Kyiv

Ukraina

Dân số
3 triệu
Tọa độ
50,45° B, 30,52° Đ
Múi giờ
Europe/Kyiv
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.105 US$ mỗi tháng ở Kyiv, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 81% so với New York. Lương ròng trung bình là 803 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao194 người đóng góp
Kyiv tại 50,45° B, 30,52° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

59trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%50
  • An toàn20%54
  • Y tế15%58
  • Khí hậu10%70
  • Chất lượng không khí10%96
  • Kết nối mạngquốc gia10%39
  • Chi phí10%66
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#636
Hạng mức độ đáng sống tại Ukraina
#18
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.093

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
31,0
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+10,5%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
13,5
New York = 100
+1,1%trong 12 tháng
Sức mua
83,0
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
803 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.105 US$
465 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
2.960 US$
1.613 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
640 US$
80% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
11,7
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Kyiv, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngKyivNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân11,22 US$25,00 US$−55%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)33,65 US$140 US$−76%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)6,73 US$14,00 US$−52%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)1,35 US$8,00 US$−83%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)1,96 US$10,00 US$−80%
Cappuccino (loại thường)1,69 US$6,37 US$−73%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)0,77 US$3,80 US$−80%
Nước suối (chai 0,33 l)0,57 US$2,89 US$−80%
Chợ
Sữa (1 l)1,32 US$1,36 US$−3%
Bánh mì trắng tươi (500g)0,87 US$4,68 US$−82%
Gạo trắng (1 kg)1,46 US$6,97 US$−79%
Trứng (12 quả)2,05 US$5,73 US$−64%
Phô mai nội địa (1 kg)10,01 US$17,38 US$−42%
Ức gà phi lê (1 kg)5,33 US$15,11 US$−65%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)8,72 US$17,77 US$−51%
Táo (1 kg)1,21 US$6,11 US$−80%
Chuối (1 kg)1,56 US$2,20 US$−29%
Cam (1 kg)1,86 US$5,77 US$−68%
Cà chua (1 kg)2,59 US$6,25 US$−59%
Khoai tây (1 kg)0,63 US$3,47 US$−82%
Hành tây (1 kg)0,47 US$4,17 US$−89%
Xà lách (1 cây)1,42 US$2,72 US$−48%
Nước suối (chai 1,5 l)0,63 US$2,50 US$−75%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)5,61 US$20,00 US$−72%
Bia nội địa (chai 0,5 l)0,93 US$3,21 US$−71%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,48 US$3,96 US$−63%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)3,37 US$19,00 US$−82%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,56 US$3,00 US$−81%
Vé tháng, giá thường11,22 US$140 US$−92%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường2,25 US$3,00 US$−25%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,45 US$2,18 US$−79%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường4,38 US$42,00 US$−90%
Xăng (1 l)1,71 US$1,10 US$+56%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)29.598 US$35.458 US$−17%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)26.578 US$25.309 US$+5%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)6,96 US$73,50 US$−91%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)6,58 US$71,93 US$−91%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)34,99 US$126 US$−72%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)17,83 US$62,38 US$−71%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế5,61 US$23,00 US$−76%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)403 US$3.366 US$−88%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)14.649 US$60.589 US$−76%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)71,23 US$72,80 US$−2%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)40,57 US$53,22 US$−24%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung94,21 US$118 US$−20%
1 đôi giày da công sở nam117 US$125 US$−6%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm640 US$4.417 US$−86%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm358 US$3.033 US$−88%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.347 US$9.242 US$−85%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm654 US$5.461 US$−88%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm2.659 US$18.759 US$−86%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.154 US$6.523 US$−82%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế803 US$5.178 US$−84%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)18,00%6,49%+11,5 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202626,6637 US$805 US$
thg 8 2026—650 US$799 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202627,5656 US$750 US$
thg 4 202628,1678 US$747 US$
thg 3 202628,4666 US$725 US$
thg 2 202628,7660 US$721 US$
thg 1 202628,6636 US$721 US$
thg 12 202528,0642 US$720 US$
thg 11 202527,8634 US$662 US$
thg 10 202528,4632 US$658 US$
thg 9 202528,4633 US$648 US$
thg 8 202528,9616 US$637 US$
thg 7 202528,7607 US$625 US$
thg 5 202528,3587 US$596 US$
thg 4 202528,8581 US$600 US$
thg 3 202528,1581 US$584 US$
thg 2 202527,6573 US$570 US$
thg 1 202525,9564 US$553 US$
thg 12 202425,7571 US$553 US$
thg 11 202425,7584 US$539 US$
thg 10 202425,7571 US$540 US$
thg 9 202425,8567 US$516 US$
thg 8 202425,0567 US$496 US$
thg 7 202424,7567 US$477 US$
thg 6 202424,4561 US$504 US$
thg 5 202425,1557 US$513 US$
thg 4 202425,3512 US$496 US$
thg 3 202425,3512 US$510 US$
thg 2 202426,2515 US$518 US$
thg 1 202426,6509 US$518 US$
thg 12 202327,5509 US$507 US$
thg 11 202328,3506 US$525 US$
thg 10 202327,4492 US$539 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn54,4Càng cao càng an toàn−0,1 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm45,6Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung54,4
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống54,4

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Kyiv, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
117,8
Y tếCàng cao càng tốt
58,3
Sức muaCàng cao càng tốt
60,6
Khí hậuCàng cao càng tốt
70,0
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
64,6
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
43,2
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
43
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
12,4
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
32,7
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
13,1
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
33,6
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
30,9

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
8,3 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
21,8 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
−6,2 °C
Lượng mưa một năm
615 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
78%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,3 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
14
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
74

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
23 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
39
PM2.5
4,5µg/m³, trung bình
Điểm không khí
960-100

Internet

Trung vị Ukraina; thành phố chưa có trong danh sách
93Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
94Mbps, cố định
Độ trễ
5ms, cố định
Tải xuống di động
91Mbps
Độ trễ di động
23ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

2.659 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.154 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
11,7Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
17,8Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
5,6%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
18,00%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
22,1Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Kyiv, và Ukraina chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
2.952.301
Mật độĐô thị, Wikidata
3.481 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
179 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
44,6 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
20%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
13%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo84%
  • Không tôn giáo15%
  • Hồi giáo1,2%
  • Do Thái giáo0,1%

Chỉ số đa dạng 0,28, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng UkrainaChính thức68%
  • Tiếng Nga30%
  • Tiếng Tatar
  • Tiếng Romania

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 526).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn—Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng—Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn—Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm—Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa86Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống14Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House51
  • Democracy Index EIU, trên 104,9
  • Tự do báo chí RSF64
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex49
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế21%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank

Hạnh phúc

Toàn quốc
4,7/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia

Các thành phố giống Kyiv

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
194Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20264 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.