
  • Tín ngưỡng dân gian6,2%
  • Ấn Độ giáo0,5%
  • Không tôn giáo0,4%
  • Tôn giáo khác0,1%

Chỉ số đa dạng 0,42, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

  • Tiếng Mã LaiChính thức
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Trung

Nguồn: CIA World Factbook

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Không có điểm Hofstede cho Brunei.

Tự do

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House27
  • Tự do báo chí RSF53
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex4
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế11%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Thành phố tại Brunei

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Brunei
1Kuala Belait6551,5747 US$3.363 US$253,031,2 NĐộ tin cậy trung bình, 21 người đóng góp
2Tutong6340,1—2.263 US$194,919,2 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
3Bandar Seri Begawan6040,3725 US$1.775 US$152,564,4 NĐộ tin cậy trung bình, 12 người đóng góp
4Gadong A5540,1————Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
5Bangar54——3.083 US$——Độ tin cậy thấp, 1 người đóng góp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.