George

Nam Phi

Dân số
189.000
Tọa độ
33,96° N, 22,46° Đ
Múi giờ
Africa/Johannesburg
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.024 US$ mỗi tháng ở George, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 83% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.374 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình19 người đóng góp
George tại 33,96° N, 22,46° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

61trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%72
  • An toànquốc gia20%38
  • Y tếquốc gia15%57
  • Khí hậu10%100
  • Chất lượng không khí10%70
  • Kết nối mạngquốc gia10%30
  • Chi phí10%69
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Nam Phi
#10
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.001

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
39,2
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
11,5
New York = 100
Sức mua
153,4
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.374 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.024 US$
589 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
2.454 US$
1.670 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
435 US$
32% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
1,1
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại George, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngGeorgeNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân11,07 US$25,00 US$−56%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)43,07 US$140 US$−69%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)5,08 US$14,00 US$−64%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)2,77 US$8,00 US$−65%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)3,23 US$10,00 US$−68%
Cappuccino (loại thường)2,21 US$6,37 US$−65%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,06 US$3,80 US$−72%
Nước suối (chai 0,33 l)0,76 US$2,89 US$−74%
Chợ
Sữa (1 l)1,17 US$1,36 US$−14%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,05 US$4,68 US$−78%
Gạo trắng (1 kg)1,51 US$6,97 US$−78%
Trứng (12 quả)2,81 US$5,73 US$−51%
Phô mai nội địa (1 kg)8,82 US$17,38 US$−49%
Ức gà phi lê (1 kg)5,43 US$15,11 US$−64%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)6,67 US$17,77 US$−62%
Táo (1 kg)1,68 US$6,11 US$−73%
Chuối (1 kg)1,54 US$2,20 US$−30%
Cam (1 kg)1,54 US$5,77 US$−73%
Cà chua (1 kg)1,80 US$6,25 US$−71%
Khoai tây (1 kg)1,70 US$3,47 US$−51%
Hành tây (1 kg)1,43 US$4,17 US$−66%
Xà lách (1 cây)1,29 US$2,72 US$−53%
Nước suối (chai 1,5 l)1,02 US$2,50 US$−59%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)4,92 US$20,00 US$−75%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,27 US$3,21 US$−60%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,74 US$3,96 US$−56%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)3,29 US$19,00 US$−83%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng—3,00 US$—
Vé tháng, giá thường28,30 US$140 US$−80%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường2,12 US$3,00 US$−29%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,49 US$2,18 US$−78%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường8,61 US$42,00 US$−80%
Xăng (1 l)1,28 US$1,10 US$+16%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)30.593 US$35.458 US$−14%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)29.787 US$25.309 US$+18%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)17,84 US$73,50 US$−76%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)45,90 US$71,93 US$−36%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)30,17 US$126 US$−76%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)12,30 US$62,38 US$−80%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế6,15 US$23,00 US$−73%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)139 US$3.366 US$−96%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)5.230 US$60.589 US$−91%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)72,60 US$72,80 US$0%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)38,44 US$53,22 US$−28%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung113 US$118 US$−4%
1 đôi giày da công sở nam86,13 US$125 US$−31%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm435 US$4.417 US$−90%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm374 US$3.033 US$−88%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm784 US$9.242 US$−92%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm951 US$5.461 US$−83%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm369 US$18.759 US$−98%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm246 US$6.523 US$−96%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.374 US$5.178 US$−73%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)10,92%6,49%+4,4 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202643,1430 US$1.358 US$
thg 5 2026———
thg 2 202643,8437 US$1.381 US$
thg 1 202650,0430 US$1.357 US$
thg 12 202542,4418 US$1.319 US$
thg 11 202542,2411 US$1.262 US$
thg 8 202544,7401 US$1.232 US$
thg 5 202535,0390 US$813 US$
thg 12 202432,5376 US$700 US$
thg 11 202434,4392 US$723 US$
thg 10 202439,0401 US$735 US$
thg 9 202438,6398 US$760 US$
thg 8 202438,3388 US$710 US$
thg 7 202431,1375 US$721 US$
thg 6 202429,8340 US$690 US$
thg 5 202429,9342 US$695 US$
thg 4 2024—340 US$690 US$
thg 3 2024—333 US$677 US$
thg 2 2024—342 US$694 US$
thg 1 2024—350 US$710 US$
thg 12 2023—344 US$696 US$
thg 11 2023—340 US$687 US$
thg 10 2023—340 US$687 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Nam Phi

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho George.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho George. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng George về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
17,4 °C
Tháng nóng nhấtTháng 2
21,3 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 7
13,8 °C
Lượng mưa một năm
480 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
71%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,4 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
52
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
100

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
72
PM2.5
13,5µg/m³, trung bình
Điểm không khí
700-100

Internet

Trung vị Nam Phi; thành phố chưa có trong danh sách
50Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
41Mbps, cố định
Độ trễ
7ms, cố định
Tải xuống di động
70Mbps
Độ trễ di động
22ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

369 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 246 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
1,1Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
3,9Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
25,7%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
10,92%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
1,8Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở George, và Nam Phi chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
157.394
Mật độĐô thị, Wikidata
2.034 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
232 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
30,7 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
7,5%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
4,1%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo81%
  • Không tôn giáo15%
  • Hồi giáo2,0%
  • Ấn Độ giáo1,7%
  • Tín ngưỡng dân gian0,4%
  • Tôn giáo khác0,3%
  • Phật giáo0,2%
  • Do Thái giáo0,1%

Chỉ số đa dạng 0,32, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng ZuluChính thức25%
  • Tiếng XhosaChính thức15%
  • Tiếng Hà Lan (Nam Phi)Chính thức12%
  • Tiếng TswanaChính thức9,1%
  • Tiếng AnhChính thức8,1%
  • Tiếng Nam SothoChính thức7,9%

Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức.

Nguồn: CIA World Factbook, 2018

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn—Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng—Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn—Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm—Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa34Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống63Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House81
  • Democracy Index EIU, trên 107,2
  • Tự do báo chí RSF76
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex67
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế45%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
5,0/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống George

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
19Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
5/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
96%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.