Istanbul

Thổ Nhĩ Kỳ

Dân số
16 triệu
Tọa độ
41,01° B, 28,95° Đ
Múi giờ
Europe/Istanbul
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.664 US$ mỗi tháng ở Istanbul, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 72% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.207 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao554 người đóng góp
Istanbul tại 41,01° B, 28,95° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

59trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%50
  • An toàn20%52
  • Y tế15%70
  • Khí hậu10%93
  • Chất lượng không khí10%80
  • Kết nối mạng10%30
  • Chi phí10%48
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#697
Hạng mức độ đáng sống tại Thổ Nhĩ Kỳ
#37
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.786

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
44,7
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+10,0%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
21,3
New York = 100
+4,7%trong 12 tháng
Sức mua
83,9
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.207 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.664 US$
686 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
4.334 US$
2.401 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
978 US$
81% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
9,5
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Istanbul, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngIstanbulNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân10,28 US$25,00 US$−59%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)51,42 US$140 US$−63%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)9,36 US$14,00 US$−33%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)4,11 US$8,00 US$−49%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)6,17 US$10,00 US$−38%
Cappuccino (loại thường)4,15 US$6,38 US$−35%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,71 US$3,80 US$−55%
Nước suối (chai 0,33 l)0,57 US$2,90 US$−80%
Chợ
Sữa (1 l)1,25 US$1,36 US$−8%
Bánh mì trắng tươi (500g)0,93 US$4,69 US$−80%
Gạo trắng (1 kg)2,39 US$6,97 US$−66%
Trứng (12 quả)2,40 US$5,73 US$−58%
Phô mai nội địa (1 kg)10,31 US$17,38 US$−41%
Ức gà phi lê (1 kg)5,35 US$15,11 US$−65%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)20,85 US$17,77 US$+17%
Táo (1 kg)1,98 US$6,11 US$−68%
Chuối (1 kg)2,20 US$2,20 US$0%
Cam (1 kg)1,19 US$5,77 US$−79%
Cà chua (1 kg)1,94 US$6,25 US$−69%
Khoai tây (1 kg)0,61 US$3,47 US$−82%
Hành tây (1 kg)0,54 US$4,17 US$−87%
Xà lách (1 cây)1,11 US$2,72 US$−59%
Nước suối (chai 1,5 l)0,60 US$2,50 US$−76%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)13,37 US$20,00 US$−33%
Bia nội địa (chai 0,5 l)2,39 US$3,21 US$−26%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)3,40 US$3,96 US$−14%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)2,37 US$19,00 US$−88%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,86 US$3,00 US$−71%
Vé tháng, giá thường67,84 US$140 US$−52%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường1,34 US$3,00 US$−55%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,90 US$2,18 US$−59%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường10,82 US$42,00 US$−74%
Xăng (1 l)1,36 US$1,10 US$+24%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)51.425 US$35.458 US$+45%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)43.903 US$25.309 US$+73%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)88,90 US$232 US$−62%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)11,50 US$73,50 US$−84%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)16,25 US$71,93 US$−77%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)73,81 US$126 US$−41%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)23,42 US$62,38 US$−62%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế8,23 US$23,00 US$−64%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)972 US$3.366 US$−71%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)27.567 US$60.589 US$−55%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)53,82 US$72,80 US$−26%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)38,29 US$53,22 US$−28%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung101 US$118 US$−14%
1 đôi giày da công sở nam93,74 US$125 US$−25%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm978 US$4.438 US$−78%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm646 US$3.033 US$−79%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.932 US$9.242 US$−79%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.151 US$5.461 US$−79%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm3.007 US$18.759 US$−84%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.694 US$6.523 US$−74%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.207 US$5.163 US$−77%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)41,26%6,49%+34,8 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202639,3978 US$1.207 US$
thg 8 2026—975 US$1.204 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202636,11.058 US$1.198 US$
thg 4 202635,91.070 US$1.191 US$
thg 3 202635,41.071 US$1.222 US$
thg 2 202634,91.029 US$1.210 US$
thg 1 202634,61.020 US$1.164 US$
thg 12 202533,51.006 US$1.067 US$
thg 11 202532,2966 US$974 US$
thg 10 202532,0935 US$955 US$
thg 9 202532,1934 US$946 US$
thg 8 202532,5937 US$926 US$
thg 7 202532,2946 US$928 US$
thg 5 202534,0980 US$950 US$
thg 4 202534,2980 US$958 US$
thg 3 202529,8955 US$867 US$
thg 2 202529,2949 US$888 US$
thg 1 202528,7938 US$898 US$
thg 12 202428,4921 US$853 US$
thg 11 202427,8914 US$845 US$
thg 10 202426,7887 US$815 US$
thg 9 202426,6887 US$825 US$
thg 8 202426,8850 US$837 US$
thg 7 202426,7833 US$849 US$
thg 6 202426,6788 US$806 US$
thg 5 202426,7771 US$781 US$
thg 4 202426,1754 US$744 US$
thg 3 202425,0722 US$732 US$
thg 2 202424,8728 US$728 US$
thg 1 202425,3713 US$689 US$
thg 12 202325,7724 US$636 US$
thg 11 202325,2697 US$623 US$
thg 10 202325,1689 US$604 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid, 1.359 người trả lời. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn52,0Càng cao càng an toàn
Chỉ số tội phạm48,0Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung52,0
  • Đi bộ một mình vào ban đêm40
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống52,0

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Istanbul, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
124,9
Y tếCàng cao càng tốt
70,1
Sức muaCàng cao càng tốt
62,0
Khí hậuCàng cao càng tốt
93,0
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
67,3
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
50,7
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
51
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
10,1
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
46,6
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
22,8
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
45,2
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
46,9

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
15,2 °C
Tháng nóng nhấtTháng 8
25,5 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
5,8 °C
Lượng mưa một năm
624 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
75%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
4,0 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
25
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
100
Nắng, 12 tháng quaĐo lường, Open-Meteo
9,2 giờ mỗi ngày
Ngày mưa, 12 tháng quaĐo lường, Open-Meteo
114

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
23 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
61
PM2.5
20,7µg/m³, trung bình
Điểm không khí
800-100

Internet

Đo lường tại Istanbul
95Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+23% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
32Mbps, cố định
Độ trễ
5ms, cố định
Tải xuống di động
249Mbps
Độ trễ di động
19ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

3.007 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.694 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
9,5Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
13,5Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
7,4%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
41,09%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
16,6Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Istanbul, và Thổ Nhĩ Kỳ chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
15.655.924
Mật độĐô thị, Wikidata
2.930 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
100 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
34,4 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2004
4,7%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
8,1%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Hồi giáo97%
  • Không tôn giáo2,6%
  • Kitô giáo0,1%
  • Tôn giáo khác0,1%
  • Phật giáo0,1%
  • Ấn Độ giáo0,0%
  • Do Thái giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,06, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Thổ Nhĩ KỳChính thức
  • Tiếng Kurd

Trình độ tiếng Anh ở mức thấp (điểm EF 488).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn37Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng34Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn85Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm45Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa46Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống49Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House32
  • Democracy Index EIU, trên 104,3
  • Tự do báo chí RSF29
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex33
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế20%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
5,3/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Istanbul

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
554Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20267 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.