Philadelphia

Hoa KỳPA

Dân số
1,6 triệu
Tọa độ
39,95° B, 75,16° T
Múi giờ
America/New York
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 3.215 US$ mỗi tháng ở Philadelphia, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 46% so với New York. Lương ròng trung bình là 4.558 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao92 người đóng góp
Philadelphia tại 39,95° B, 75,16° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

60trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%75
  • An toàn20%35
  • Y tế15%71
  • Khí hậu10%78
  • Chất lượng không khí10%87
  • Kết nối mạngquốc gia10%66
  • Chi phí10%6
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#607
Hạng mức độ đáng sống tại Hoa Kỳ
#429
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#3.492

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
81,1
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+2,7%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
43,5
New York = 100
+7,7%trong 12 tháng
Sức mua
164,0
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
4.558 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
3.215 US$
1.243 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
8.455 US$
4.352 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.971 US$
43% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
3,3
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Philadelphia, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngPhiladelphiaNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân22,00 US$25,00 US$−12%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)80,00 US$140 US$−43%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)12,65 US$14,00 US$−10%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)6,00 US$8,00 US$−25%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)8,00 US$10,00 US$−20%
Cappuccino (loại thường)5,23 US$6,38 US$−18%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)3,04 US$3,80 US$−20%
Nước suối (chai 0,33 l)2,25 US$2,90 US$−22%
Chợ
Sữa (1 l)1,44 US$1,36 US$+6%
Bánh mì trắng tươi (500g)4,44 US$4,69 US$−5%
Gạo trắng (1 kg)8,49 US$6,97 US$+22%
Trứng (12 quả)5,14 US$5,73 US$−10%
Phô mai nội địa (1 kg)12,20 US$17,38 US$−30%
Ức gà phi lê (1 kg)13,09 US$15,11 US$−13%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)17,77 US$17,77 US$0%
Táo (1 kg)5,75 US$6,11 US$−6%
Chuối (1 kg)1,67 US$2,20 US$−24%
Cam (1 kg)5,12 US$5,77 US$−11%
Cà chua (1 kg)5,18 US$6,25 US$−17%
Khoai tây (1 kg)2,79 US$3,47 US$−20%
Hành tây (1 kg)3,12 US$4,17 US$−25%
Xà lách (1 cây)2,44 US$2,72 US$−10%
Nước suối (chai 1,5 l)2,43 US$2,50 US$−3%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)15,00 US$20,00 US$−25%
Bia nội địa (chai 0,5 l)2,36 US$3,21 US$−26%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)4,37 US$3,96 US$+10%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)13,00 US$19,00 US$−32%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng2,90 US$3,00 US$−3%
Vé tháng, giá thường100 US$140 US$−29%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường2,70 US$3,00 US$−10%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,56 US$2,18 US$−28%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường24,00 US$42,00 US$−43%
Xăng (1 l)1,09 US$1,10 US$−1%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)36.446 US$35.458 US$+3%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)25.700 US$25.309 US$+2%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)216 US$232 US$−7%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)63,30 US$73,50 US$−14%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)67,83 US$71,93 US$−6%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)82,11 US$126 US$−35%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)92,67 US$62,38 US$+49%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế15,00 US$23,00 US$−35%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)2.225 US$3.366 US$−34%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)42.124 US$60.589 US$−30%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)48,69 US$72,80 US$−33%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)47,18 US$53,22 US$−11%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung100 US$118 US$−15%
1 đôi giày da công sở nam140 US$125 US$+12%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.971 US$4.438 US$−56%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.354 US$3.033 US$−55%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm4.103 US$9.242 US$−56%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm2.209 US$5.461 US$−60%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm4.086 US$18.759 US$−78%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.881 US$6.523 US$−71%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế4.558 US$5.163 US$−12%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)6,16%6,49%−0,3 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202686,31.971 US$4.558 US$
thg 8 2026—1.971 US$4.619 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202691,81.927 US$4.505 US$
thg 4 202688,01.922 US$4.376 US$
thg 3 202691,81.922 US$4.440 US$
thg 2 202694,21.865 US$4.309 US$
thg 1 202695,21.890 US$4.309 US$
thg 12 202593,81.919 US$4.247 US$
thg 11 202594,31.847 US$4.350 US$
thg 10 202592,81.831 US$4.350 US$
thg 9 202592,71.831 US$4.369 US$
thg 8 202595,31.812 US$4.323 US$
thg 7 202594,31.799 US$4.359 US$
thg 5 202596,21.791 US$4.310 US$
thg 4 202596,21.764 US$4.195 US$
thg 3 202594,91.774 US$4.141 US$
thg 2 202594,51.779 US$4.116 US$
thg 1 202593,01.812 US$4.085 US$
thg 12 202492,71.804 US$4.095 US$
thg 11 202492,31.782 US$4.061 US$
thg 10 202491,01.768 US$4.045 US$
thg 9 202489,11.777 US$4.045 US$
thg 8 202488,51.852 US$3.771 US$
thg 7 202487,21.830 US$3.992 US$
thg 6 202484,41.769 US$3.975 US$
thg 5 202481,91.759 US$4.103 US$
thg 4 202482,31.776 US$4.249 US$
thg 3 202482,21.810 US$4.313 US$
thg 2 202480,51.913 US$4.333 US$
thg 1 202476,61.904 US$4.591 US$
thg 12 202377,81.904 US$4.591 US$
thg 11 202378,61.957 US$4.796 US$
thg 10 202379,11.917 US$4.763 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn34,6Càng cao càng an toàn−0,1 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm65,4Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung34,6
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống34,6

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Philadelphia, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
160,1
Y tếCàng cao càng tốt
71,1
Sức muaCàng cao càng tốt
128,8
Khí hậuCàng cao càng tốt
78,0
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
47,7
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
39,7
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
40
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
3,4
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
81,3
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
44,8
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
88,6
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
74,8

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
12,1 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
24,6 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
−1,0 °C
Lượng mưa một năm
1.226 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
79%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
4,1 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
30
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
88

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
46
PM2.5
8,7µg/m³, trung bình
Điểm không khí
870-100

Internet

Trung vị Hoa Kỳ; thành phố chưa có trong danh sách
307Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
64Mbps, cố định
Độ trễ
12ms, cố định
Tải xuống di động
187Mbps
Độ trễ di động
27ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

4.086 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.881 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
3,3Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
8,9Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
11,3%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
6,16%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
6,0Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Philadelphia, và Hoa Kỳ chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
1.603.797
Mật độĐô thị, Wikidata
4.339 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
12 m
Độ tuổi trung vịĐô thị, US Census Bureau, American Community Survey, 2023
35,1 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
19%
Sinh ở nước ngoàiĐô thị, US Census Bureau, American Community Survey, 2023
15%
Chỉ nói tiếng Anh ở nhàĐô thị, US Census Bureau, American Community Survey, 2023
76%
Nói tiếng Tây Ban Nha ở nhàĐô thị, US Census Bureau, American Community Survey, 2023
11%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo77%
  • Không tôn giáo16%
  • Do Thái giáo1,8%
  • Phật giáo1,2%
  • Hồi giáo0,9%
  • Ấn Độ giáo0,6%
  • Tôn giáo khác0,6%
  • Tín ngưỡng dân gian0,2%

Chỉ số đa dạng 0,37, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng AnhChính thức78%
  • Tiếng Tây Ban Nha13%
  • Tiếng Trung1,1%

Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức.

Nguồn: CIA World Factbook, 2017

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn91Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng60Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn46Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm62Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa26Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống68Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House81
  • Democracy Index EIU, trên 107,9
  • Tự do báo chí RSF65
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex65
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế29%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,8/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Philadelphia

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
92Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20263 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.