Fethiye

Thổ Nhĩ Kỳ

Dân số
60.000
Tọa độ
36,64° B, 29,13° Đ
Múi giờ
Europe/Istanbul
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.368 US$ mỗi tháng ở Fethiye, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 77% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.392 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao39 người đóng góp
Fethiye tại 36,64° B, 29,13° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho Fethiye; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

55trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%62
  • An toànquốc gia20%54
  • Y tếquốc gia15%61
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khíquốc gia10%43
  • Kết nối mạngquốc gia10%36
  • Chi phí10%57
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#875
Hạng mức độ đáng sống tại Thổ Nhĩ Kỳ
#39
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.397

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
44,1
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+36,7%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
13,2
New York = 100
+22,5%trong 12 tháng
Sức mua
116,3
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.392 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.368 US$
663 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
3.333 US$
2.340 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
706 US$
51% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
6,2
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Fethiye, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngFethiyeNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân10,25 US$25,00 US$−59%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)67,49 US$140 US$−52%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)10,00 US$14,00 US$−29%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)4,01 US$8,00 US$−50%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)5,88 US$10,00 US$−41%
Cappuccino (loại thường)3,45 US$6,37 US$−46%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)2,21 US$3,80 US$−42%
Nước suối (chai 0,33 l)1,28 US$2,89 US$−56%
Chợ
Sữa (1 l)1,03 US$1,36 US$−24%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,57 US$4,68 US$−66%
Gạo trắng (1 kg)2,37 US$6,97 US$−66%
Trứng (12 quả)2,07 US$5,73 US$−64%
Phô mai nội địa (1 kg)12,43 US$17,38 US$−28%
Ức gà phi lê (1 kg)5,75 US$15,11 US$−62%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)26,56 US$17,77 US$+49%
Táo (1 kg)1,52 US$6,11 US$−75%
Chuối (1 kg)2,32 US$2,20 US$+5%
Cam (1 kg)1,33 US$5,77 US$−77%
Cà chua (1 kg)1,20 US$6,25 US$−81%
Khoai tây (1 kg)0,75 US$3,47 US$−78%
Hành tây (1 kg)0,62 US$4,17 US$−85%
Xà lách (1 cây)1,81 US$2,72 US$−33%
Nước suối (chai 1,5 l)0,72 US$2,50 US$−71%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)13,71 US$20,00 US$−31%
Bia nội địa (chai 0,5 l)2,41 US$3,21 US$−25%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)3,00 US$3,96 US$−24%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)2,58 US$19,00 US$−86%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng1,44 US$3,00 US$−52%
Vé tháng, giá thường—140 US$—
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường5,14 US$3,00 US$+71%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,03 US$2,18 US$−53%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường4,94 US$42,00 US$−88%
Xăng (1 l)1,40 US$1,10 US$+27%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)48.272 US$35.458 US$+36%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)44.892 US$25.309 US$+77%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)9,95 US$73,50 US$−86%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)22,01 US$71,93 US$−69%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)72,01 US$126 US$−43%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)—62,38 US$—
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế8,75 US$23,00 US$−62%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)617 US$3.366 US$−82%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)8.122 US$60.589 US$−87%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)102 US$72,80 US$+39%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)59,80 US$53,22 US$+12%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung157 US$118 US$+33%
1 đôi giày da công sở nam120 US$125 US$−4%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm706 US$4.417 US$−84%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm506 US$3.033 US$−83%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm993 US$9.242 US$−89%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm712 US$5.461 US$−87%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm2.147 US$18.759 US$−89%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.286 US$6.523 US$−80%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.392 US$5.178 US$−73%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)39,33%6,49%+32,8 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 2026—715 US$1.392 US$
thg 8 2026—654 US$1.292 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 2026—628 US$1.093 US$
thg 4 2026—622 US$1.047 US$
thg 3 2026—612 US$980 US$
thg 2 2026—600 US$943 US$
thg 1 2026—589 US$912 US$
thg 12 2025—586 US$886 US$
thg 11 2025—584 US$857 US$
thg 10 2025—573 US$836 US$
thg 9 2025—576 US$835 US$
thg 8 2025—583 US$841 US$
thg 7 2025—583 US$852 US$
thg 5 2025—589 US$807 US$
thg 4 2025—579 US$719 US$
thg 3 2025—601 US$727 US$
thg 2 2025—597 US$710 US$
thg 1 2025—597 US$706 US$
thg 12 2024—597 US$704 US$
thg 11 2024—615 US$720 US$
thg 10 2024—615 US$722 US$
thg 9 2024—644 US$741 US$
thg 8 2024—690 US$769 US$
thg 7 2024—707 US$906 US$
thg 6 2024—632 US$774 US$
thg 5 2024—580 US$643 US$
thg 4 2024—580 US$644 US$
thg 3 202425,0562 US$656 US$
thg 2 202426,3670 US$683 US$
thg 1 202428,3675 US$686 US$
thg 12 202328,6703 US$398 US$
thg 11 202329,2718 US$406 US$
thg 10 202331,2734 US$415 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Thổ Nhĩ Kỳ

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Fethiye.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Fethiye. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Fethiye về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Chưa có chuẩn khí hậu theo tháng cho Fethiye.

Trung bình năm
—
Tháng nóng nhất
—
Tháng lạnh nhất
—
Lượng mưa một năm
—
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
—
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
—
Ngày quang mâyMột năm
—
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
—

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Ước tính cấp quốc gia

Không có số liệu chất lượng không khí cho Fethiye.

Internet

Trung vị Thổ Nhĩ Kỳ; thành phố chưa có trong danh sách
84Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
21Mbps, cố định
Độ trễ
7ms, cố định
Tải xuống di động
133Mbps
Độ trễ di động
22ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

2.147 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.286 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
6,2Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
14,7Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
6,8%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
39,33%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
10,3Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Fethiye, và Thổ Nhĩ Kỳ chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
182.200
Độ caoĐô thị, Wikidata
0 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
34,4 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
9,6%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
8,1%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Hồi giáo97%
  • Không tôn giáo2,6%
  • Kitô giáo0,1%
  • Tôn giáo khác0,1%
  • Phật giáo0,1%
  • Ấn Độ giáo0,0%
  • Do Thái giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,06, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Thổ Nhĩ KỳChính thức
  • Tiếng Kurd

Trình độ tiếng Anh ở mức thấp (điểm EF 488).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn37Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng34Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn85Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm45Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa46Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống49Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House32
  • Democracy Index EIU, trên 104,3
  • Tự do báo chí RSF29
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex33
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế20%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
5,3/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Fethiye

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
39Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20266 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
95%2 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với danh sách GeoNames mở rộng
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.