Albuquerque

Hoa KỳNM

Dân số
565.000
Tọa độ
35,08° B, 106,65° T
Múi giờ
America/Denver
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 2.183 US$ mỗi tháng ở Albuquerque, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 63% so với New York. Lương ròng trung bình là 3.985 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao35 người đóng góp
Albuquerque tại 35,08° B, 106,65° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

61trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%82
  • An toàn20%29
  • Y tế15%63
  • Khí hậu10%67
  • Chất lượng không khí10%91
  • Kết nối mạngquốc gia10%66
  • Chi phí10%29
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#509
Hạng mức độ đáng sống tại Hoa Kỳ
#304
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#2.520

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
67,7
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+6,4%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
29,6
New York = 100
+5,5%trong 12 tháng
Sức mua
208,6
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
3.985 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
2.183 US$
1.016 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
6.441 US$
4.141 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.167 US$
29% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
3,0
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Albuquerque, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngAlbuquerqueNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân17,00 US$25,00 US$−32%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)64,00 US$140 US$−54%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)10,00 US$14,00 US$−29%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)6,00 US$8,00 US$−25%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)8,00 US$10,00 US$−20%
Cappuccino (loại thường)5,22 US$6,37 US$−18%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)2,94 US$3,80 US$−23%
Nước suối (chai 0,33 l)2,36 US$2,89 US$−18%
Chợ
Sữa (1 l)0,96 US$1,36 US$−29%
Bánh mì trắng tươi (500g)3,23 US$4,68 US$−31%
Gạo trắng (1 kg)4,51 US$6,97 US$−35%
Trứng (12 quả)4,82 US$5,73 US$−16%
Phô mai nội địa (1 kg)11,81 US$17,38 US$−32%
Ức gà phi lê (1 kg)9,47 US$15,11 US$−37%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)20,33 US$17,77 US$+14%
Táo (1 kg)4,77 US$6,11 US$−22%
Chuối (1 kg)1,45 US$2,20 US$−34%
Cam (1 kg)4,18 US$5,77 US$−28%
Cà chua (1 kg)5,21 US$6,25 US$−17%
Khoai tây (1 kg)3,19 US$3,47 US$−8%
Hành tây (1 kg)3,30 US$4,17 US$−21%
Xà lách (1 cây)2,01 US$2,72 US$−26%
Nước suối (chai 1,5 l)2,83 US$2,50 US$+13%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)13,99 US$20,00 US$−30%
Bia nội địa (chai 0,5 l)2,45 US$3,21 US$−24%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)3,61 US$3,96 US$−9%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)10,42 US$19,00 US$−45%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,00 US$3,00 US$−100%
Vé tháng, giá thường4,00 US$140 US$−97%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường3,60 US$3,00 US$+20%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,99 US$2,18 US$−9%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường32,00 US$42,00 US$−24%
Xăng (1 l)0,93 US$1,10 US$−15%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)30.680 US$35.458 US$−13%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)24.745 US$25.309 US$−2%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)63,78 US$73,50 US$−13%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)72,44 US$71,93 US$+1%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)49,00 US$126 US$−61%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)14,17 US$62,38 US$−77%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế13,00 US$23,00 US$−43%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)1.500 US$3.366 US$−55%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)25.175 US$60.589 US$−58%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)54,31 US$72,80 US$−25%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)43,63 US$53,22 US$−18%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung104 US$118 US$−12%
1 đôi giày da công sở nam118 US$125 US$−5%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.167 US$4.417 US$−74%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.118 US$3.033 US$−63%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm2.300 US$9.242 US$−75%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.976 US$5.461 US$−64%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm2.495 US$18.759 US$−87%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm2.241 US$6.523 US$−66%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế3.985 US$5.178 US$−23%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)6,10%6,49%−0,4 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202655,01.167 US$3.985 US$
thg 8 2026—1.167 US$3.985 US$
thg 6 2026———
thg 5 202655,01.265 US$3.928 US$
thg 4 202655,11.265 US$3.972 US$
thg 3 202656,81.269 US$3.928 US$
thg 2 202656,81.269 US$3.880 US$
thg 1 202658,81.244 US$3.880 US$
thg 12 202559,61.244 US$3.880 US$
thg 11 202558,71.233 US$3.883 US$
thg 10 202556,31.156 US$3.926 US$
thg 9 202553,21.106 US$3.931 US$
thg 8 202551,71.150 US$3.931 US$
thg 7 202553,01.171 US$3.931 US$
thg 5 202558,41.189 US$3.909 US$
thg 4 202559,61.139 US$3.908 US$
thg 3 202561,11.202 US$3.890 US$
thg 2 202561,01.127 US$3.870 US$
thg 1 202559,21.127 US$3.870 US$
thg 12 202465,01.422 US$4.023 US$
thg 11 202465,21.473 US$4.032 US$
thg 10 202464,91.473 US$4.111 US$
thg 9 202463,41.465 US$4.111 US$
thg 8 202464,81.465 US$4.111 US$
thg 7 202464,11.495 US$4.135 US$
thg 6 202463,61.495 US$4.161 US$
thg 5 202467,41.540 US$4.181 US$
thg 4 202471,31.582 US$4.259 US$
thg 3 202470,41.596 US$4.367 US$
thg 2 202469,71.610 US$4.371 US$
thg 1 202486,01.773 US$4.582 US$
thg 12 202385,61.773 US$4.582 US$
thg 11 202378,81.789 US$4.582 US$
thg 10 202376,81.789 US$4.665 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn29,1Càng cao càng an toàn
Chỉ số tội phạm70,9Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung29,1
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống29,1

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Albuquerque, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
174,9
Y tếCàng cao càng tốt
63,4
Sức muaCàng cao càng tốt
154,0
Khí hậuCàng cao càng tốt
67,1
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
40,0
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
25,9
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
26
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
3,0
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
63,7
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
30,9
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
75,8
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
64,8

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
13,7 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
26,2 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
1,6 °C
Lượng mưa một năm
258 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
43%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,5 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
66
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
99

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
39
PM2.5
5,5µg/m³, trung bình
Điểm không khí
910-100

Internet

Trung vị Hoa Kỳ; thành phố chưa có trong danh sách
307Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
64Mbps, cố định
Độ trễ
12ms, cố định
Tải xuống di động
187Mbps
Độ trễ di động
27ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

2.495 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 2.241 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
3,0Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
9,4Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
10,6%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
6,10%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
4,2Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Albuquerque, và Hoa Kỳ chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
564.559
Mật độĐô thị, Wikidata
1.147 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
1.619 m
Độ tuổi trung vịĐô thị, US Census Bureau, American Community Survey, 2023
38,7 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
19%
Sinh ở nước ngoàiĐô thị, US Census Bureau, American Community Survey, 2023
10%
Chỉ nói tiếng Anh ở nhàĐô thị, US Census Bureau, American Community Survey, 2023
74%
Nói tiếng Tây Ban Nha ở nhàĐô thị, US Census Bureau, American Community Survey, 2023
20%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo77%
  • Không tôn giáo16%
  • Do Thái giáo1,8%
  • Phật giáo1,2%
  • Hồi giáo0,9%
  • Ấn Độ giáo0,6%
  • Tôn giáo khác0,6%
  • Tín ngưỡng dân gian0,2%

Chỉ số đa dạng 0,37, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng AnhChính thức78%
  • Tiếng Tây Ban Nha13%
  • Tiếng Trung1,1%

Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức.

Nguồn: CIA World Factbook, 2017

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn91Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng60Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn46Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm62Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa26Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống68Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House81
  • Democracy Index EIU, trên 107,9
  • Tự do báo chí RSF65
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex65
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế29%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,8/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Albuquerque

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
35Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.