Kocaeli

Thổ Nhĩ Kỳ

Dân số
9.200
Tọa độ
40,74° B, 30,01° Đ
Múi giờ
Europe/Istanbul
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.352 US$ mỗi tháng ở Kocaeli, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 77% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.209 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao24 người đóng góp
Kocaeli tại 40,74° B, 30,01° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho Kocaeli; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

53trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%58
  • An toànquốc gia20%54
  • Y tếquốc gia15%61
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khíquốc gia10%43
  • Kết nối mạngquốc gia10%36
  • Chi phí10%58
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#913
Hạng mức độ đáng sống tại Thổ Nhĩ Kỳ
#40
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.406

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
37,1
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+31,9%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
14,3
New York = 100
+62,4%trong 12 tháng
Sức mua
103,4
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.209 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.352 US$
569 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
3.216 US$
1.991 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
783 US$
65% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
3,8
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Kocaeli, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngKocaeliNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân8,17 US$25,00 US$−67%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)30,64 US$140 US$−78%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)7,92 US$14,00 US$−43%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)2,76 US$8,00 US$−66%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)2,86 US$10,00 US$−71%
Cappuccino (loại thường)3,55 US$6,38 US$−44%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,11 US$3,80 US$−71%
Nước suối (chai 0,33 l)0,36 US$2,90 US$−88%
Chợ
Sữa (1 l)0,90 US$1,36 US$−34%
Bánh mì trắng tươi (500g)0,88 US$4,69 US$−81%
Gạo trắng (1 kg)2,60 US$6,97 US$−63%
Trứng (12 quả)2,67 US$5,73 US$−53%
Phô mai nội địa (1 kg)9,79 US$17,38 US$−44%
Ức gà phi lê (1 kg)4,08 US$15,11 US$−73%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)20,59 US$17,77 US$+16%
Táo (1 kg)1,72 US$6,11 US$−72%
Chuối (1 kg)2,04 US$2,20 US$−7%
Cam (1 kg)1,02 US$5,77 US$−82%
Cà chua (1 kg)1,20 US$6,25 US$−81%
Khoai tây (1 kg)0,51 US$3,47 US$−85%
Hành tây (1 kg)0,42 US$4,17 US$−90%
Xà lách (1 cây)0,78 US$2,72 US$−71%
Nước suối (chai 1,5 l)0,64 US$2,50 US$−74%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)8,17 US$20,00 US$−59%
Bia nội địa (chai 0,5 l)2,25 US$3,21 US$−30%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,25 US$3,96 US$−43%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)2,25 US$19,00 US$−88%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,71 US$3,00 US$−76%
Vé tháng, giá thường74,03 US$140 US$−47%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường1,02 US$3,00 US$−66%
Taxi, 1 km, biểu giá thường—2,18 US$—
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường—42,00 US$—
Xăng (1 l)1,24 US$1,10 US$+13%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)41.306 US$35.458 US$+16%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)39.872 US$25.309 US$+58%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)79,33 US$232 US$−66%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)11,75 US$73,50 US$−84%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)13,03 US$71,93 US$−82%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)54,48 US$126 US$−57%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)4,09 US$62,38 US$−93%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế5,11 US$23,00 US$−78%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)460 US$3.366 US$−86%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)6.128 US$60.589 US$−90%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)48,34 US$72,80 US$−34%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)53,79 US$53,22 US$+1%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung121 US$118 US$+3%
1 đôi giày da công sở nam102 US$125 US$−18%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm783 US$4.438 US$−82%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm477 US$3.033 US$−84%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.226 US$9.242 US$−87%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm579 US$5.461 US$−89%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm1.021 US$18.759 US$−95%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm817 US$6.523 US$−87%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.209 US$5.163 US$−77%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)41,00%6,49%+34,5 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202636,7783 US$1.209 US$
thg 8 2026—798 US$1.231 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202628,4441 US$1.134 US$
thg 2 202629,5460 US$1.182 US$
thg 1 202629,1461 US$1.185 US$
thg 12 202529,5469 US$1.205 US$
thg 11 202517,7471 US$1.118 US$
thg 10 202524,1477 US$1.004 US$
thg 9 202524,3482 US$1.016 US$
thg 8 202524,6488 US$975 US$
thg 7 202517,3493 US$799 US$
thg 5 202518,0—729 US$
thg 4 202518,3456 US$698 US$
thg 3 202519,0465 US$709 US$
thg 2 202519,8475 US$722 US$
thg 1 202520,9490 US$745 US$
thg 12 202421,0493 US$746 US$
thg 11 202417,8465 US$647 US$
thg 10 2024—408 US$652 US$
thg 9 2024—352 US$654 US$
thg 8 2024—360 US$647 US$
thg 7 2024—363 US$628 US$
thg 6 2024—365 US$643 US$
thg 5 2024—371 US$652 US$
thg 4 2024—371 US$652 US$
thg 3 2024—372 US$653 US$
thg 2 2024—260 US$754 US$
thg 1 202418,3327 US$444 US$
thg 12 202318,1337 US$458 US$
thg 11 202318,3342 US$410 US$
thg 10 202318,7355 US$426 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Thổ Nhĩ Kỳ

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Kocaeli.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Kocaeli. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Kocaeli về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Chưa có chuẩn khí hậu theo tháng cho Kocaeli.

Trung bình năm
—
Tháng nóng nhất
—
Tháng lạnh nhất
—
Lượng mưa một năm
—
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
—
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
—
Ngày quang mâyMột năm
—
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
—

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Ước tính cấp quốc gia

Không có số liệu chất lượng không khí cho Kocaeli.

Internet

Trung vị Thổ Nhĩ Kỳ; thành phố chưa có trong danh sách
84Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
21Mbps, cố định
Độ trễ
7ms, cố định
Tải xuống di động
133Mbps
Độ trễ di động
22ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

1.021 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 817 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
3,8Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
6,4Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
15,8%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
41,00%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
5,6Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Kocaeli, và Thổ Nhĩ Kỳ chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
1.851.790
Mật độĐô thị, Wikidata
545 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
3 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
34,4 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2004
4,6%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
8,1%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Hồi giáo97%
  • Không tôn giáo2,6%
  • Kitô giáo0,1%
  • Tôn giáo khác0,1%
  • Phật giáo0,1%
  • Ấn Độ giáo0,0%
  • Do Thái giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,06, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Thổ Nhĩ KỳChính thức
  • Tiếng Kurd

Trình độ tiếng Anh ở mức thấp (điểm EF 488).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn37Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng34Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn85Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm45Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa46Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống49Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House32
  • Democracy Index EIU, trên 104,3
  • Tự do báo chí RSF29
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex33
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế20%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
5,3/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Kocaeli

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
24Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
9/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
96%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với danh sách GeoNames mở rộng
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.