Afghanistan

Islamic Republic of Afghanistan

Thủ đô
Kabul
Khu vực
Nam Á
Dân số, 2025
44 triệu
Đơn vị tiền tệ
AFN
DT
652.230 km²

Trên khắp 2 thành phố có giá của Afghanistan, một người cần khoảng 513 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 338 US$.

Độ tin cậy trung bình15 thành phố trong chỉ số
14 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

46trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%47
  • An toàn20%25
  • Y tế15%Thiếu dữ liệu
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khí10%81
  • Kết nối mạng10%0
  • Chi phí10%96
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
26,0
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
2,5
New York = 100
Sức mua
75,3
New York = 100
Một người
513 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
338 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
123 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
417 US$
2024
Tăng trưởng
+1,9%
2024
Thất nghiệp
13,4%
2025
Lạm phát
−6,6%
2024
Tuổi thọ
66,3 năm
2024
Người dùng internet
16%
2024

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
20%
NguồnTrading Economics
Thuế thu nhập thấp nhất
0%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
20%
NguồnTrading Economics
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
10%
NguồnTrading Economics

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
25,3
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
74,7
Án mạngTrên 100.000 dân, 2021
4,0

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #149 thế giới
6
Tải xuống di độngMbps, trung vị, hạng #102 thế giới
19
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
+29%

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Afghanistan. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1540%
  • 15 đến 6458%
  • 65 tuổi trở lên2,9%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
18,4 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
4,76
Sống ở thành thịCIA World Factbook
27%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
0,2%
Di cư ròngCIA World Factbook
−1,6 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
64 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook

Tôn giáo

  • Hồi giáo100%
  • Tôn giáo khác0,1%
  • Kitô giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,01, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia

Ngôn ngữ

  • Tiếng PashtoChính thức48%
  • Tiếng Ba TưChính thức
  • Tiếng Anh6,0%
  • Tiếng Urdu3,0%
  • Tiếng Ả Rập1,0%

Trình độ tiếng Anh ở mức rất thấp (điểm EF 446).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Không có điểm Hofstede cho Afghanistan.

Tự do

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House8
  • Democracy Index EIU, trên 100,3
  • Tự do báo chí RSF18
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex1
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế27%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank

Hạnh phúc

1,4/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia

Thành phố tại Afghanistan

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Afghanistan
1Kandahar59————523,3 NĐộ tin cậy thấp
2Mazar-i-Sharif56——231 US$—523,3 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
3Kunduz56————161,9 NĐộ tin cậy thấp
4Quận Balkh56————114,9 NĐộ tin cậy thấp
5Baghlan55————108,4 NĐộ tin cậy thấp
6Ghazni55————141 NĐộ tin cậy thấp
7Quận Hirat54————574,3 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
8Gardez54————103,6 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
9Bagram52————113,2 NĐộ tin cậy thấp
10Kabul4926,0123 US$338 US$75,34,4 TrĐộ tin cậy cao, 21 người đóng góp
11Jalalabad4833,4116 US$185 US$34,3271,9 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
12Sheberghan33——199 US$—55,6 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
13Uruzgan33————13,4 NĐộ tin cậy thấp
14Anar Darreh33————10 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
15Ishkashim (Eshkashem)33—————Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.