Mersin

Thổ Nhĩ Kỳ

Dân số
538.000
Tọa độ
36,81° B, 34,64° Đ
Múi giờ
Europe/Istanbul
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 922 US$ mỗi tháng ở Mersin, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 85% so với New York. Lương ròng trung bình là 776 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao28 người đóng góp
Mersin tại 36,81° B, 34,64° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

62trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%56
  • An toànquốc gia20%54
  • Y tếquốc gia15%61
  • Khí hậu10%93
  • Chất lượng không khí10%78
  • Kết nối mạngquốc gia10%36
  • Chi phí10%74
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#468
Hạng mức độ đáng sống tại Thổ Nhĩ Kỳ
#30
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#863

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
33,3
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−4,1%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
9,2
New York = 100
−6,7%trong 12 tháng
Sức mua
97,4
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
776 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
922 US$
511 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
2.471 US$
1.790 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
410 US$
53% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
7,1
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Mersin, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngMersinNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân7,00 US$25,00 US$−72%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)30,64 US$140 US$−78%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)7,76 US$14,00 US$−45%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)2,45 US$8,00 US$−69%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)3,06 US$10,00 US$−69%
Cappuccino (loại thường)3,18 US$6,38 US$−50%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,34 US$3,80 US$−65%
Nước suối (chai 0,33 l)0,27 US$2,90 US$−91%
Chợ
Sữa (1 l)1,02 US$1,36 US$−25%
Bánh mì trắng tươi (500g)0,93 US$4,69 US$−80%
Gạo trắng (1 kg)1,81 US$6,97 US$−74%
Trứng (12 quả)2,09 US$5,73 US$−64%
Phô mai nội địa (1 kg)9,47 US$17,38 US$−46%
Ức gà phi lê (1 kg)4,02 US$15,11 US$−73%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)17,98 US$17,77 US$+1%
Táo (1 kg)1,65 US$6,11 US$−73%
Chuối (1 kg)1,85 US$2,20 US$−16%
Cam (1 kg)0,91 US$5,77 US$−84%
Cà chua (1 kg)1,29 US$6,25 US$−79%
Khoai tây (1 kg)0,48 US$3,47 US$−86%
Hành tây (1 kg)0,39 US$4,17 US$−91%
Xà lách (1 cây)0,90 US$2,72 US$−67%
Nước suối (chai 1,5 l)0,63 US$2,50 US$−75%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)10,21 US$20,00 US$−49%
Bia nội địa (chai 0,5 l)2,33 US$3,21 US$−27%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)3,29 US$3,96 US$−17%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)2,14 US$19,00 US$−89%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,66 US$3,00 US$−78%
Vé tháng, giá thường20,43 US$140 US$−85%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường1,02 US$3,00 US$−66%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,51 US$2,18 US$−77%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường10,21 US$42,00 US$−76%
Xăng (1 l)1,25 US$1,10 US$+14%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)42.858 US$35.458 US$+21%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)39.311 US$25.309 US$+55%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)92,62 US$232 US$−60%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)9,64 US$73,50 US$−87%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)11,27 US$71,93 US$−84%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)53,62 US$126 US$−57%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)14,59 US$62,38 US$−77%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế6,13 US$23,00 US$−73%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)449 US$3.366 US$−87%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)7.150 US$60.589 US$−88%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)46,98 US$72,80 US$−35%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)29,62 US$53,22 US$−44%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung115 US$118 US$−2%
1 đôi giày da công sở nam109 US$125 US$−13%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm410 US$4.438 US$−91%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm324 US$3.033 US$−89%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm681 US$9.242 US$−93%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm528 US$5.461 US$−90%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm1.250 US$18.759 US$−93%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm956 US$6.523 US$−85%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế776 US$5.163 US$−85%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)36,00%6,49%+29,5 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202628,5410 US$776 US$
thg 8 2026—452 US$788 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202631,3442 US$722 US$
thg 4 202631,3443 US$712 US$
thg 3 202632,0450 US$727 US$
thg 2 202630,7451 US$686 US$
thg 1 202631,0419 US$879 US$
thg 12 202531,4423 US$988 US$
thg 11 202531,5427 US$684 US$
thg 10 202532,5434 US$695 US$
thg 9 202532,9440 US$705 US$
thg 8 202534,0486 US$706 US$
thg 7 202534,5513 US$519 US$
thg 5 202538,5558 US$517 US$
thg 4 202529,9471 US$573 US$
thg 3 202520,9393 US$643 US$
thg 2 202521,2401 US$656 US$
thg 1 202521,5407 US$606 US$
thg 12 202421,8414 US$616 US$
thg 11 202422,1420 US$624 US$
thg 10 202422,1420 US$625 US$
thg 9 202422,2421 US$630 US$
thg 8 202421,0411 US$650 US$
thg 7 202426,7416 US$659 US$
thg 6 202422,9395 US$619 US$
thg 5 202423,0395 US$629 US$
thg 4 202426,2384 US$633 US$
thg 3 202426,4396 US$568 US$
thg 2 202421,8390 US$695 US$
thg 1 202417,9371 US$475 US$
thg 12 2023—383 US$456 US$
thg 11 2023—387 US$458 US$
thg 10 2023—398 US$465 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Thổ Nhĩ Kỳ

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Mersin.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Mersin. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
37,4
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
9,8
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
38,7
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
31,3

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
12,1 °C
Tháng nóng nhấtTháng 8
24,0 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
0,7 °C
Lượng mưa một năm
514 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
61%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,0 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
31
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
93

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
24 thg 9, 202626 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
55
PM2.5
9,5µg/m³, trung bình
Điểm không khí
780-100

Internet

Trung vị Thổ Nhĩ Kỳ; thành phố chưa có trong danh sách
84Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
21Mbps, cố định
Độ trễ
7ms, cố định
Tải xuống di động
133Mbps
Độ trễ di động
22ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

1.250 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 956 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
7,1Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
14,5Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
6,9%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
36,00%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
10,7Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Mersin, và Thổ Nhĩ Kỳ chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
1.040.507
Mật độĐô thị, Wikidata
66 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
10 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
34,4 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
9,6%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
8,1%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Hồi giáo97%
  • Không tôn giáo2,6%
  • Kitô giáo0,1%
  • Tôn giáo khác0,1%
  • Phật giáo0,1%
  • Ấn Độ giáo0,0%
  • Do Thái giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,06, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Thổ Nhĩ KỳChính thức
  • Tiếng Kurd

Trình độ tiếng Anh ở mức thấp (điểm EF 488).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn37Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng34Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn85Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm45Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa46Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống49Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House32
  • Democracy Index EIU, trên 104,3
  • Tự do báo chí RSF29
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex33
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế20%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
5,3/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Mersin

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
28Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.