Bandar Seri Begawan

Brunei

Dân số
64.000
Tọa độ
4,89° B, 114,94° Đ
Múi giờ
Asia/Brunei
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.330 US$ mỗi tháng ở Bandar Seri Begawan, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 78% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.775 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình12 người đóng góp
Bandar Seri Begawan tại 4,89° B, 114,94° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho Bandar Seri Begawan; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

60trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%72
  • An toàn20%69
  • Y tế15%Thiếu dữ liệu
  • Khí hậu10%56
  • Chất lượng không khí10%40
  • Kết nối mạngquốc gia10%37
  • Chi phí10%59
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Brunei
#2
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.350

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
40,3
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−2,3%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
13,8
New York = 100
0,0%trong 12 tháng
Sức mua
152,5
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.775 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.330 US$
606 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
2.944 US$
1.793 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
725 US$
41% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
7,7
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Bandar Seri Begawan, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngBandar Seri BegawanNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân3,93 US$25,00 US$−84%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)27,50 US$140 US$−80%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)6,23 US$14,00 US$−55%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)1,96 US$8,00 US$−75%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)2,36 US$10,00 US$−76%
Cappuccino (loại thường)3,87 US$6,37 US$−39%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)0,93 US$3,80 US$−76%
Nước suối (chai 0,33 l)0,52 US$2,89 US$−82%
Chợ
Sữa (1 l)1,86 US$1,36 US$+37%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,73 US$4,68 US$−63%
Gạo trắng (1 kg)1,23 US$6,97 US$−82%
Trứng (12 quả)2,07 US$5,73 US$−64%
Phô mai nội địa (1 kg)9,43 US$17,38 US$−46%
Ức gà phi lê (1 kg)4,52 US$15,11 US$−70%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)10,81 US$17,77 US$−39%
Táo (1 kg)3,14 US$6,11 US$−49%
Chuối (1 kg)2,20 US$2,20 US$0%
Cam (1 kg)2,95 US$5,77 US$−49%
Cà chua (1 kg)2,55 US$6,25 US$−59%
Khoai tây (1 kg)1,71 US$3,47 US$−51%
Hành tây (1 kg)2,07 US$4,17 US$−50%
Xà lách (1 cây)3,47 US$2,72 US$+28%
Nước suối (chai 1,5 l)0,87 US$2,50 US$−65%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)23,58 US$20,00 US$+18%
Bia nội địa (chai 0,5 l)3,34 US$3,21 US$+4%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)—3,96 US$—
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)15,72 US$19,00 US$−17%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,69 US$3,00 US$−77%
Vé tháng, giá thường0,79 US$140 US$−99%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường3,93 US$3,00 US$+31%
Taxi, 1 km, biểu giá thường3,34 US$2,18 US$+53%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường11,79 US$42,00 US$−72%
Xăng (1 l)0,41 US$1,10 US$−63%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)43.218 US$35.458 US$+22%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)36.735 US$25.309 US$+45%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)21,06 US$73,50 US$−71%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)65,48 US$71,93 US$−9%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)42,56 US$126 US$−66%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)7,07 US$62,38 US$−89%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế5,50 US$23,00 US$−76%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)218 US$3.366 US$−94%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)9.782 US$60.589 US$−84%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)76,61 US$72,80 US$+5%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)94,28 US$53,22 US$+77%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung105 US$118 US$−11%
1 đôi giày da công sở nam72,69 US$125 US$−42%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm725 US$4.417 US$−84%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm476 US$3.033 US$−84%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.151 US$9.242 US$−88%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm698 US$5.461 US$−87%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm3.115 US$18.759 US$−83%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm2.324 US$6.523 US$−64%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.775 US$5.178 US$−66%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)3,88%6,49%−2,6 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202628,6724 US$1.772 US$
thg 8 2026—724 US$1.773 US$
thg 7 2026———
thg 5 2026———
thg 12 202531,7728 US$1.945 US$
thg 11 202531,5716 US$1.930 US$
thg 9 202531,8725 US$1.955 US$
thg 8 202531,2726 US$1.958 US$
thg 5 202527,7713 US$2.075 US$
thg 2 202526,9693 US$2.012 US$
thg 1 202528,2575 US$1.877 US$
thg 12 202429,1597 US$1.745 US$
thg 11 202427,7597 US$2.687 US$
thg 10 202429,4611 US$2.289 US$
thg 7 202427,3597 US$2.238 US$
thg 6 202427,0592 US$2.352 US$
thg 5 202427,1592 US$1.973 US$
thg 4 202427,4587 US$2.061 US$
thg 3 202429,7601 US$2.109 US$
thg 2 202431,01.101 US$1.931 US$
thg 1 202428,0870 US$1.931 US$
thg 12 202328,0602 US$2.110 US$
thg 11 202328,1597 US$1.963 US$
thg 10 202327,6438 US$1.924 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2016-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn69,4Càng cao càng an toàn+1,7 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm30,6Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung69,4

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Bandar Seri Begawan. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
48,0
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
24,0
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
46,0
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
33,4

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
27,4 °C
Tháng nóng nhấtTháng 5
28,0 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 2
26,5 °C
Lượng mưa một năm
2.990 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
83%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,1 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
0
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
56

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
1AQI trên 100
Ngày tệ nhất
127
PM2.5
21,9µg/m³, trung bình
Điểm không khí
400-100

Internet

Trung vị Brunei; thành phố chưa có trong danh sách
86Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
56Mbps, cố định
Độ trễ
4ms, cố định
Tải xuống di động
—Mbps
Độ trễ di động
—ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

3.115 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 2.324 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
7,7Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
20,8Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
4,8%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
3,88%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
11,7Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Bandar Seri Begawan, và Brunei chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
50.000
Mật độĐô thị, Wikidata
498 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
14 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
32,6 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
7,5%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
26%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Hồi giáo75%
  • Kitô giáo9,4%
  • Phật giáo8,6%
  • Tín ngưỡng dân gian6,2%
  • Ấn Độ giáo0,5%
  • Không tôn giáo0,4%
  • Tôn giáo khác0,1%

Chỉ số đa dạng 0,42, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Mã LaiChính thức
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Trung

Nguồn: CIA World Factbook

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Không có điểm Hofstede cho Brunei.

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House27
  • Tự do báo chí RSF53
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex4
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế11%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Các thành phố giống Bandar Seri Begawan

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
12Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20262 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
5/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
96%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.