Lviv

Ukraina

Dân số
717.000
Tọa độ
49,84° B, 24,02° Đ
Múi giờ
Europe/Kyiv
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 955 US$ mỗi tháng ở Lviv, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 84% so với New York. Lương ròng trung bình là 649 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao81 người đóng góp
Lviv tại 49,84° B, 24,02° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

61trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%48
  • An toàn20%63
  • Y tế15%62
  • Khí hậu10%70
  • Chất lượng không khí10%89
  • Kết nối mạngquốc gia10%39
  • Chi phí10%73
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#555
Hạng mức độ đáng sống tại Ukraina
#10
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#910

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
29,1
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+15,4%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
11,6
New York = 100
+4,7%trong 12 tháng
Sức mua
78,6
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
649 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
955 US$
446 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
2.487 US$
1.561 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
509 US$
79% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
12,7
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Lviv, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngLvivNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân6,71 US$25,00 US$−73%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)35,80 US$140 US$−74%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)6,71 US$14,00 US$−52%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)2,46 US$8,00 US$−69%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)3,02 US$10,00 US$−70%
Cappuccino (loại thường)2,16 US$6,38 US$−66%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,28 US$3,80 US$−66%
Nước suối (chai 0,33 l)1,35 US$2,90 US$−53%
Chợ
Sữa (1 l)1,27 US$1,36 US$−7%
Bánh mì trắng tươi (500g)0,83 US$4,69 US$−82%
Gạo trắng (1 kg)1,72 US$6,97 US$−75%
Trứng (12 quả)2,11 US$5,73 US$−63%
Phô mai nội địa (1 kg)9,04 US$17,38 US$−48%
Ức gà phi lê (1 kg)4,78 US$15,11 US$−68%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)7,84 US$17,77 US$−56%
Táo (1 kg)1,36 US$6,11 US$−78%
Chuối (1 kg)1,62 US$2,20 US$−26%
Cam (1 kg)1,80 US$5,77 US$−69%
Cà chua (1 kg)2,74 US$6,25 US$−56%
Khoai tây (1 kg)0,81 US$3,47 US$−77%
Hành tây (1 kg)0,54 US$4,17 US$−87%
Xà lách (1 cây)1,35 US$2,72 US$−50%
Nước suối (chai 1,5 l)0,55 US$2,50 US$−78%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)6,17 US$20,00 US$−69%
Bia nội địa (chai 0,5 l)0,95 US$3,21 US$−70%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,49 US$3,96 US$−62%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)3,03 US$19,00 US$−84%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,56 US$3,00 US$−81%
Vé tháng, giá thường20,14 US$140 US$−86%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường2,91 US$3,00 US$−3%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,34 US$2,18 US$−84%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường4,25 US$42,00 US$−90%
Xăng (1 l)1,65 US$1,10 US$+50%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)29.527 US$35.458 US$−17%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)25.002 US$25.309 US$−1%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)84,81 US$232 US$−63%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)5,97 US$73,50 US$−92%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)7,29 US$71,93 US$−90%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)31,79 US$126 US$−75%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)14,42 US$62,38 US$−77%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế4,70 US$23,00 US$−80%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)333 US$3.366 US$−90%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)7.164 US$60.589 US$−88%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)84,16 US$72,80 US$+16%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)43,52 US$53,22 US$−18%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung98,32 US$118 US$−16%
1 đôi giày da công sở nam100 US$125 US$−20%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm509 US$4.438 US$−89%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm411 US$3.033 US$−86%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm926 US$9.242 US$−90%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm624 US$5.461 US$−89%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm2.028 US$18.759 US$−89%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.286 US$6.523 US$−80%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế649 US$5.163 US$−87%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)13,33%6,49%+6,8 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202625,9509 US$649 US$
thg 8 2026—509 US$636 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202626,0486 US$604 US$
thg 4 202625,1481 US$610 US$
thg 3 202624,8483 US$610 US$
thg 2 202625,4479 US$611 US$
thg 1 202626,0481 US$599 US$
thg 12 202525,7471 US$575 US$
thg 11 202525,8472 US$549 US$
thg 10 202526,1488 US$561 US$
thg 9 202523,9486 US$558 US$
thg 8 202524,1480 US$553 US$
thg 7 202523,6476 US$539 US$
thg 5 202522,5472 US$537 US$
thg 4 202522,5475 US$531 US$
thg 3 202522,6470 US$514 US$
thg 2 202522,1477 US$502 US$
thg 1 202521,8475 US$505 US$
thg 12 202421,4462 US$506 US$
thg 11 202420,9447 US$492 US$
thg 10 202420,8447 US$483 US$
thg 9 202421,2460 US$483 US$
thg 8 202421,0447 US$457 US$
thg 7 202421,2439 US$445 US$
thg 6 202421,5440 US$463 US$
thg 4 202422,2466 US$467 US$
thg 3 202422,8485 US$458 US$
thg 2 202422,6490 US$480 US$
thg 1 202422,0492 US$473 US$
thg 12 202322,3495 US$479 US$
thg 11 202323,3492 US$493 US$
thg 10 202322,5484 US$486 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn62,9Càng cao càng an toàn+0,1 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm37,1Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung62,9
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống62,9

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Lviv, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
135,7
Y tếCàng cao càng tốt
61,7
Sức muaCàng cao càng tốt
53,2
Khí hậuCàng cao càng tốt
69,6
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
48,9
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
31,9
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
32
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
13,2
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
31,5
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
11,2
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
32,1
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
29,9

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
8,4 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
20,0 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
−4,4 °C
Lượng mưa một năm
735 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
80%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,2 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
14
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
73

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
44
PM2.5
8,6µg/m³, trung bình
Điểm không khí
890-100

Internet

Trung vị Ukraina; thành phố chưa có trong danh sách
93Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
94Mbps, cố định
Độ trễ
5ms, cố định
Tải xuống di động
91Mbps
Độ trễ di động
23ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

2.028 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.286 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
12,7Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
18,2Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
5,5%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
13,33%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
20,8Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Lviv, và Ukraina chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
717.273
Mật độĐô thị, Wikidata
3.941 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
296 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
44,6 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
20%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
13%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo84%
  • Không tôn giáo15%
  • Hồi giáo1,2%
  • Do Thái giáo0,1%

Chỉ số đa dạng 0,28, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng UkrainaChính thức68%
  • Tiếng Nga30%
  • Tiếng Tatar
  • Tiếng Romania

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 526).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2001

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn—Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng—Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn—Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm—Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa86Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống14Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House51
  • Democracy Index EIU, trên 104,9
  • Tự do báo chí RSF64
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex49
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế21%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
4,7/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Lviv

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
81Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20265 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.