Fort Lauderdale

Hoa KỳFL

Dân số
183.000
Tọa độ
26,12° B, 80,14° T
Múi giờ
America/New York
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 3.848 US$ mỗi tháng ở Fort Lauderdale, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 36% so với New York. Lương ròng trung bình là 4.573 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao29 người đóng góp
Fort Lauderdale tại 26,12° B, 80,14° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

63trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%68
  • An toàn20%54
  • Y tế15%68
  • Khí hậu10%86
  • Chất lượng không khí10%91
  • Kết nối mạngquốc gia10%66
  • Chi phí10%2
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#405
Hạng mức độ đáng sống tại Hoa Kỳ
#198
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#3.680

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
85,5
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+10,0%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
59,8
New York = 100
+6,5%trong 12 tháng
Sức mua
137,5
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
4.573 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
3.848 US$
1.312 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
9.315 US$
4.591 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
2.536 US$
56% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
5,3
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Fort Lauderdale, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngFort LauderdaleNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân30,00 US$25,00 US$+20%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)100 US$140 US$−29%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)14,71 US$14,00 US$+5%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)5,50 US$8,00 US$−31%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)6,50 US$10,00 US$−35%
Cappuccino (loại thường)5,29 US$6,38 US$−17%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)2,96 US$3,80 US$−22%
Nước suối (chai 0,33 l)2,04 US$2,90 US$−30%
Chợ
Sữa (1 l)1,05 US$1,36 US$−23%
Bánh mì trắng tươi (500g)4,84 US$4,69 US$+3%
Gạo trắng (1 kg)3,22 US$6,97 US$−54%
Trứng (12 quả)5,19 US$5,73 US$−9%
Phô mai nội địa (1 kg)17,45 US$17,38 US$0%
Ức gà phi lê (1 kg)10,47 US$15,11 US$−31%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)26,78 US$17,77 US$+51%
Táo (1 kg)6,41 US$6,11 US$+5%
Chuối (1 kg)1,98 US$2,20 US$−10%
Cam (1 kg)4,32 US$5,77 US$−25%
Cà chua (1 kg)5,46 US$6,25 US$−13%
Khoai tây (1 kg)2,83 US$3,47 US$−18%
Hành tây (1 kg)3,27 US$4,17 US$−22%
Xà lách (1 cây)2,60 US$2,72 US$−4%
Nước suối (chai 1,5 l)1,83 US$2,50 US$−27%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)12,00 US$20,00 US$−40%
Bia nội địa (chai 0,5 l)3,09 US$3,21 US$−4%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,15 US$3,96 US$−46%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)11,50 US$19,00 US$−39%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng2,62 US$3,00 US$−13%
Vé tháng, giá thường81,00 US$140 US$−42%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường4,00 US$3,00 US$+33%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,86 US$2,18 US$−15%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường24,00 US$42,00 US$−43%
Xăng (1 l)0,99 US$1,10 US$−10%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)33.000 US$35.458 US$−7%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)27.174 US$25.309 US$+7%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)209 US$232 US$−10%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)60,00 US$73,50 US$−18%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)80,74 US$71,93 US$+12%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)70,17 US$126 US$−44%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)14,30 US$62,38 US$−77%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế18,00 US$23,00 US$−22%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)990 US$3.366 US$−71%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)41.914 US$60.589 US$−31%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)46,80 US$72,80 US$−36%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)40,00 US$53,22 US$−25%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung89,00 US$118 US$−24%
1 đôi giày da công sở nam116 US$125 US$−7%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm2.536 US$4.438 US$−43%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm2.032 US$3.033 US$−33%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm4.723 US$9.242 US$−49%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm3.490 US$5.461 US$−36%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm5.511 US$18.759 US$−71%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm4.169 US$6.523 US$−36%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế4.573 US$5.163 US$−11%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)6,11%6,49%−0,4 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202684,32.536 US$4.573 US$
thg 8 2026—2.536 US$4.573 US$
thg 6 2026———
thg 5 202681,12.579 US$4.472 US$
thg 3 202678,62.503 US$4.549 US$
thg 2 202676,72.486 US$4.474 US$
thg 1 202676,52.486 US$4.440 US$
thg 12 202576,02.476 US$4.439 US$
thg 11 202573,92.374 US$4.339 US$
thg 10 202571,52.324 US$4.683 US$
thg 9 202573,22.380 US$4.692 US$
thg 8 202573,22.342 US$4.692 US$
thg 7 202572,52.342 US$4.692 US$
thg 5 202570,72.314 US$4.765 US$
thg 4 202570,82.327 US$4.719 US$
thg 3 202570,82.327 US$4.719 US$
thg 1 202570,02.298 US$4.692 US$
thg 12 202469,12.315 US$4.871 US$
thg 11 202467,92.315 US$4.871 US$
thg 10 202467,92.345 US$5.133 US$
thg 9 202468,22.345 US$5.292 US$
thg 8 202467,22.343 US$5.259 US$
thg 7 202468,22.360 US$5.184 US$
thg 6 202466,32.335 US$5.258 US$
thg 5 202466,12.368 US$5.258 US$
thg 4 202466,12.326 US$5.258 US$
thg 3 202465,32.309 US$5.085 US$
thg 2 202465,62.309 US$5.231 US$
thg 1 202465,72.309 US$5.231 US$
thg 12 202365,72.309 US$5.231 US$
thg 11 202367,12.348 US$5.273 US$
thg 10 202361,72.398 US$5.409 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2015-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn54,3Càng cao càng an toàn
Chỉ số tội phạm45,7Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung54,3

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Fort Lauderdale. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Y tếCàng cao càng tốt
68,1
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
31
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
79,8
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
60,4
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
87,9
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
87,5

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
25,5 °C
Tháng nóng nhấtTháng 8
29,0 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
21,2 °C
Lượng mưa một năm
1.326 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
76%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
4,8 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
21
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
86

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
24 thg 9, 202626 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
43
PM2.5
5,9µg/m³, trung bình
Điểm không khí
910-100

Internet

Trung vị Hoa Kỳ; thành phố chưa có trong danh sách
307Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
64Mbps, cố định
Độ trễ
12ms, cố định
Tải xuống di động
187Mbps
Độ trễ di động
27ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

5.511 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 4.169 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
5,3Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
9,8Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
10,2%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
6,11%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
8,0Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Fort Lauderdale, và Hoa Kỳ chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
182.760
Mật độĐô thị, Wikidata
1.829 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
11 m
Độ tuổi trung vịĐô thị, US Census Bureau, American Community Survey, 2023
42,9 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
19%
Sinh ở nước ngoàiĐô thị, US Census Bureau, American Community Survey, 2023
27%
Chỉ nói tiếng Anh ở nhàĐô thị, US Census Bureau, American Community Survey, 2023
70%
Nói tiếng Tây Ban Nha ở nhàĐô thị, US Census Bureau, American Community Survey, 2023
18%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo77%
  • Không tôn giáo16%
  • Do Thái giáo1,8%
  • Phật giáo1,2%
  • Hồi giáo0,9%
  • Ấn Độ giáo0,6%
  • Tôn giáo khác0,6%
  • Tín ngưỡng dân gian0,2%

Chỉ số đa dạng 0,37, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng AnhChính thức78%
  • Tiếng Tây Ban Nha13%
  • Tiếng Trung1,1%

Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức.

Nguồn: CIA World Factbook, 2017

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn91Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng60Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn46Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm62Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa26Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống68Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House81
  • Democracy Index EIU, trên 107,9
  • Tự do báo chí RSF65
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex65
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế29%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,8/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Fort Lauderdale

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
29Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
10/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.