Damas

Syria

Dân số
1,6 triệu
Tọa độ
33,51° B, 36,29° Đ
Múi giờ
Asia/Damascus
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.101 US$ mỗi tháng ở Damas, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 82% so với New York. Lương ròng trung bình là 71,83 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao29 người đóng góp
Damas tại 33,51° B, 36,29° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho Damas; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

42trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%6
  • An toàn20%31
  • Y tế15%35
  • Khí hậu10%100
  • Chất lượng không khí10%83
  • Kết nối mạng10%Thiếu dữ liệu
  • Chi phí10%66
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#1.004
Hạng mức độ đáng sống tại Syria
#4
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.103

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
37,7
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−0,7%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
8,8
New York = 100
+67,9%trong 12 tháng
Sức mua
7,5
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
71,83 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.101 US$
578 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
2.866 US$
2.023 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
523 US$
729% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
81,3
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Damas, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngDamasNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân10,00 US$25,00 US$−60%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)43,75 US$140 US$−69%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)7,00 US$14,00 US$−50%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)1,95 US$8,00 US$−76%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)3,50 US$10,00 US$−65%
Cappuccino (loại thường)3,71 US$6,38 US$−42%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)2,25 US$3,80 US$−41%
Nước suối (chai 0,33 l)0,84 US$2,90 US$−71%
Chợ
Sữa (1 l)1,07 US$1,36 US$−21%
Bánh mì trắng tươi (500g)0,40 US$4,69 US$−91%
Gạo trắng (1 kg)1,62 US$6,97 US$−77%
Trứng (12 quả)1,59 US$5,73 US$−72%
Phô mai nội địa (1 kg)3,92 US$17,38 US$−77%
Ức gà phi lê (1 kg)5,70 US$15,11 US$−62%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)13,79 US$17,77 US$−22%
Táo (1 kg)1,05 US$6,11 US$−83%
Chuối (1 kg)1,39 US$2,20 US$−37%
Cam (1 kg)1,12 US$5,77 US$−81%
Cà chua (1 kg)1,04 US$6,25 US$−83%
Khoai tây (1 kg)0,77 US$3,47 US$−78%
Hành tây (1 kg)0,78 US$4,17 US$−81%
Xà lách (1 cây)0,42 US$2,72 US$−85%
Nước suối (chai 1,5 l)0,64 US$2,50 US$−74%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)5,97 US$20,00 US$−70%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,08 US$3,21 US$−66%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,89 US$3,96 US$−27%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)2,77 US$19,00 US$−85%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,22 US$3,00 US$−93%
Vé tháng, giá thường10,00 US$140 US$−93%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường1,00 US$3,00 US$−67%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,52 US$2,18 US$−30%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường7,69 US$42,00 US$−82%
Xăng (1 l)3,69 US$1,10 US$+235%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)15.000 US$35.458 US$−58%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)19.127 US$25.309 US$−24%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)140 US$232 US$−40%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)9,63 US$73,50 US$−87%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)46,25 US$71,93 US$−36%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)28,00 US$126 US$−78%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)8,50 US$62,38 US$−86%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế5,50 US$23,00 US$−76%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)66,67 US$3.366 US$−98%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)1.781 US$60.589 US$−97%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)28,60 US$72,80 US$−61%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)40,00 US$53,22 US$−25%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung60,00 US$118 US$−49%
1 đôi giày da công sở nam58,33 US$125 US$−53%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm523 US$4.438 US$−88%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm186 US$3.033 US$−94%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm843 US$9.242 US$−91%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm436 US$5.461 US$−92%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm1.727 US$18.759 US$−91%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm608 US$6.523 US$−91%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế71,83 US$5.163 US$−99%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)14,25%6,49%+7,8 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202643,1523 US$71,83 US$
thg 8 2026—523 US$71,83 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202643,0470 US$44,75 US$
thg 4 202644,4408 US$48,57 US$
thg 3 202645,6383 US$48,57 US$
thg 2 202645,6368 US$48,57 US$
thg 1 202645,5358 US$48,57 US$
thg 12 202544,5345 US$48,57 US$
thg 11 202544,8244 US$48,57 US$
thg 10 202546,2244 US$48,57 US$
thg 9 202546,3312 US$43,80 US$
thg 8 202534,6312 US$43,80 US$
thg 5 202536,7264 US$41,50 US$
thg 3 202535,5292 US$38,17 US$
thg 2 202535,5234 US$38,17 US$
thg 1 202533,6284 US$34,17 US$
thg 12 202433,6239 US$35,83 US$
thg 11 202433,6282 US$33,00 US$
thg 10 202433,5282 US$33,00 US$
thg 9 202433,5299 US$38,33 US$
thg 8 202433,4299 US$38,33 US$
thg 7 202433,2287 US$47,57 US$
thg 6 202429,8270 US$49,12 US$
thg 5 202429,8270 US$49,12 US$
thg 4 202428,6284 US$46,86 US$
thg 3 202424,7301 US$46,86 US$
thg 2 202422,8301 US$46,86 US$
thg 1 202422,9301 US$45,12 US$
thg 12 202322,6301 US$45,12 US$
thg 11 202322,6278 US$45,12 US$
thg 10 202322,7278 US$43,44 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn31,3Càng cao càng an toàn−0,5 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm68,7Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung31,3

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Damas. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Y tếCàng cao càng tốt
35,0
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
48,1
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
34,1
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
9,4
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
29,5
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
38,9

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
15,8 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
26,4 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
4,8 °C
Lượng mưa một năm
287 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
53%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,6 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
30
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
100

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
51
PM2.5
9,9µg/m³, trung bình
Điểm không khí
830-100

Internet

Không có số liệu đo tốc độ internet cho Damas hoặc quốc gia của nó.

Nhà ở

1.727 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 608 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
81,3Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
15,9Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
6,3%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
14,25%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
160,3Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Damas, và Syria chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
2.685.360
Mật độĐô thị, Wikidata
25.575 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
680 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
24,5 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
4,2%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
3,6%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Hồi giáo93%
  • Kitô giáo10%
  • Không tôn giáo2,0%

Chỉ số đa dạng 0,13, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Ả RậpChính thức
  • Tiếng Kurd
  • Tiếng Armenia
  • Tiếng Pháp
  • Tiếng Anh

Trình độ tiếng Anh ở mức thấp (điểm EF 456).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Hofstede không công bố điểm cho Syria; đây là ước tính cho khu vực của quốc gia này.

  • Bạn hay nhóm của bạn38Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng20Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn68Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm53Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa23Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống34Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House10
  • Democracy Index EIU, trên 101,3
  • Tự do báo chí RSF16
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex18
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế5%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Các thành phố giống Damas

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
29Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20262 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.