Los Angeles
Hoa KỳCA
- Dân số
- 3,8 triệu
- Tọa độ
- 34,05° B, 118,24° T
- Múi giờ
- America/Los Angeles
- Giá cả cho
- thg 9 2026
Một người cần khoảng 4.065 US$ mỗi tháng ở Los Angeles, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 32% so với New York. Lương ròng trung bình là 4.124 US$ mỗi tháng.
Mức độ đáng sống
Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.
- Sức mua25%62
- An toàn20%46
- Y tế15%62
- Khí hậu10%96
- Chất lượng không khí10%62
- Kết nối mạng10%79
- Chi phí10%1
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
- Sức mua, 25%
- Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
- An toàn, 20%
- Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
- Y tế, 15%
- Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
- Khí hậu, 10%
- Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
- Chất lượng không khí, 10%
- AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
- Kết nối mạng, 10%
- Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
- Chi phí, 10%
- Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
- Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
- #736
- Hạng mức độ đáng sống tại Hoa Kỳ
- #598
- Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
- #3.709
Chi phí
Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.
Giá cả
55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.
Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).
| Mặt hàng | Los Angeles | New York | Chênh lệch |
|---|---|---|---|
| Nhà hàng | |||
| Bữa ăn, nhà hàng bình dân | 25,00 US$ | 25,00 US$ | 0% |
| Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món) | 120 US$ | 140 US$ | −14% |
| Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương) | 14,50 US$ | 14,00 US$ | +4% |
| Bia nội địa (0,5 l, bia hơi) | 8,00 US$ | 8,00 US$ | 0% |
| Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng) | 10,00 US$ | 10,00 US$ | 0% |
| Cappuccino (loại thường) | 5,81 US$ | 6,38 US$ | −9% |
| Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l) | 3,75 US$ | 3,80 US$ | −1% |
| Nước suối (chai 0,33 l) | 2,79 US$ | 2,90 US$ | −4% |
| Chợ | |||
| Sữa (1 l) | 1,31 US$ | 1,36 US$ | −4% |
| Bánh mì trắng tươi (500g) | 4,95 US$ | 4,69 US$ | +6% |
| Gạo trắng (1 kg) | 4,91 US$ | 6,97 US$ | −30% |
| Trứng (12 quả) | 5,92 US$ | 5,73 US$ | +3% |
| Phô mai nội địa (1 kg) | 12,00 US$ | 17,38 US$ | −31% |
| Ức gà phi lê (1 kg) | 15,95 US$ | 15,11 US$ | +6% |
| Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương) | 19,78 US$ | 17,77 US$ | +11% |
| Táo (1 kg) | 5,45 US$ | 6,11 US$ | −11% |
| Chuối (1 kg) | 2,42 US$ | 2,20 US$ | +10% |
| Cam (1 kg) | 5,05 US$ | 5,77 US$ | −12% |
| Cà chua (1 kg) | 5,79 US$ | 6,25 US$ | −7% |
| Khoai tây (1 kg) | 3,33 US$ | 3,47 US$ | −4% |
| Hành tây (1 kg) | 2,86 US$ | 4,17 US$ | −31% |
| Xà lách (1 cây) | 2,05 US$ | 2,72 US$ | −25% |
| Nước suối (chai 1,5 l) | 2,50 US$ | 2,50 US$ | 0% |
| Rượu vang, tầm trung (1 chai) | 15,00 US$ | 20,00 US$ | −25% |
| Bia nội địa (chai 0,5 l) | 3,06 US$ | 3,21 US$ | −5% |
| Bia nhập khẩu (chai 0,33 l) | 2,79 US$ | 3,96 US$ | −30% |
| Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro) | 12,99 US$ | 19,00 US$ | −32% |
| Giao thông | |||
| Vé một lượt, phương tiện công cộng | 1,75 US$ | 3,00 US$ | −42% |
| Vé tháng, giá thường | 105 US$ | 140 US$ | −25% |
| Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường | 3,10 US$ | 3,00 US$ | +3% |
| Taxi, 1 km, biểu giá thường | 1,85 US$ | 2,18 US$ | −15% |
| Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường | 32,11 US$ | 42,00 US$ | −24% |
| Xăng (1 l) | 1,49 US$ | 1,10 US$ | +35% |
| Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương) | 36.998 US$ | 35.458 US$ | +4% |
| Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương) | 26.659 US$ | 25.309 US$ | +5% |
| Tiện ích, mỗi tháng | |||
| Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác) | 284 US$ | 232 US$ | +23% |
| Gói cước di động (gọi + 10GB data) | 75,29 US$ | 73,50 US$ | +2% |
| Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL) | 82,07 US$ | 71,93 US$ | +14% |
| Thể thao và giải trí | |||
| Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn) | 71,95 US$ | 126 US$ | −43% |
| Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần) | 12,00 US$ | 62,38 US$ | −81% |
| Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế | 19,50 US$ | 23,00 US$ | −15% |
| Chăm sóc trẻ em | |||
| Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ) | 1.740 US$ | 3.366 US$ | −48% |
| Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ) | 32.155 US$ | 60.589 US$ | −47% |
| Quần áo và giày dép | |||
| 1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự) | 88,86 US$ | 72,80 US$ | +22% |
| 1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M) | 64,92 US$ | 53,22 US$ | +22% |
| 1 đôi giày chạy Nike, tầm trung | 116 US$ | 118 US$ | −1% |
| 1 đôi giày da công sở nam | 201 US$ | 125 US$ | +61% |
| Tiền thuê nhà, mỗi tháng | |||
| Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm | 2.605 US$ | 4.438 US$ | −41% |
| Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm | 2.400 US$ | 3.033 US$ | −21% |
| Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm | 5.207 US$ | 9.242 US$ | −44% |
| Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm | 4.292 US$ | 5.461 US$ | −21% |
| Mua căn hộ | |||
| Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm | 7.420 US$ | 18.759 US$ | −60% |
| Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm | 7.018 US$ | 6.523 US$ | +8% |
| Lương và tài chính | |||
| Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế | 4.124 US$ | 5.163 US$ | −20% |
| Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%) | 6,50% | 6,49% | +0,0 điểm |
Ba năm biến động giá
Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.
Hiện các giá trị theo tháng
| Tháng | Chỉ số giỏ hàng cơ bản | Tiền thuê, 1 phòng ngủ | Lương ròng |
|---|---|---|---|
| thg 9 2026 | 104,3 | 2.605 US$ | 4.124 US$ |
| thg 8 2026 | — | 2.620 US$ | 4.440 US$ |
| thg 7 2026 | — | — | — |
| thg 6 2026 | — | — | — |
| thg 5 2026 | 96,3 | 2.782 US$ | 3.847 US$ |
| thg 4 2026 | 94,3 | 2.824 US$ | 3.942 US$ |
| thg 3 2026 | 92,8 | 2.689 US$ | 4.137 US$ |
| thg 2 2026 | 92,0 | 2.640 US$ | 4.301 US$ |
| thg 1 2026 | 89,1 | 2.562 US$ | 4.596 US$ |
| thg 12 2025 | 87,4 | 2.592 US$ | 4.416 US$ |
| thg 11 2025 | 85,1 | 2.572 US$ | 4.518 US$ |
| thg 10 2025 | 85,6 | 2.551 US$ | 4.543 US$ |
| thg 9 2025 | 85,5 | 2.546 US$ | 4.606 US$ |
| thg 8 2025 | 83,2 | 2.563 US$ | 4.402 US$ |
| thg 7 2025 | 80,1 | 2.587 US$ | 4.402 US$ |
| thg 5 2025 | 80,9 | 2.570 US$ | 4.598 US$ |
| thg 4 2025 | 79,3 | 2.517 US$ | 4.668 US$ |
| thg 3 2025 | 79,2 | 2.494 US$ | 4.562 US$ |
| thg 2 2025 | 79,1 | 2.441 US$ | 4.848 US$ |
| thg 1 2025 | 79,6 | 2.447 US$ | 4.781 US$ |
| thg 12 2024 | 77,8 | 2.466 US$ | 4.983 US$ |
| thg 11 2024 | 79,2 | 2.420 US$ | 5.016 US$ |
| thg 10 2024 | 79,7 | 2.464 US$ | 5.286 US$ |
| thg 9 2024 | 78,3 | 2.413 US$ | 5.034 US$ |
| thg 8 2024 | 79,5 | 2.400 US$ | 4.612 US$ |
| thg 7 2024 | 81,0 | 2.477 US$ | 4.671 US$ |
| thg 6 2024 | 80,1 | 2.449 US$ | 5.005 US$ |
| thg 5 2024 | 81,1 | 2.491 US$ | 5.378 US$ |
| thg 4 2024 | 81,5 | 2.477 US$ | 6.331 US$ |
| thg 3 2024 | 81,9 | 2.487 US$ | 6.410 US$ |
| thg 2 2024 | 82,9 | 2.597 US$ | 6.442 US$ |
| thg 1 2024 | 96,8 | 2.697 US$ | 6.291 US$ |
| thg 12 2023 | 96,3 | 2.663 US$ | 6.091 US$ |
| thg 11 2023 | 87,0 | 2.614 US$ | 5.999 US$ |
| thg 10 2023 | 81,3 | 2.632 US$ | 6.076 US$ |
An toàn
Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid, 487 người trả lời. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.
- Cảm giác an toàn nói chung46,1
- Đi bộ một mình vào ban đêm41
- An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống46,2
Chất lượng cuộc sống
Các chỉ số do Numbeo công bố cho Los Angeles, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.
- Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
- 133,3
- Y tếCàng cao càng tốt
- 61,9
- Sức muaCàng cao càng tốt
- 111,0
- Khí hậuCàng cao càng tốt
- 95,5
- Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
- 68,5
- Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
- 57,1
- Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
- 57
- Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
- 8,2
- Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
- 84,5
- Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
- 65,7
- Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
- 86,8
- Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
- 91,0
Khí hậu
Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.
- Trung bình năm
- 17,4 °C
- Tháng nóng nhấtTháng 8
- 23,9 °C
- Tháng lạnh nhấtTháng 12
- 11,8 °C
- Lượng mưa một năm
- 332 mm
- Độ ẩmTương đối, trung bình năm
- 57%
- NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
- 5,6 kWh/m²
- Ngày quang mâyMột năm
- 118
- Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
- 100
Không khí, internet và nhà ở
30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.
Khí
- Ngày không tốt cho sức khỏe
- 0AQI trên 100
- Ngày tệ nhất
- 75
- PM2.5
- 18,7µg/m³, trung bình
- Điểm không khí
- 620-100
Internet
Đo lường tại Los Angeles- Tải lên
- 31Mbps, cố định
- Độ trễ
- 12ms, cố định
- Tải xuống di động
- 208Mbps
- Độ trễ di động
- 20ms
Speedtest Global Index, thg 8 2026.
Nhà ở
- Giá nhà so với thu nhập
- 8,8Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
- Giá nhà so với tiền thuê
- 12,5Số năm tiền thuê, trung tâm
- Suất sinh lời thuê
- 8,0%Gộp, trung tâm
- Lãi suất vay mua nhà
- 6,50%Cố định 20 năm
- 80 m² ở trung tâm
- 12,0Số năm lương ròng
Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.
Dân cư & xã hội
Ai sống ở Los Angeles, và Hoa Kỳ chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.
- Dân sốĐô thị, Wikidata
- 3.898.747
- Mật độĐô thị, Wikidata
- 2.994 trên km²
- Độ caoĐô thị, Wikidata
- 106 m
- Độ tuổi trung vịĐô thị, US Census Bureau, American Community Survey, 2023
- 36,9 tuổi
- Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
- 19%
- Sinh ở nước ngoàiĐô thị, US Census Bureau, American Community Survey, 2023
- 36%
- Chỉ nói tiếng Anh ở nhàĐô thị, US Census Bureau, American Community Survey, 2023
- 43%
- Nói tiếng Tây Ban Nha ở nhàĐô thị, US Census Bureau, American Community Survey, 2023
- 40%
Tôn giáo
Toàn quốc- Kitô giáo77%
- Không tôn giáo16%
- Do Thái giáo1,8%
- Phật giáo1,2%
- Hồi giáo0,9%
- Ấn Độ giáo0,6%
- Tôn giáo khác0,6%
- Tín ngưỡng dân gian0,2%
Chỉ số đa dạng 0,37, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.
Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020
Ngôn ngữ
Toàn quốc- Tiếng AnhChính thức78%
- Tiếng Tây Ban Nha13%
- Tiếng Trung1,1%
Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức.
Nguồn: CIA World Factbook, 2017
Cách xã hội vận hành
Toàn quốcSáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.
- Bạn hay nhóm của bạn91Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
- Bình đẳng60Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
- Quy tắc và sự chắc chắn46Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
- Thành công hay quan tâm62Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
- Nhìn xa26Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
- Tận hưởng cuộc sống68Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng
Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015
Tự do
Toàn quốcFreedom HouseTự do
- Freedom in the World Freedom House81
- Democracy Index EIU, trên 107,9
- Tự do báo chí RSF65
- Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex65
- Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế29%
Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026
Hạnh phúc
Toàn quốcNguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026
Các thành phố giống Los Angeles
Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.
Về các con số này
Các con số trên trang này dựa trên gì.
- Độ tin cậy
- Độ tin cậy cao
- Người đóng góp
- 179Khảo sát giá của Numbeo
- Giá mới nhất
- thg 9 20266 lượt ghi nhận trong tháng đó
- Số tháng có giá
- 11/1212 tháng gần nhất
- Mặt hàng đã định giá
- 100%Trong số 55 mặt hàng
- Vị trí
- Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
- Chỉ số được xây dựng lại
- 26 thg 9, 2026