Eskişehir

Thổ Nhĩ Kỳ

Dân số
922.000
Tọa độ
39,78° B, 30,52° Đ
Múi giờ
Europe/Istanbul
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 853 US$ mỗi tháng ở Eskişehir, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 86% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.066 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao30 người đóng góp
Eskişehir tại 39,78° B, 30,52° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

71trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%70
  • An toàn20%75
  • Y tếquốc gia15%61
  • Khí hậu10%90
  • Chất lượng không khí10%95
  • Kết nối mạngquốc gia10%36
  • Chi phí10%77
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#11
Hạng mức độ đáng sống tại Thổ Nhĩ Kỳ
#2
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#749

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
34,2
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+10,9%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
8,8
New York = 100
−20,2%trong 12 tháng
Sức mua
142,8
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.066 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
853 US$
514 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
2.992 US$
2.259 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
339 US$
32% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
6,1
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Eskişehir, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngEskişehirNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân7,18 US$25,00 US$−71%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)41,01 US$140 US$−71%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)7,89 US$14,00 US$−44%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)3,28 US$8,00 US$−59%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)5,13 US$10,00 US$−49%
Cappuccino (loại thường)3,66 US$6,37 US$−43%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,35 US$3,80 US$−64%
Nước suối (chai 0,33 l)0,39 US$2,89 US$−87%
Chợ
Sữa (1 l)0,99 US$1,36 US$−27%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,00 US$4,68 US$−79%
Gạo trắng (1 kg)2,36 US$6,97 US$−66%
Trứng (12 quả)2,07 US$5,73 US$−64%
Phô mai nội địa (1 kg)7,93 US$17,38 US$−54%
Ức gà phi lê (1 kg)3,90 US$15,11 US$−74%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)19,27 US$17,77 US$+8%
Táo (1 kg)2,05 US$6,11 US$−66%
Chuối (1 kg)1,91 US$2,20 US$−13%
Cam (1 kg)1,16 US$5,77 US$−80%
Cà chua (1 kg)1,30 US$6,25 US$−79%
Khoai tây (1 kg)0,52 US$3,47 US$−85%
Hành tây (1 kg)0,37 US$4,17 US$−91%
Xà lách (1 cây)0,90 US$2,72 US$−67%
Nước suối (chai 1,5 l)0,75 US$2,50 US$−70%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)14,35 US$20,00 US$−28%
Bia nội địa (chai 0,5 l)2,02 US$3,21 US$−37%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)3,59 US$3,96 US$−9%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)2,26 US$19,00 US$−88%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,82 US$3,00 US$−73%
Vé tháng, giá thường14,35 US$140 US$−90%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường1,13 US$3,00 US$−62%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,13 US$2,18 US$−48%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường4,20 US$42,00 US$−90%
Xăng (1 l)1,26 US$1,10 US$+15%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)43.015 US$35.458 US$+21%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)40.522 US$25.309 US$+60%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)12,25 US$73,50 US$−83%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)15,48 US$71,93 US$−78%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)59,46 US$126 US$−53%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)19,48 US$62,38 US$−69%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế6,15 US$23,00 US$−73%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)923 US$3.366 US$−73%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)14.865 US$60.589 US$−75%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)48,18 US$72,80 US$−34%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)42,99 US$53,22 US$−19%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung84,74 US$118 US$−28%
1 đôi giày da công sở nam75,86 US$125 US$−39%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm339 US$4.417 US$−92%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm297 US$3.033 US$−90%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm733 US$9.242 US$−92%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm574 US$5.461 US$−89%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm1.538 US$18.759 US$−92%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.046 US$6.523 US$−84%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.066 US$5.178 US$−79%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)39,80%6,49%+33,3 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202619,3338 US$1.062 US$
thg 8 2026—366 US$1.041 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202616,8376 US$1.075 US$
thg 4 202617,1382 US$1.093 US$
thg 3 202617,2383 US$1.097 US$
thg 2 202617,4389 US$1.113 US$
thg 1 202617,4392 US$1.122 US$
thg 12 202517,6396 US$999 US$
thg 11 202517,8397 US$886 US$
thg 10 202517,0418 US$839 US$
thg 9 202517,3425 US$851 US$
thg 8 202517,5450 US$860 US$
thg 7 202517,5452 US$863 US$
thg 5 202518,3474 US$905 US$
thg 4 202519,4364 US$542 US$
thg 3 202520,7374 US$530 US$
thg 2 202521,2382 US$544 US$
thg 1 202521,3384 US$547 US$
thg 12 202421,7390 US$556 US$
thg 11 202423,7389 US$563 US$
thg 10 202421,9391 US$566 US$
thg 9 202421,7394 US$569 US$
thg 8 202422,2372 US$573 US$
thg 7 202422,1354 US$577 US$
thg 6 202422,8332 US$569 US$
thg 5 202422,9312 US$558 US$
thg 4 202419,3297 US$492 US$
thg 3 202419,0294 US$481 US$
thg 2 202418,9272 US$431 US$
thg 1 202419,2274 US$451 US$
thg 12 202316,7271 US$478 US$
thg 11 202316,7261 US$485 US$
thg 10 202317,4261 US$505 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn75,1Càng cao càng an toàn
Chỉ số tội phạm24,9Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung75,1

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Eskişehir. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
37
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
38,0
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
9,4
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
39,5
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
38,2

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
11,4 °C
Tháng nóng nhấtTháng 8
22,4 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
−0,1 °C
Lượng mưa một năm
497 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
69%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
4,5 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
49
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
90

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
41
PM2.5
11,0µg/m³, trung bình
Điểm không khí
950-100

Internet

Trung vị Thổ Nhĩ Kỳ; thành phố chưa có trong danh sách
84Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
21Mbps, cố định
Độ trễ
7ms, cố định
Tải xuống di động
133Mbps
Độ trễ di động
22ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

1.538 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.046 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
6,1Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
19,1Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
5,3%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
39,80%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
9,6Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Eskişehir, và Thổ Nhĩ Kỳ chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
871.187
Mật độĐô thị, Wikidata
325 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
788 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
34,4 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
9,6%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
8,1%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Hồi giáo97%
  • Không tôn giáo2,6%
  • Kitô giáo0,1%
  • Tôn giáo khác0,1%
  • Phật giáo0,1%
  • Ấn Độ giáo0,0%
  • Do Thái giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,06, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Thổ Nhĩ KỳChính thức
  • Tiếng Kurd

Trình độ tiếng Anh ở mức thấp (điểm EF 488).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn37Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng34Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn85Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm45Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa46Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống49Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House32
  • Democracy Index EIU, trên 104,3
  • Tự do báo chí RSF29
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex33
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế20%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
5,3/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Eskişehir

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
30Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.